Dịch vụ chuyển nhà trọn gói giá rẻ tại hà nội
Dịch vụ chuyển nhà trọn gói chuyên nghiệp tại Hà Nội

Xem ngày tốt chuyển nhà tháng 5 năm 2014

2014-04-27 00:00:00

Trước khi Quý khách có dự định làm một việc lớn như chuyển nhà, chuyen van phong, Quý khách thường xem ngày tốt xấu, xem ngày hoàng đạo để chọn cho mình những ngày đẹp nhất hợp với tuổi. Đây là một công việc nên làm bởi ít nhiều cũng mang lại sự yên tâm cho gia chủ và có thể mang lại sự may mắn cũng như phát đạt cho gia chủ. Vì thế, để hỗ trợ Quý khách trong việc xem ngày tốt xấu tháng 5 năm 2014, xem ngày hoàng đạo tháng 5 năm 2014 (tức tháng 4 Âm lịch), Hãng vận tải Hà Thành đã cùng các chuyên gia về phong thủy nghiên cứu và đưa ra những thông tin về ngày đẹp chuyển nhà tháng 5 năm 2014. Với thông tin về ngày tốt xấu này, Quý khách có thể chọn cho mình những ngày thích hợp nhất để chuyển nhà văn phòng cũng như làm các việc quan trọng khác như làm nhà, lên nhà mới hoặc các công việc khác như cưới hỏi, động thổ…

Ngoài ra, Chuyển nhà Hà Thành còn cung cấp các thông tin về ngày tốt xấu của các tháng lân cận. Quý khách hàng có nhu cầu xin hãy tham khảo tại địa chỉ:

  • Ngày tốt xấu tháng 4 năm 2014
  • Ngày tốt xấu tháng 6 năm 2014

Xem ngày tốt xấu tháng 5 năm 2014, ngày hoàng đạo tháng 5 năm 2014

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 1/5/2014Thứ 5, 01/05/2014

03/04/2014(AL)-  ngày:Nhâm thân, tháng:Kỷ tỵ, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo Trực: Định
Nạp âm: Kiếm Phong Kim hành: Kim Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao:  Khuê   Thuộc: Mộc Con vật: Lang

Đánh giá chung: (0) – Bình thường
Hướng xuất hành:
Tài thần: Tây
Hỷ thần: Nam
Hạc thần: Tây Nam

Giờ hoàng đạo:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)

Các sao tốt: Thiên ân, Ngũ phủ*, Tục thế, Lục hợp*
Các sao xấu: Đại không vong, Tam nương*, Kim thần thất sát (trực), Tiểu hao, Hoang vu, Hoả tai, Hà khôi- cẩu gião, Trùng phục, Lôi công, Nguyệt hình, Ngũ hư
Tuổi bị xung khắc: Bính dần, Canh dần, Bính thân
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, an táng, mai táng, tế tự, tế lễ, động thổ, xuất hành, di chuyển, giao dịch, ký hợp đồng, cầu tài, cầu lộc
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 2/5/2014

Thứ 6, 02/05/2014
Ngày âm lịch: 04/04/2014(AL)-  ngày:Quý dậu, tháng:Kỷ tỵ, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo Trực: Chấp
Nạp âm: Kiếm Phong Kim hành: Kim Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao:  Lâu   Thuộc: Kim Con vật: Chó

Đánh giá chung: (0) – Bình thường
Hướng xuất hành:
Tài thần: Tây
Hỷ thần: Đông Nam
Hạc thần: Tây Nam

Giờ hoàng đạo:
Tý (23-1)
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Dậu (17-19)

Các sao tốt: Thiên phúc, Mãn đức tinh, Yếu yên*, Tam hợp*, Dân nhật-thời đức
Các sao xấu: Kim thần thất sát (trực), Thiên ngục, Thiên hoả, Đại hao*, Ngũ quỹ, Chu tước hắc đạo
Tuổi bị xung khắc: Đinh mão, Tân mão, Đinh dậu
Tốt đối với việc:  Hôn thú, giá thú
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Xây dựng, làm nhà, sửa nhà, khai trương, xuất hành, di chuyển
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 3/5/2014

Thứ 7, 03/05/2014
Ngày âm lịch: 05/04/2014(AL)-  ngày:Giáp tuất, tháng:Kỷ tỵ, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo Trực: Phá
Nạp âm: Sơn Đầu Hỏa hành: Hoả Thuộc mùa: Hạ
Nhị thập bát tú: Sao:  Vị   Thuộc: Thổ Con vật: Trĩ

Đánh giá chung: (-2) – Quá xấu
Hướng xuất hành:
Tài thần: Đông Nam
Hỷ thần: Đông bắc
Hạc thần: Tây Nam

Giờ hoàng đạo:
Dần (3-5)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Thiên xá*, Thiên tài, Nguyệt không, Tuế hợp, Giai thần
Các sao xấu: Hoả tinh, Nguyệt kỵ*, Địa tặc, Không phòng, Quỷ khóc
Tuổi bị xung khắc: Canh thìn*, Nhâm thìn, Canh tuất
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Tế tự, tế lễ, cầu tài, cầu lộc, tố tụng, giải oan
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, an táng, mai táng, động thổ, xuất hành, di chuyển
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 4/5/2014

Chủ nhật, 04/05/2014
Ngày âm lịch: 06/04/2014(AL)-  ngày:Ất hợi, tháng:Kỷ tỵ, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Bảo Quang Hoàng Đạo Trực: Nguy
Nạp âm: Sơn Đầu Hỏa hành: Hoả Thuộc mùa: Hạ
Nhị thập bát tú: Sao:  Mão   Thuộc: Thái dương Con vật: Gà

Đánh giá chung: (2) – Quá tốt
Hướng xuất hành:
Tài thần: Đông Nam
Hỷ thần: Tây Bắc
Hạc thần: Tây Nam

Giờ hoàng đạo:
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Nguyệt đức hợp*, Địa tài, Dịch mã*, Kim đường*
Các sao xấu: Xích khẩu, Nguyệt phá, Thần cách, Vãng vong
Tuổi bị xung khắc: Tân tỵ*, Quý tỵ, Tân hợi
Tốt đối với việc: Xuất hành, di chuyển
Hơi tốt với việc: Khai trương
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, tế tự, tế lễ, động thổ, giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 5/5/2014

Thứ 2, 05/05/2014
Ngày âm lịch: 07/04/2014(AL)-  ngày:Bính tý, tháng:Kỷ tỵ, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo Trực: Thành
Nạp âm: Giản Hạ Thuỷ hành: Thuỷ Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao:  Tất   Thuộc: Thái âm Con vật: Chim

Đánh giá chung: (-1) – Xấu
Hướng xuất hành:
Tài thần: Đông
Hỷ thần: Tây Nam
Hạc thần: Tây Nam

Giờ hoàng đạo:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)

Các sao tốt: Sát cống, Thiên đức hợp*, Thiên quý*, Thiên mã, Hoạt điệu
Các sao xấu: Dương công kỵ*, Tam nương*, Thiên lại, Hoang vu, Trùng tang*, Bạch hổ
Tuổi bị xung khắc: Canh ngọ*, Mậu ngọ
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Xuất hành, di chuyển, giao dịch, ký hợp đồng, cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm:
Những việc không nên làm: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, an táng, mai táng

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 6/5/2014

Thứ 3, 06/05/2014
Ngày âm lịch: 08/04/2014(AL)-  ngày:Đinh sửu, tháng:Kỷ tỵ, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo Trực: Thành
Nạp âm: Giản Hạ Thuỷ hành: Thuỷ Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao:  Chuỷ   Thuộc: Hoả Con vật: Khỉ

Đánh giá chung: (4) – Vô cùng tốt
Hướng xuất hành:
Tài thần: Đông
Hỷ thần: Nam
Hạc thần: Tây

Giờ hoàng đạo:
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Trực tinh, Thiên hỷ, Thiên quý*, Thiên thanh*, Tam hợp*, Mẫu thương, Ngọc đường*
Các sao xấu: Cô thần, Tội chỉ, Âm thác, Dương thác
Tuổi bị xung khắc: Tân mùi, Kỷ mùi
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Khai trương, cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm:
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 7/5/2014

Thứ 4, 07/05/2014
Ngày âm lịch: 09/04/2014(AL)-  ngày:Mậu dần, tháng:Kỷ tỵ, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo Trực: Thu
Nạp âm: Thành Đầu Thổ hành: Thổ Thuộc mùa:
Nhị thập bát tú: Sao:  Sâm   Thuộc: Thuỷ Con vật: Vượn

Đánh giá chung: (-2) – Quá xấu
Hướng xuất hành:
Tài thần: Bắc
Hỷ thần: Đông Nam
Hạc thần: Tây

Giờ hoàng đạo:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)

Các sao tốt: Thiên Thuỵ, Minh tinh, Kính tâm, Mẫu thương
Các sao xấu: Ly Sào, Thiên cương*, Kiếp sát*, Địa phá, Thiên ôn, Băng tiêu ngoạ hãm, Ly sàng
Tuổi bị xung khắc: Giáp thân, Canh thân
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Khai trương, tế tự, tế lễ, cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, an táng, mai táng, xuất hành, di chuyển

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 8/5/2014

Thứ 5, 08/05/2014
Ngày âm lịch: 10/04/2014(AL)-  ngày:Kỷ mão, tháng:Kỷ tỵ, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo Trực: Khai
Nạp âm: Thành Đầu Thổ hành: Thổ Thuộc mùa:
Nhị thập bát tú: Sao:  Tỉnh   Thuộc: Mộc Con vật: Hươu bướu

Đánh giá chung: (0) – Bình thường
Hướng xuất hành:
Tài thần: Nam
Hỷ thần: Đông bắc
Hạc thần: Tây

Giờ hoàng đạo:
Tý (23-1)
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Dậu (17-19)

Các sao tốt: Thiên ân, Thiên Thuỵ, Sinh khí, Nguyệt ân*, Âm đức, Phổ hộ
Các sao xấu: Kim thần thất sát (trực), Nhân cách, Phi ma sát, Huyền vũ, Sát chủ*, Lỗ Ban sát
Tuổi bị xung khắc: Ất dậu, tân dậu
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Xây dựng, làm nhà, sửa nhà, xuất hành, di chuyển, làm việc thiện, làm phúc
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, khai trương, an táng, mai táng
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 9/5/2014

Thứ 6, 09/05/2014
Ngày âm lịch: 11/04/2014(AL)-  ngày:Canh thìn, tháng:Kỷ tỵ, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo Trực: Bế
Nạp âm: Bạch Lạp Kim hành: Kim Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao:  Quỷ   Thuộc: Kim Con vật: Dê

Đánh giá chung: (0) – Bình thường
Hướng xuất hành:
Tài thần: Tây Nam
Hỷ thần: Tây Bắc
Hạc thần: Tây

Giờ hoàng đạo:
Dần (3-5)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Thiên ân, Nhân chuyên, Nguyệt đức*, Thiên quan, Phúc sinh, Cát khánh, Đại hồng sa
Các sao xấu: Đại không vong, Kim thần thất sát (trực), Hoang vu, Nguyệt hư, Tứ thời cô qủa
Tuổi bị xung khắc: Giáp tuất*, Mậu tuất, Giáp thìn
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 10/5/2014

Thứ 7, 10/05/2014
Ngày âm lịch: 12/04/2014(AL)-  ngày:Tân tỵ, tháng:Kỷ tỵ, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Trực: Kiến
Nạp âm: Bạch Lạp Kim hành: Kim Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao:  Liễu   Thuộc: Thổ Con vật: Hoẵng

Đánh giá chung: (1) – Tốt
Hướng xuất hành:
Tài thần: Tây Nam
Hỷ thần: Tây Nam
Hạc thần: Tây

Giờ hoàng đạo:
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Thiên ân, Thiên Thuỵ, Thiên đức*, Thiên phúc, Phúc hậu, Đại hồng sa, Hoàng ân*
Các sao xấu: Ly Sào, Xích khẩu, Tiểu hồng sa, Thổ phủ, Thụ tử*, Nguyệt hoạ, Lục bất thành, Câu trận, Dương thác
Tuổi bị xung khắc: Ất hợi*, Kỷ hợi, Ất tỵ
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Khai trương, cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, an táng, mai táng, xuất hành, di chuyển, giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 11/5/2014

Chủ nhật, 11/05/2014
Ngày âm lịch: 13/04/2014(AL)-  ngày:Nhâm ngọ, tháng:Kỷ tỵ, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo Trực: Trừ
Nạp âm: Dương Liễu Mộc hành: Mộc Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao:  Tinh   Thuộc: Thái dương Con vật: Ngựa

Đánh giá chung: (1) – Tốt
Hướng xuất hành:
Tài thần: Tây
Hỷ thần: Nam
Hạc thần: Tây Bắc

Giờ hoàng đạo:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)

Các sao tốt: Thiên ân, Thiên xá*, Thánh tâm, U vi tinh, Thanh long*
Các sao xấu: Tam nương*, Kim thần thất sát (năm), Kim thần thất sát (trực), Hoàng sa, Trùng phục, Nguyệt kiến chuyển sát, Ly sàng
Tuổi bị xung khắc: Giáp tý, bính tuất, canh tý, bính thìn
Tốt đối với việc: Tế tự, tế lễ, tố tụng, giải oan
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, động thổ, xuất hành, di chuyển
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 12/5/2014

Thứ 2, 12/05/2014
Ngày âm lịch: 14/04/2014(AL)-  ngày:Quý mùi, tháng:Kỷ tỵ, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo Trực: Mãn
Nạp âm: Dương Liễu Mộc hành: Mộc Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao:  Trương   Thuộc: Thái âm Con vật: Hươu

Đánh giá chung: (0) – Bình thường
Hướng xuất hành:
Tài thần: Tây
Hỷ thần: Đông Nam
Hạc thần: Tây Bắc

Giờ hoàng đạo:
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Thiên ân, Thiên phú, Thiên phúc, Nguyệt tài, Lộc khố, Ích hậu, Minh đường*
Các sao xấu: Hoả tinh, Nguyệt kỵ*, Kim thần thất sát (năm), Thổ ôn, Thiên tặc, Nguyệt yếm đại hoạ, Cửu không, Quả tú, Phủ đầu sát, Tam tang, Âm thác
Tuổi bị xung khắc: Ất sửu, Đinh hợi, Tân sửu, Đinh tỵ
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Giao dịch, ký hợp đồng, cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, an táng, mai táng, động thổ, xuất hành, di chuyển
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 13/5/2014

Thứ 3, 13/05/2014
Ngày âm lịch: 15/04/2014(AL)-  ngày:Giáp thân, tháng:Kỷ tỵ, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo Trực: Bình
Nạp âm: Tuyền Trung Thuỷ hành: Thuỷ Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao:  Dực   Thuộc: Hoả Con vật: Rắn

Đánh giá chung: (2) – Quá tốt
Hướng xuất hành:
Tài thần: Đông Nam
Hỷ thần: Đông bắc
Hạc thần: Tây Bắc

Giờ hoàng đạo:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)

Các sao tốt: Thiên xá*, Nguyệt không, Ngũ phủ*, Tục thế, Lục hợp*
Các sao xấu: Tiểu không vong, Tiểu hao, Hoang vu, Hoả tai, Hà khôi- cẩu gião, Lôi công, Nguyệt hình, Ngũ hư
Tuổi bị xung khắc: Bính dần, Mậu dần, Canh tý
Tốt đối với việc: Tế tự, tế lễ, tố tụng, giải oan
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Xây dựng, làm nhà, sửa nhà, an táng, mai táng, động thổ, xuất hành, di chuyển, giao dịch, ký hợp đồng, cầu tài, cầu lộc
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 14/5/2014

Thứ 4, 14/05/2014
Ngày âm lịch: 16/04/2014(AL)-  ngày:Ất dậu, tháng:Kỷ tỵ, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo Trực: Định
Nạp âm: Tuyền Trung Thuỷ hành: Thuỷ Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao:  Chẩn   Thuộc: Thuỷ Con vật: Giun

Đánh giá chung: (1) – Tốt
Hướng xuất hành:
Tài thần: Đông Nam
Hỷ thần: Tây Bắc
Hạc thần: Tây Bắc

Giờ hoàng đạo:
Tý (23-1)
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Dậu (17-19)

Các sao tốt: Sát cống, Nguyệt đức hợp*, Mãn đức tinh, Yếu yên*, Tam hợp*, Dân nhật-thời đức
Các sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Đại hao*, Ngũ quỹ, Chu tước hắc đạo
Tuổi bị xung khắc: Đinh mão, Tân mùi, Kỷ mão
Tốt đối với việc: Hôn thú, giá thú
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Xây dựng, làm nhà, sửa nhà, khai trương, xuất hành, di chuyển
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 15/5/2014

Thứ 5, 15/05/2014
Ngày âm lịch: 17/04/2014(AL)-  ngày:Bính tuất, tháng:Kỷ tỵ, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo Trực: Chấp
Nạp âm: Ốc Thượng Thổ hành: Thổ Thuộc mùa:
Nhị thập bát tú: Sao:  Giác   Thuộc: Mộc Con vật: Giao long

Đánh giá chung: (2) – Quá tốt
Hướng xuất hành:
Tài thần: Đông
Hỷ thần: Tây Nam
Hạc thần: Tây Bắc

Giờ hoàng đạo:
Dần (3-5)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Trực tinh, Thiên đức hợp*, Thiên quý*, Thiên tài, Tuế hợp, Giai thần
Các sao xấu: Kim thần thất sát (trực), Địa tặc, Trùng tang*, Tứ thời đại mộ, Không phòng, Quỷ khóc
Tuổi bị xung khắc: Mậu thìn, Nhâm ngọ, Nhâm thìn*, Nhâm tý, Nhâm tuất
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Cầu tài, cầu lộc, tố tụng, giải oan
Những việc hạn chế làm: Động thổ, xuất hành, di chuyển
Những việc không nên làm: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, an táng, mai táng

Với thông tin về ngày tốt xấu chuyển nhà tháng 5 năm 2014, thông tin về ngày hoàng đạo tháng 5 năm 2014 ở trên, Chuyển nhà Hà Thành hy vọng sẽ giúp Quý khách chọn được những ngày đẹp hợp với tuổi của mình, những ngày nào kiêng kỵ hoặc những ngày nào xấu để có thể tránh làm các việc lớn.

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 16/5/2014
Thứ 6, 16/05/2014
Ngày âm lịch: 18/04/2014(AL)- ngày:Đinh hợi, tháng:Kỷ tỵ, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Bảo Quang Hoàng Đạo Trực: Phá
Nạp âm: Ốc Thượng Thổ hành: Thổ Thuộc mùa:
Nhị thập bát tú: Sao: Cang Thuộc: Kim Con vật: Rồng

Đánh giá chung: (1) – Tốt

Hướng xuất hành:
Tài thần: Đông
Hỷ thần: Nam
Hạc thần: Tây Bắc

Giờ hoàng đạo:
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Thiên quý*, Địa tài, Dịch mã*, Kim đường*
Các sao xấu: Xích khẩu, Tam nương*, Kim thần thất sát (trực), Nguyệt phá, Thần cách, Vãng vong, Âm thác, Dương thác
Tuổi bị xung khắc: Kỷ tỵ, Quý mùi, Quý tỵ*, Quý sửu, Quý hợi
Tốt đối với việc: Xuất hành, di chuyển
Hơi tốt với việc: Khai trương
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng, Tế tự, tế lễ, Động thổ, Giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 17/5/2014

Thứ 7, 17/05/2014
Ngày âm lịch: 19/04/2014(AL)- ngày:Mậu tý, tháng:Kỷ tỵ, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo Trực: Nguy
Nạp âm: Tích Lịch Hỏa hành: Hoả Thuộc mùa: Hạ
Nhị thập bát tú: Sao: Đê Thuộc: Thổ Con vật: Lạc

Đánh giá chung: (-2) – Quá xấu

Hướng xuất hành:
Tài thần: Bắc
Hỷ thần: Đông Nam
Hạc thần: Bắc

Giờ hoàng đạo:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)

Các sao tốt: Thiên mã, Hoạt điệu
Các sao xấu: Ly Sào, Đại không vong, Thiên lại, Hoang vu, Bạch hổ
Tuổi bị xung khắc: Giáp ngọ, Bính ngọ
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng, Xuất hành, di chuyển, Giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 18/5/2014

Chủ nhật, 18/05/2014
Ngày âm lịch: 20/04/2014(AL)- ngày:Kỷ sửu, tháng:Kỷ tỵ, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo Trực: Thành
Nạp âm: Tích Lịch Hỏa hành: Hoả Thuộc mùa: Hạ
Nhị thập bát tú: Sao: Phòng Thuộc: Thái dương Con vật: Thỏ

Đánh giá chung: (4) – Vô cùng tốt

Hướng xuất hành:
Tài thần: Nam
Hỷ thần: Đông bắc
Hạc thần: Bắc

Giờ hoàng đạo:
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Nhân chuyên, Thiên hỷ, Thiên thanh*, Nguyệt ân*, Tam hợp*, Mẫu thương, Ngọc đường*
Các sao xấu: Ly Sào, Cô thần, Tội chỉ
Tuổi bị xung khắc: Ất mùi, Đinh mùi
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Khai trương, Cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm:
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 19/5/2014

Thứ 2, 19/05/2014
Ngày âm lịch: 21/04/2014(AL)- ngày:Canh dần, tháng:Kỷ tỵ, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo Trực: Thu
Nạp âm: Tùng Bách Mộc hành: Mộc Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao: Tâm Thuộc: Thái âm Con vật: Hồ

Đánh giá chung: (-1) – Xấu

Hướng xuất hành:
Tài thần: Tây Nam
Hỷ thần: Tây Bắc
Hạc thần: Bắc

Giờ hoàng đạo:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)

Các sao tốt: Thiên Thuỵ, Nguyệt đức*, Minh tinh, Kính tâm, Mẫu thương
Các sao xấu: Thiên cương*, Kiếp sát*, Địa phá, Thiên ôn, Băng tiêu ngoạ hãm, Ly sàng
Tuổi bị xung khắc: Giáp tý, Nhâm thân, Giáp ngọ, Mậu thân
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Khai trương, Tế tự, tế lễ, Cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm:
Những việc không nên làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng, Xuất hành, di chuyển

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 20/5/2014

Thứ 3, 20/05/2014
Ngày âm lịch: 22/04/2014(AL)- ngày:Tân mão, tháng:Kỷ tỵ, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo Trực: Khai
Nạp âm: Tùng Bách Mộc hành: Mộc Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao: Vĩ Thuộc: Hoả Con vật: Hổ

Đánh giá chung: (-1) – Xấu

Hướng xuất hành:
Tài thần: Tây Nam
Hỷ thần: Tây Nam
Hạc thần: Bắc

Giờ hoàng đạo:
Tý (23-1)
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Dậu (17-19)

Các sao tốt: Thiên đức*, Sinh khí, Thiên phúc, Âm đức, Phổ hộ
Các sao xấu: Ly Sào, Tam nương*, Nhân cách, Phi ma sát, Huyền vũ, Sát chủ*, Lỗ Ban sát
Tuổi bị xung khắc: Ất sửu, Quý dậu, Ất mùi, Kỷ dậu
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Làm việc thiện, làm phúc
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, Khai trương, An táng, mai táng, Giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 21/5/2014

Thứ 4, 21/05/2014
Ngày âm lịch: 23/04/2014(AL)- ngày:Nhâm thìn, tháng:Kỷ tỵ, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo Trực: Bế
Nạp âm: Trường Lưu Thuỷ hành: Thuỷ Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao: Cơ Thuộc: Thuỷ Con vật: Báo

Đánh giá chung: (-2) – Quá xấu

Hướng xuất hành:
Tài thần: Tây
Hỷ thần: Nam
Hạc thần: Bắc

Giờ hoàng đạo:
Dần (3-5)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Thiên quan, Phúc sinh, Cát khánh, Đại hồng sa
Các sao xấu: Hoả tinh, Tiểu không vong, Nguyệt kỵ*, Hoang vu, Nguyệt hư, Trùng phục, Tứ thời cô qủa
Tuổi bị xung khắc: Bính dần, Giáp tuất, Bính tuất*, Bính thân, Bính thìn
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, Khai trương, Tế tự, tế lễ, Xuất hành, di chuyển, Giao dịch, ký hợp đồng.
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 22/5/2014

Thứ 5, 22/05/2014
Ngày âm lịch: 24/04/2014(AL)- ngày:Quý tỵ, tháng:Kỷ tỵ, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Trực: Kiến
Nạp âm: Trường Lưu Thuỷ hành: Thuỷ Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao: Đẩu Thuộc: Mộc Con vật: Giải

Đánh giá chung: (0) – Bình thường

Hướng xuất hành:
Tài thần: Tây
Hỷ thần: Đông Nam
Hạc thần:

Giờ hoàng đạo:
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Thiên phúc, Phúc hậu, Đại hồng sa, Hoàng ân*
Các sao xấu: Cửu thổ quỷ, Ly Sào, Xích khẩu, Tiểu hồng sa, Thổ phủ, Thụ tử*, Nguyệt hoạ, Lục bất thành, Câu trận, Dương thác
Tuổi bị xung khắc: Đinh mão, Ất hợi, Đinh hợi*, Đinh dậu, Đinh tỵ
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng, Động thổ, Xuất hành, di chuyển, Giao dịch, ký hợp đồng.
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 23/5/2014

Thứ 6, 23/05/2014
Ngày âm lịch: 25/04/2014(AL)- ngày:Giáp ngọ, tháng:Kỷ tỵ, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo Trực: Trừ
Nạp âm: Sa Trung Kim hành: Kim Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao: Ngưu Thuộc: Kim Con vật: Trâu

Đánh giá chung: (2) – Quá tốt

Hướng xuất hành:
Tài thần: Đông Nam
Hỷ thần: Đông bắc
Hạc thần:

Giờ hoàng đạo:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)

Các sao tốt: Sát cống, Thiên xá*, Nguyệt không, Thánh tâm, U vi tinh, Thanh long*
Các sao xấu: Kim thần thất sát (năm), Kim thần thất sát (trực), Hoàng sa, Nguyệt kiến chuyển sát, Ly sàng
Tuổi bị xung khắc: Mậu tý, Canh dần, Nhâm tý, Canh thân
Tốt đối với việc: Tế tự, tế lễ, Tố tụng, giải oan
Hơi tốt với việc: Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, Động thổ, Xuất hành, di chuyển
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 24/5/2014

Thứ 7, 24/05/2014
Ngày âm lịch: 26/04/2014(AL)- ngày:Ất mùi, tháng:Kỷ tỵ, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo Trực: Mãn
Nạp âm: Sa Trung Kim hành: Kim Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao: Nữ Thuộc: Thổ Con vật: Dơi

Đánh giá chung: (2) – Quá tốt

Hướng xuất hành:
Tài thần: Đông Nam
Hỷ thần: Tây Bắc
Hạc thần:

Giờ hoàng đạo:
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Trực tinh, Nguyệt đức hợp*, Thiên phú, Nguyệt tài, Lộc khố, Ích hậu, Minh đường*
Các sao xấu: Kim thần thất sát (năm), Thổ ôn, Thiên tặc, Nguyệt yếm đại hoạ, Cửu không, Quả tú, Phủ đầu sát, Tam tang, Âm thác
Tuổi bị xung khắc: Kỷ sửu, Tân mão, Quý sửu, Tân dậu
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Giao dịch, ký hợp đồng, Cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng, Động thổ, Xuất hành, di chuyển
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 25/5/2014

Chủ nhật, 25/05/2014
Ngày âm lịch: 27/04/2014(AL)- ngày:Bính thân, tháng:Kỷ tỵ, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo Trực: Bình
Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa hành: Hoả Thuộc mùa: Hạ
Nhị thập bát tú: Sao: Hư Thuộc: Thái dương Con vật: Chuột

Đánh giá chung: (3) – Cực tốt

Hướng xuất hành:
Tài thần: Đông
Hỷ thần: Tây Nam
Hạc thần:

Giờ hoàng đạo:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)

Các sao tốt: Thiên đức hợp*, Thiên quý*, Ngũ phủ*, Tục thế, Lục hợp*
Các sao xấu: Đại không vong, Tam nương*, Tiểu hao, Hoang vu, Hoả tai, Hà khôi- cẩu gião, Trùng tang*, Lôi công, Nguyệt hình, Ngũ hư
Tuổi bị xung khắc: Nhâm thân*, Nhâm dần*, Giáp dần, Nhâm tuất
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Động thổ, Xuất hành, di chuyển, Giao dịch, ký hợp đồng, Cầu tài, cầu lộc
Những việc không nên làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 26/5/2014

Thứ 2, 26/05/2014
Ngày âm lịch: 28/04/2014(AL)- ngày:Đinh dậu, tháng:Kỷ tỵ, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo Trực: Định
Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa hành: Hoả Thuộc mùa: Hạ
Nhị thập bát tú: Sao: Nguy Thuộc: Thái âm Con vật: Én

Đánh giá chung: (1) – Tốt

Hướng xuất hành:
Tài thần: Đông
Hỷ thần: Nam
Hạc thần:

Giờ hoàng đạo:
Tý (23-1)
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Dậu (17-19)

Các sao tốt: Thiên quý*, Mãn đức tinh, Yếu yên*, Tam hợp*, Dân nhật-thời đức
Các sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Đại hao*, Ngũ quỹ, Chu tước hắc đạo, Âm thác, Dương thác
Tuổi bị xung khắc: Quý dậu, Quý mão*, Ất mão, Quý hợi
Tốt đối với việc: Hôn thú, giá thú
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, Khai trương An táng, mai táng, Xuất hành, di chuyển
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 27/5/2014

Thứ 3, 27/05/2014
Ngày âm lịch: 29/04/2014(AL)- ngày:Mậu tuất, tháng:Kỷ tỵ, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo Trực: Chấp
Nạp âm: Bình Địa Mộc hành: Mộc Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao: Thất Thuộc: Hoả Con vật: Lợn

Đánh giá chung: (0) – Bình thường

Hướng xuất hành:
Tài thần: Bắc
Hỷ thần: Đông Nam
Hạc thần:

Giờ hoàng đạo:
Dần (3-5)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Nhân chuyên, Thiên tài, Tuế hợp, Giai thần
Các sao xấu: Ly Sào, Địa tặc, Không phòng, Quỷ khóc
Tuổi bị xung khắc: Canh thìn, Bính thìn
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Cầu tài, cầu lộc, Tố tụng, giải oan
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng, Động thổ, Xuất hành, di chuyển, Giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 28/5/2014

Thứ 4, 28/05/2014
30/04/2014(AL)- ngày:Kỷ hợi, tháng:Kỷ tỵ, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Bảo Quang Hoàng Đạo Trực: Phá
Nạp âm: Bình Địa Mộc hành: Mộc Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao: Bích Thuộc: Thuỷ Con vật: Du

Đánh giá chung: (1) – Tốt

Hướng xuất hành:
Tài thần: Nam
Hỷ thần: Đông bắc
Hạc thần:

Giờ hoàng đạo:
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Địa tài, Nguyệt ân*, Dịch mã*, Kim đường*
Các sao xấu: Xích khẩu, Nguyệt tận*, Nguyệt phá, Thần cách, Vãng vong
Tuổi bị xung khắc: Tân tỵ Quý mùi, Đinh tỵ
Tốt đối với việc: Xuất hành, di chuyển
Hơi tốt với việc: Khai trương
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, Tế tự, tế lễ, Động thổ, Giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 29/5/2014

Thứ 5, 29/05/2014
Ngày âm lịch: 01/05/2014(AL)- ngày:Canh tý, tháng:Canh ngọ, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo Trực: Nguy
Nạp âm: Bích Thượng Thổ hành: Thổ Thuộc mùa:
Nhị thập bát tú: Sao: Khuê Thuộc: Mộc Con vật: Lang

Đánh giá chung: (-2) – Quá xấu

Hướng xuất hành:
Tài thần: Tây Nam
Hỷ thần: Tây Bắc
Hạc thần:

Giờ hoàng đạo:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)

Các sao tốt: Thiên phúc, Thiên tài, Giai thần
Các sao xấu: Hoả tinh, Kim thần thất sát (trực), Thiên ngục, Thiên hoả, Nguyệt phá, Thụ tử*, Hoang vu, Thiên tặc, Phi ma sát, Ngũ hư
Tuổi bị xung khắc: Nhâm ngọ, Giáp thân, Bính ngọ, Giáp dần, Ất mão
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Tế tự, tế lễ, Cầu tài, cầu lộc, Tố tụng, giải oan
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng, Động thổ
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 30/5/2014

Thứ 6, 30/05/2014
Ngày âm lịch: 02/05/2014(AL)- ngày:Tân sửu, tháng:Canh ngọ, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Bảo Quang Hoàng Đạo Trực: Thành
Nạp âm: Bích Thượng Thổ hành: Thổ Thuộc mùa:
Nhị thập bát tú: Sao: Lâu Thuộc: Kim Con vật: Chó

Đánh giá chung: (2) – Quá tốt

Hướng xuất hành:
Tài thần: Tây Nam
Hỷ thần: Tây Nam
Hạc thần:

Giờ hoàng đạo:
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Nguyệt đức hợp*, Địa tài, Thánh tâm, Cát khánh, Âm đức, Mẫu thương, Kim đường*
Các sao xấu: Ly Sào, Đại không vong, Kim thần thất sát (trực), Nguyệt hư, Nhân cách
Tuổi bị xung khắc: Ất dậu, Đinh mùi
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Tế tự, tế lễ, Cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú Xây dựng Làm nhà, sửa nhà Xuất hành, di chuyển Giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 31/5/2014

Thứ 7, 31/05/2014
Ngày âm lịch: 03/05/2014(AL)- ngày:Nhâm dần, tháng:Canh ngọ, năm:Giáp ngọ
Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo Trực: Thu
Nạp âm: Kim Bạch Kim hành: Kim Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao: Vị Thuộc: Thổ Con vật: Trĩ

Đánh giá chung: (0) – Bình thường

Hướng xuất hành:
Tài thần: Tây
Hỷ thần: Nam
Hạc thần:

Giờ hoàng đạo:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)

Các sao tốt: Sát cống, Thiên đức hợp*, Thiên hỷ, Thiên phúc, Thiên mã, Nguyệt không, Ích hậu, Tam hợp*, Mẫu thương
Các sao xấu: Cửu thổ quỷ, Tam nương*, Hoàng sa, Bạch hổ, Lôi công, Cô thần, Ly sàng
Tuổi bị xung khắc: Bính thân, Canh thân
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: An táng, mai táng, Động thổ, Xuất hành, di chuyển
Những việc không nên làm:

Ngoài ra, nếu Quý khách có nhu cầu về dịch vụ chuyen nha gia re, dịch vụ chuyển văn phòng trọn gói, Quý khách xin hãy liên hệ với Chuyển nhà Hà Thành để được phục vụ tốt nhất. Công ty là đơn vị số 1 Việt Nam về cung cấp dịch vụ vận chuyển hàng hóa, dịch vụ vận tải bằng taxi tải như chuyển nhà văn phòng trọn gói… Hà Thành luôn cam kết mang lại dịch vụ chất lượng hàng đầu với giá cả rẻ nhất. Mọi thông tin Quý khách xin liên hệ với công ty theo địa chỉ và số điện thoại sau:

website: http://chuyennhahathanh.com
Địa chỉ văn phòng: Số nhà 29B, ngõ 28 đường Trần Thái Tông, Cầu Giấy, Hà Nội
Hotline: 0462.916.152 - 0913.048.998 - 01655.609.888
Email: chuyennhahathanhhn@gmail.com - conganthanh@gmail.com



THÔNG TIN LIÊN HỆ

Số 29B, ngõ 28 Trần Thái Tông, Cầu Giấy, Hà Nội

Tầng 3, nhà N7B Hoàng Đạo Thúy - Trung Hòa - Cầu Giấy

Số 113 Phương Mai - Đống Đa - Hà Nội

Tầng 14 phòng 1404 B6A Trung Yên - Cầu Giấy - Hà Nội

Số 2 ngõ 239/3 Bùi Xương Trạch - Thanh Xuân - Hà Nội

Số 118 ngõ 85 Nguyễn Công Hoan - Ba Đình - Hà Nội

HOTLINE CHUYỂN NHÀ 24/7

Tổng đài Hà Nội 0246.328.3217

Mr.Huy: 091.304.8998

Mr.Hoang: 0988.522.698

XEM NGÀY TỐT CHUYỂN NHÀ - VĂN PHÒNG

THÔNG TIN HỮU ÍCH KHI CHUYỂN NHÀ

LIÊN KẾT WEBSITE ĐỐI TÁC


vinhomes phạm hùng | vật liệu xây dựng | Ngói màu | Ngoi mau
goto top
Call: 0913048998 Call: 0988522698