Dịch vụ chuyển nhà trọn gói giá rẻ tại hà nội
Dịch vụ chuyển nhà trọn gói chuyên nghiệp tại Hà Nội

Xem ngày tốt chuyển nhà tháng 11 năm 2015

2015-10-29 02:34:00

Dịch vụ chuyển nhà trọn gói Hà Thành kính chào quý khách!

Gia đình bạn đang muốn chuyển nhà trong tháng 11 năm 2015 mà vẫn chưa tìm được ngày tốt trong tháng, hãy đến với chúng tôi; dịch vụ chuyển nhà Hà Thành chuyên cung cấp lịch xem ngày tốt chuyển nhà miễn phí, Chúng tôi có những chuyên gia phong thủy, địa lý có nhiều năm kinh nghiệm kết hợp với sách báo, thông tin trên internet đưa ra bảng ngày tốt đẹp trong tháng phù hợp với việc chuyển nhà.

xem ngày tốt chuyển nhà tháng 11 năm 2015

Các tháng cuối năm thường là những tháng bận rộn đối với các hãng vận tải, đây là khoảng thời gian chuyển nhà, chuyển văn phòng nhiều nhất trong năm. Chúng tôi hy vọng lịch xem ngày tốt chuyển nhà tháng 11 năm 2015 giúp ích được các bạn. Trong bảng có 1 số ngày tốt chung cho tất cả các công việc, cũng có thể tốt đối với người này nhưng không tốt với người khác do Can Chi không hợp với tuổi của Bạn. Nếu bạn chưa biết xem ngày tốt thế nào hãy tham khảo bài viết "Cách xem ngày tốt" của chúng tôi hoặc có thể để lại comment dưới chân trang web để được các chuyên gia của chúng tôi giúp đỡ.

Xem chi tiết ngày tốt chuyển nhà trong tháng 11 năm 2015

Thứ Ngày dương lịch Ngày âm lịch Can chi Là Ngày Chi tiết
CN 1/11/ 2015 20/9/ 2015 Tân Tỵ Hoàng đạo [Minh Đường] Xem chi tiết
4 4/11/ 2015 24/9/ 2015 Giáp Thân Hoàng đạo [Kim Quỹ] Xem chi tiết
5 5/11/ 2015 25/9/ 2015 Ất Dậu Hoàng đạo [Kim Đường] Xem chi tiết
7 7/11/ 2015 27/9/ 2015 Đinh Hợi Hoàng đạo [Ngọc Đường] Xem chi tiết
3 10/11/ 2015 29/9/ 2015 Canh Dần Hắc đạo [Bạch Hổ] Xem chi tiết
4 11/11/ 2015 30/9/ 2015 Tân Mão Hắc đạo [Câu Trần] Xem chi tiết
5 12/11/ 2015 1/10/ 2015 Nhâm Thìn Hoàng đạo [Tư Mệnh] Xem chi tiết
 7 14/11/ 2015  3/10/ 2015 Giáp Ngọ Hoàng đạo [Thanh Long] Xem chi tiết
CN 15/11/ 2015 4/10/ 2015 Ất Mùi Hoàng đạo [Minh Đường] Xem chi tiết
3 17/11/ 2015 6/10/ 2015 Đinh Dậu Hắc đạo [Chu Tước] Xem chi tiết
4 18/11/ 2015 7/10/ 2015 Mậu Tuất Hoàng đạo [Kim Quỹ] Xem chi tiết
5 19/11/ 2015 8/10/ 2015 Kỷ Hợi Hoàng đạo [Kim Đường] Xem chi tiết
7 21/11/ 2015 10/10/ 2015 Tân Sửu Hoàng đạo [Ngọc Đường] Xem chi tiết
2 23/11/ 2015 12/10/ 2015 Quý Mão Hắc đạo [Nguyên Vũ] Xem chi tiết
3 24/11/ 2015 13/10/ 2015 Giáp Thìn Hoàng đạo [Tư Mệnh] Xem chi tiết
5 26/11/ 2015 15/10/ 2015 Bính Ngọ Hoàng đạo [Thanh Long] Xem chi tiết
CN 29/11/ 2015 18/10 2015 Kỷ Dậu Hắc đạo [Chu Tước] Xem chi tiết

 

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 1/11/2015

Dương Lịch
Chủ nhật - Ngày 01  - Tháng 11  - Năm 2015
Âm Lịch
Âm lịch 20 / 9 - Ngày : Tân Tỵ [ 辛巳] - Hành : Kim  - Tháng: Bính Tuất [ 丙戌]  -  Năm: Ất Mùi [ 乙未]
Ngày : Hoàng đạo [Minh Đường]  -  Trực : Nguy  -  Lục Diệu : Không Vong
Giờ đầu ngày : MTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 01 giờ 16 phút 21 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Ất Hợi  -   Kỷ Hợi
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Mậu Thìn  -   Nhâm Thìn
Giờ hoàng đạo : Sửu (01h-03h) - Thìn (07h-09h) - Ngọ (11h-13h) - Mùi (13h-15h) - Tuất (19h-21h) - Hợi (21h-23h)

 

Trực : Nguy
Việc nên làm Việc kiêng kị

Lót giường đóng giường , đi săn thú cá , khởi công làm lò nhuộm lò gốm

Xuất hành đường thủy

 

Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Phòng
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Khởi công tạo tác mọi việc đều tốt, thứ nhất là xây dựng nhà, chôn cất, cưới gả, xuất hành, đi thuyền, mưu sự, chặt cỏ phá đất, cắt áo. Sao Phòng là Đại Kiết Tinh không kỵ việc gì cả. Đinh Sửu: Đều tốt
Tân Sửu: Đều tốt
Dậu: Rất tốt, vì Sao Phòng Đăng Viên tại Dậu
Kỷ Tỵ: Vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ.
Đinh Tỵ: Vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ.
Kỷ Dậu: Vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ.
Quý Dậu: Vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ.
Đinh Sửu: Vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ.
Tân Sửu: Vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ.
Tỵ: Là Phục Đoạn Sát chẳng nên chôn cất, xuất hành, thừa kế , chia tài sản, khởi công làm lò nhuộm lò gốm. Nhưng có thể cai sữa, xây tường, lấp hang lỗ, xây dựng việc vặt.

 

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Thiên đức hợp   -  Nguyệt đức hợp   -  Thiên Quý   -  Nguyệt Tài   -  Cát Khánh   -  Âm Đức   -  Tuế hợp   -  Tục Thế   -  Minh đường   -  Bất tương   -   Thiên ôn   -  Địa Tặc   -  Hoả tai   -  Nhân Cách   -  Huyền Vũ   -  Thổ cẩm   -  

 

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Phạt nhật : Đại hung Cửu tinh ngày : Thất Xích - Xấu

 

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Tây Nam  -   Tài Thần : Tây Nam  -   Hạc Thần : Chính Nam
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Bạch Hổ Túc : Cấm đi xa. Làm việc gì cũng không thành công. Rất xấu trong mọi việc.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Xích Khẩu Sửu (01-03h) : Giờ Tiểu Các
Dần (03h-05h) : Giờ Tuyết Lô Mão (05h-07h) : Giờ Đại An
Thìn (07h-09h) : Giờ Tốc Hỷ Tị (09h-11h) : Giờ Lưu Niên
Ngọ (11h-13h) : Giờ Xích Khẩu Mùi (13h-15h) : Giờ Tiểu Các
Thân (15h-17h) : Giờ Tuyết Lô Dậu (17h-19h) : Giờ Đại An
Tuất (19h-21h) : Giờ Tốc Hỷ Hợi (21h-23h) : Giờ Lưu Niên

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 4/11/2015

Dương Lịch
Thứ 4 - Ngày 04  - Tháng 11  - Năm 2015
Âm Lịch
Âm lịch 23 / 9 - Ngày : Giáp Thân [ 甲申] - Hành : Thủy  - Tháng: Bính Tuất [ 丙戌]  -  Năm: Ất Mùi [ 乙未]
Ngày : Hoàng đạo [Kim Quỹ]  -  Trực : Khai  -  Lục Diệu : Tốc Hỉ
Giờ đầu ngày : GTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 01 giờ 16 phút 27 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Mậu Dần  -   Bính Dần
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Mậu Thìn  -   Nhâm Thìn
Giờ hoàng đạo : Tý (23h-01h) - Sửu (01h-03h) - Thìn (07h-09h) - Tỵ (9h-11h) - Mùi (13h-15h) - Tuất (19h-21h)

 

Trực : Khai
Việc nên làm Việc kiêng kị

Xuất hành , đi thuyền , khởi tạo , động thổ , ban nền đắp nền , dựng xây kho vựa , làm hay sửa phòng Bếp , thờ cúng Táo Thần , đóng giường lót giường , may áo , đặt yên chỗ máy dệt hay các loại máy , cấy lúa gặt lúa , đào ao giếng , tháo nước , các việc trong vụ nuôi tằm , mở thông hào rảnh , cấu thầy chữa bệnh , hốt thuốc , uống thuốc , mua trâu , làm rượu , nhập học , học kỹ nghệ , vẽ tranh , khởi công làm lò nhuộm lò gốm , làm chuồng gà ngỗng vịt , bó cây để chiết nhánh.

Chôn cất

 

Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Cơ
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là chôn cất, tu bổ mồ mả, trổ cửa, khai trương, xuất hành, các vụ thủy lợi ( như tháo nước, đào kênh mương, khai thông mương rãnh...) : Đóng giường, lót giường, đi thuyền Thân: Trăm việc kỵ
Tí : Trăm việc kỵ (có thể tạm dùng) 
Thìn: Trăm việc kỵ
Thìn: Sao Cơ Đăng Viên lẽ ra rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn. Phạm Phục Đoạn thì kỵ chôn cất , xuất hành , thừa kế , chia tài sản, khởi công làm lò nhuộm lò gốm.  Nhưng có thể xây tường , lấp hang lỗ , làm xây dựng vặt.

 

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Thiên Xá   -  Sinh khí (trực khai)   -  Thiên Phúc   -  Thiên Phúc   -  Thiên tài trùng ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo   -  Dịch Mã   -  Phúc hậu   -  Trực tinh Thiên tặc   -  

 

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Phạt nhật : Đại hung Cửu tinh ngày : Tứ Lục - Xấu

 

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Đông Bắc  -   Tài Thần : Đông Nam  -   Hạc Thần : Tây Bắc
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thanh Long Kiếp : Xuất hành 4 phương tám hướng đều tốt, trăm sự được như ý.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Đại An Sửu (01-03h) : Giờ Tốc Hỷ
Dần (03h-05h) : Giờ Lưu Niên Mão (05h-07h) : Giờ Xích Khẩu
Thìn (07h-09h) : Giờ Tiểu Các Tị (09h-11h) : Giờ Tuyết Lô
Ngọ (11h-13h) : Giờ Đại An Mùi (13h-15h) : Giờ Tốc Hỷ
Thân (15h-17h) : Giờ Lưu Niên Dậu (17h-19h) : Giờ Xích Khẩu
Tuất (19h-21h) : Giờ Tiểu Các Hợi (21h-23h) : Giờ Tuyết Lô

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 5/11/2015

Dương Lịch
Thứ 5 - Ngày 05  - Tháng 11  - Năm 2015
Âm Lịch
Âm lịch 24 / 9 - Ngày : Ất Dậu [ 乙酉] - Hành : Thủy  - Tháng: Bính Tuất [ 丙戌]  -  Năm: Ất Mùi [ 乙未]
Ngày : Hoàng đạo [Kim Đường]  -  Trực : Bế  -  Lục Diệu : Xích Khẩu
Giờ đầu ngày : BTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 01 giờ 16 phút 27 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Kỷ Mão  -   Đinh Mão
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Mậu Thìn  -   Nhâm Thìn
Giờ hoàng đạo : Tý (23h-01h) - Dần (03h-05h) - Mão ( 5h-7h) - Ngọ (11h-13h) - Mùi (13h-15h) - Dậu (17h-19h)

 

Trực : Bế
Việc nên làm Việc kiêng kị

Xây đắp tường , đặt táng , gắn cửa , kê gác , gác đòn đông , làm cầu tiêu. khởi công lò nhuộm lò gốm , uống thuốc , trị bệnh ( nhưng chớ trị bệnh mắt ) , bó cây để chiết nhánh

Lên quan lãnh chức , thừa kế chức tước hay sự nghiệp , nhập học , chữa bệnh mắt , các việc trong vụ nuôi

 

Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Đẩu
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là xây đắp hay sửa chữa phần mộ, trổ cửa, tháo nước, các vụ thủy lợi, chặt cỏ phá đất, may cắt áo mão, kinh doanh, giao dịch, mưu cầu công danh Rất kỵ đi thuyền. Con mới sanh đặt tên nó là Đẩu, Giải, Trại hoặc lấy tên Sao của năm hay tháng hiện tại mà đặt tên cho nó dễ nuôi. Tỵ: Mất sức
Dậu: Tốt
Sửu: Sao Cơ Đăng Viên lẽ ra rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn. Phạm Phục Đoạn thì kỵ chôn cất , xuất hành , thừa kế , chia tài sản, khởi công làm lò nhuộm lò gốm.  Nhưng có thể xây tường , lấp hang lỗ , làm xây dựng vặt.

 

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Địa tài trùng ngày Bảo quang Hoàng đạo   -  Kim đường   -   Thiên Lại   -  Nguyệt Hoả   -  Độc Hoả   -  Nguyệt Kiến chuyển sát   -  Phủ đầu dát   -  

 

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Phạt nhật : Đại hung Cửu tinh ngày : Tam Bích - Xấu vừa

 

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Tây Bắc  -   Tài Thần : Đông Nam  -   Hạc Thần : Tây Bắc
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thanh Long Túc : Không nên đi xa, xuất hành tài lộc không có kiện cáo đuối lý.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Tốc Hỷ Sửu (01-03h) : Giờ Lưu Niên
Dần (03h-05h) : Giờ Xích Khẩu Mão (05h-07h) : Giờ Tiểu Các
Thìn (07h-09h) : Giờ Tuyết Lô Tị (09h-11h) : Giờ Đại An
Ngọ (11h-13h) : Giờ Tốc Hỷ Mùi (13h-15h) : Giờ Lưu Niên
Thân (15h-17h) : Giờ Xích Khẩu Dậu (17h-19h) : Giờ Tiểu Các
Tuất (19h-21h) : Giờ Tuyết Lô Hợi (21h-23h) : Giờ Đại An

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 7/11/2015

Dương Lịch
Thứ 7 - Ngày 07  - Tháng 11  - Năm 2015
Âm Lịch
Âm lịch 26 / 9 - Ngày : Đinh Hợi [ 丁亥] - Hành : Thổ  - Tháng: Bính Tuất [ 丙戌]  -  Năm: Ất Mùi [ 乙未]
Ngày : Hoàng đạo [Ngọc Đường]  -  Trực : Trừ  -  Lục Diệu : Không Vong
Giờ đầu ngày : CTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 01 giờ 16 phút 25 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Kỷ Tỵ  -   Quý Tỵ
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Mậu Thìn  -   Nhâm Thìn
Giờ hoàng đạo : Sửu (01h-03h) - Thìn (07h-09h) - Ngọ (11h-13h) - Mùi (13h-15h) - Tuất (19h-21h) - Hợi (21h-23h)

 

Trực : Trừ
Việc nên làm Việc kiêng kị

Động đất , ban nền đắp nền , thờ cúng Táo Thần , cầu thầy chữa bệnh bằng cách mổ xẻ hay châm cứu , hốt thuốc , xả tang , khởi công làm lò nhuộm lò gốm , nữ nhân khởi đầu uống thuốc

Đẻ con nhằm Trực Trừ khó nuôi , nên làm Âm Đức cho con , nam nhân kỵ khởi đầu uống thuốc

 

Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Nữ
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Kết màn , may áo Khởi công tạo tác trăm việc đều có hại, hung hại nhất là trổ cửa, khơi đường tháo nước, chôn cất, đơn kiện cáo Hợi: Đều gọi là đường cùng ( Ngày tuy Sao Nữ Đăng Viên song cũng chẳng nên dùng)
Mão: Đều gọi là đường cùng
Mùi: Đều gọi là đường cùng
Quý Hợi: Cùng cực đúng mức vì là ngày chót của 60 Hoa giáp.

 

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Thiên thành (Ngọc đường Hoàng Đạo)   -  Ngũ phú   -  Kính Tâm   -  Hoàng Ân   -  Ngọc đường   -   Kiếp sát   -  Hoang vu   -  

 

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Phạt nhật : Đại hung Cửu tinh ngày : Nhất Bạch - Rất tốt

 

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Chính Nam  -   Tài Thần : Chính Tây  -   Hạc Thần : Tây Bắc
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Bạch Hổ Đầu : Xuất hành cầu tài đều được. Đi đâu đều thong thả.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Xích Khẩu Sửu (01-03h) : Giờ Tiểu Các
Dần (03h-05h) : Giờ Tuyết Lô Mão (05h-07h) : Giờ Đại An
Thìn (07h-09h) : Giờ Tốc Hỷ Tị (09h-11h) : Giờ Lưu Niên
Ngọ (11h-13h) : Giờ Xích Khẩu Mùi (13h-15h) : Giờ Tiểu Các
Thân (15h-17h) : Giờ Tuyết Lô Dậu (17h-19h) : Giờ Đại An
Tuất (19h-21h) : Giờ Tốc Hỷ Hợi (21h-23h) : Giờ Lưu Niên

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 10/11/2015

Dương Lịch
Thứ 3 - Ngày 10  - Tháng 11  - Năm 2015
Âm Lịch
Âm lịch 29 / 9 - Ngày : Canh Dần [ 庚寅] - Hành : Mộc  - Tháng: Bính Tuất [ 丙戌]  -  Năm: Ất Mùi [ 乙未]
Ngày : Hoàng đạo [Tư Mệnh]  -  Trực : Bình  -  Lục Diệu : Tốc Hỉ
Giờ đầu ngày : BTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 01 giờ 16 phút 16 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Nhâm Thân  -   Mậu Thân
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Mậu Thìn  -   Nhâm Thìn
Giờ hoàng đạo : Tý (23h-01h) - Sửu (01h-03h) - Thìn (07h-09h) - Tỵ (9h-11h) - Mùi (13h-15h) - Tuất (19h-21h)

 

Trực : Bình
Việc nên làm Việc kiêng kị

Đem ngũ cốc vào kho , đặt táng , gắn cửa , kê gác , gác đòn đông , đặt yên chỗ máy , sửa hay làm thuyền chèo , đẩy thuyền mới xuống nước , các vụ bồi đắp thêm ( như bồi bùn , đắp đất , lót đá , xây bờ kè...)

Lót giường đóng giường , thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp , các vụ làm cho khuyết thủng ( như đào mương , móc giếng , xả nước...)

 

Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Thất
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Khởi công trăm việc đều tốt, tốt nhất là xây cất nhà cửa, cưới gả, chôn cất, trổ cửa, tháo nước, các việc thủy lợi, đi thuyền, chặt cỏ phá đất Sao thất Đại Kiết không có việc chi phải kiêng Dần: Đều tốt
Ngọ: Đều tốt (Đăng viên rất hiển đạt)
Tuất: Đều tốt
Bính Dần: Rất nên xây dựng và chôn cất
Nhâm Dần: Rất nên xây dựng và chôn cất
Giáp Ngọ: Rất nên xây dựng và chôn cất

 

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Thiên Quý   -  Thiên Quan trùng với Tư mệnh Hoàng Đạo   -  Nguyệt Ân   -  Tam Hợp   -   Đại Hao (Tử khí, quan phú)   -  Thụ tử   -  Nguyệt Yếm đại hoạ   -  Cửu không   -  Lôi công   -  

 

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Chế nhật : Tiểu hung Cửu tinh ngày : Thất Xích - Xấu

 

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Tây Bắc  -   Tài Thần : Tây Nam  -   Hạc Thần : Chính Bắc
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Huyền Vũ : Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu không nên đi.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Đại An Sửu (01-03h) : Giờ Tốc Hỷ
Dần (03h-05h) : Giờ Lưu Niên Mão (05h-07h) : Giờ Xích Khẩu
Thìn (07h-09h) : Giờ Tiểu Các Tị (09h-11h) : Giờ Tuyết Lô
Ngọ (11h-13h) : Giờ Đại An Mùi (13h-15h) : Giờ Tốc Hỷ
Thân (15h-17h) : Giờ Lưu Niên Dậu (17h-19h) : Giờ Xích Khẩu
Tuất (19h-21h) : Giờ Tiểu Các Hợi (21h-23h) : Giờ Tuyết Lô

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 11/11/2015

>

Dương Lịch
Thứ 4 - Ngày 11  - Tháng 11  - Năm 2015
Âm Lịch
Âm lịch 30 / 9 - Ngày : Tân Mão [ 辛卯] - Hành : Mộc  - Tháng: Bính Tuất [ 丙戌]  -  Năm: Ất Mùi [ 乙未]
Ngày : Hắc đạo [Câu Trần]  -  Trực : Định  -  Lục Diệu : Xích Khẩu
Giờ đầu ngày : MTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 01 giờ 16 phút 11 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Quý Dậu  -   Kỷ Dậu
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Mậu Thìn  -   Nhâm Thìn
Giờ hoàng đạo : Tý (23h-01h) - Dần (03h-05h) - Mão ( 5h-7h) - Ngọ (11h-13h) - Mùi (13h-15h) - Dậu (17h-19h)

 

Trực : Định
Việc nên làm Việc kiêng kị

Động đất , san nền, đắp nền , làm hay sửa phòng Bếp , đặt yên chỗ máy ( hay các loại máy ) , nhập học , nạp lễ cầu thân , nạp đơn dâng sớ , sửa hay làm thuyền chèo , đẩy thuyền mới xuống nước , khởi công làm lò nhuộm lò gốm

Mua nuôi thêm súc vật

 

Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Bích
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Khởi công tạo tác việc chi cũng tốt, tốt nhất là xây cất nhà, cưới gả, chôn cất, trổ cửa, dựng cửa, tháo nước, các vụ thuỷ lợi, chặt cỏ phá đất, cắt áo thêu áo, khai trương, xuất hành, làm việc thiện ắt Thiện quả tới mau hơn. Sao Bích toàn kiết, không có việc chi phải kiêng Hợi: Trăm việc kỵ (nhất trong Mùa Đông)
Mão: Trăm việc kỵ (nhất trong Mùa Đông)
Mùi: Trăm việc kỵ (nhất trong Mùa Đông)

 

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Thiên đức hợp   -  Nguyệt đức hợp   -  Thiên Quý   -  Thánh tâm   -  Lục Hợp   -  Trực tinh Hoang vu   -  Câu Trận   -  

 

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Chế nhật : Tiểu hung Cửu tinh ngày : Lục Bạch - Tốt

 

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Tây Nam  -   Tài Thần : Tây Nam  -   Hạc Thần : Chính Bắc
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thanh Long Đẩu : Xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, việc được như ý.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Tốc Hỷ Sửu (01-03h) : Giờ Lưu Niên
Dần (03h-05h) : Giờ Xích Khẩu Mão (05h-07h) : Giờ Tiểu Các
Thìn (07h-09h) : Giờ Tuyết Lô Tị (09h-11h) : Giờ Đại An
Ngọ (11h-13h) : Giờ Tốc Hỷ Mùi (13h-15h) : Giờ Lưu Niên
Thân (15h-17h) : Giờ Xích Khẩu Dậu (17h-19h) : Giờ Tiểu Các
Tuất (19h-21h) : Giờ Tuyết Lô Hợi (21h-23h) : Giờ Đại An

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 12/11/2015

Dương Lịch
Thứ 5 - Ngày 12  - Tháng 11  - Năm 2015
Âm Lịch
Âm lịch 1 / 10 - Ngày : Nhâm Thìn [ 壬辰] - Hành : Thủy  - Tháng: Đinh Hợi [ 丁亥]  -  Năm: Ất Mùi [ 乙未]
Ngày : Hoàng đạo [Tư Mệnh]  -  Trực : Chấp  -  Lục Diệu : Không Vong
Giờ đầu ngày : CTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 01 giờ 16 phút 06 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Bính Tuất  -   Giáp tuât
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Kỷ Tỵ  -   Quý Tỵ
Giờ hoàng đạo : Dần (03h-05h) - Thìn (07h-09h) - Tỵ (9h-11h) - Thân (15h-17h) - Dậu (17h-19h) - Hợi (21h-23h)

 

Trực : Chấp
Việc nên làm Việc kiêng kị

Lập khế ước , giao dịch , động đất ban nền , cầu thầy chữa bệnh , đi săn thú cá , tìm bắt trộm cướp

Xây đắp nền-tường

 

Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Khuê
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Tạo dựng nhà phòng, nhập học, ra đi cầu công danh, cắt áo Chôn cất, khai trương, trổ cửa dựng cửa, khai thông đường nước, đào ao móc giếng, thưa kiện, đóng giường lót giường. Sao Khuê là 1 trong Thất Sát Tinh, nếu đẻ con nhằm ngày này thì nên lấy tên Sao Khuê hay lấy tên Sao của năm tháng mà đặt cho trẻ dễ nuôi Thân: Sao Khuê Đăng Viên tiến thân danh
Ngọ: Là chỗ Tuyệt gặp Sinh, mưu sự đắc lợi
Thìn: Tốt vừa vừa

 

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Thiên Quý   -  Thiên Quan trùng với Tư mệnh Hoàng Đạo   -  Tuế hợp   -  Giải thần   -  Hoàng Ân   -  Bất tương   -   Địa Tặc   -  Trùng Tang   -  Trùng phục   -  Tội chỉ   -  Tứ thời đại mộ   -  

 

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Phạt nhật : Đại hung Cửu tinh ngày : Ngũ Hoàng - Rất xấu

 

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Chính Nam  -   Tài Thần : Tây Bắc  -   Hạc Thần : Chính Bắc
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Đường Phong : Rất tốt, xuất hành thuận. Cầu tài được như ý muốn. Gặp quý nhân phù trợ.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Xích Khẩu Sửu (01-03h) : Giờ Tiểu Các
Dần (03h-05h) : Giờ Tuyết Lô Mão (05h-07h) : Giờ Đại An
Thìn (07h-09h) : Giờ Tốc Hỷ Tị (09h-11h) : Giờ Lưu Niên
Ngọ (11h-13h) : Giờ Xích Khẩu Mùi (13h-15h) : Giờ Tiểu Các
Thân (15h-17h) : Giờ Tuyết Lô Dậu (17h-19h) : Giờ Đại An
Tuất (19h-21h) : Giờ Tốc Hỷ Hợi (21h-23h) : Giờ Lưu Niên

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 14/11/2015

Dương Lịch
Thứ 7 - Ngày 14  - Tháng 11  - Năm 2015
Âm Lịch
Âm lịch 3 / 10 - Ngày : Giáp Ngọ [ 甲午] - Hành : Kim  - Tháng: Đinh Hợi [ 丁亥]  -  Năm: Ất Mùi [ 乙未]
Ngày : Hoàng đạo [Thanh Long]  -  Trực : Nguy  -  Lục Diệu : Lưu Liên
Giờ đầu ngày : GTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 01 giờ 15 phút 52 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Mậu Tí  -   Nhâm Tí
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Kỷ Tỵ  -   Quý Tỵ
Giờ hoàng đạo : Tý (23h-01h) - Sửu (01h-03h) - Mão ( 5h-7h) - Ngọ (11h-13h) - Thân (15h-17h) - Dậu (17h-19h)

 

Trực : Nguy
Việc nên làm Việc kiêng kị

Lót giường đóng giường , đi săn thú cá , khởi công làm lò nhuộm lò gốm

Xuất hành đường thủy

 

Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Vị
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Khởi công tạo tác việc chi cũng lợi, tốt nhất là xây cất, cưới gả, chôn cất, chặt cỏ phá đất, gieo trồng, lấy giống Đi thuyền Tuất: Sao Vị Đăng Viên nên mưu cầu công danh (nhưng cũng phạm Phục Đoạn kiêng các việc như mục không nên)
Dần: Sao Vị mất chí khí (nhất tại Mậu Dần rất là Hung, chẳng nên cưới gả, xây cất nhà cửa)

 

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Nguyệt Đức   -  Thiên Xá   -  Nguyệt giải   -  Quan nhật   -  Hoạt điệu   -  Phổ hộ (Hội hộ)   -  Thanh Long   -  Sát cống   -   Thiên Lại   -  Hoang vu   -  Hoàng Sa   -  

 

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Bảo nhật : Đại cát Cửu tinh ngày : Tam Bích - Xấu vừa

 

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Đông Bắc  -   Tài Thần : Đông Nam  -   Hạc Thần : Tại Thiên
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Kim Dương : Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ. Tài lộc thông suốt. Thưa kiện có nhiều lý phải.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Tuyết Lô Sửu (01-03h) : Giờ Đại An
Dần (03h-05h) : Giờ Tốc Hỷ Mão (05h-07h) : Giờ Lưu Niên
Thìn (07h-09h) : Giờ Xích Khẩu Tị (09h-11h) : Giờ Tiểu Các
Ngọ (11h-13h) : Giờ Tuyết Lô Mùi (13h-15h) : Giờ Đại An
Thân (15h-17h) : Giờ Tốc Hỷ Dậu (17h-19h) : Giờ Lưu Niên
Tuất (19h-21h) : Giờ Xích Khẩu Hợi (21h-23h) : Giờ Tiểu Các

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 15/11/2015

Dương Lịch
Chủ nhật - Ngày 15  - Tháng 11  - Năm 2015
Âm Lịch
Âm lịch 4 / 10 - Ngày : Ất Mùi [ 乙未] - Hành : Kim  - Tháng: Đinh Hợi [ 丁亥]  -  Năm: Ất Mùi [ 乙未]
Ngày : Hoàng đạo [Minh Đường]  -  Trực : Thành  -  Lục Diệu : Tốc Hỉ
Giờ đầu ngày : BTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 01 giờ 15 phút 44 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Kỷ Sửu  -   Quý Sửu
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Kỷ Tỵ  -   Quý Tỵ
Giờ hoàng đạo : Dần (03h-05h) - Mão ( 5h-7h) - Tỵ (9h-11h) - Thân (15h-17h) - Tuất (19h-21h) - Hợi (21h-23h)

 

Trực : Thành
Việc nên làm Việc kiêng kị

Lập khế ước , giao dịch , cho vay , thâu nợ , mua hàng , bán hàng , xuất hành , đi thuyền , đem ngũ cốc vào kho , khởi tạo , động Thổ , ban nền đắp nền , gắn cửa , đặt táng , kê gác , gác đòn đông , dựng xây kho vựa , làm hay sửa chữa phòng Bếp , thờ phụng Táo Thần , đặt yên chỗ máy dệt ( hay các loại máy ) , gặt lúa , đào ao giếng , tháo nước , cầu thầy chữa bệnh , mua trâu ngựa , các việc trong vụ nuôi tằm , làm chuồng gà ngỗng vịt , nhập học , nạp lễ cầu thân , cưới gã , kết hôn , nạp nô tỳ , nạp đơn dâng sớ , học kỹ nghệ , khởi công làm lò nhuộm lò gốm , làm hoặc sửa thuyền chèo , đẩy thuyền mới xuống  nước , vẽ tranh , bó cây để chiết nhánh

Kiện tụng , phân tranh

 

Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Mão
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Xây dựng, tạo tác Chôn Cất ( Đại kỵ ), cưới gả, trổ cửa dựng cửa, khai ngòi phóng thủy, khai trương, xuất hành, đóng giường lót giường. Các việc khác cũng không hay Mùi: mất chí khí
Ất Mão: Tốt
Mão: Tốt (Đăng Viên cưới gả tốt, nhưng ngày Quý Mão tạo tác mất tiền của)

 

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Thiên đức   -  Thiên hỷ (trực thành)   -  Nguyệt Tài   -  Nguyệt Ân   -  Phúc Sinh   -  Tam Hợp   -  Minh đường   -  Trực tinh Vãng vong (Thổ kỵ)   -  Cô thần   -  

 

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Chế nhật : Tiểu hung Cửu tinh ngày : Nhị Hắc - Rất xấu

 

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Tây Bắc  -   Tài Thần : Đông Nam  -   Hạc Thần : Tại Thiên
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thuận Dương : Xuất hành tốt, đi về cũng tốt, nhiều thuận lợi. Được người tốt giúp đỡ. Cầu tài như ý muốn.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Đại An Sửu (01-03h) : Giờ Tốc Hỷ
Dần (03h-05h) : Giờ Lưu Niên Mão (05h-07h) : Giờ Xích Khẩu
Thìn (07h-09h) : Giờ Tiểu Các Tị (09h-11h) : Giờ Tuyết Lô
Ngọ (11h-13h) : Giờ Đại An Mùi (13h-15h) : Giờ Tốc Hỷ
Thân (15h-17h) : Giờ Lưu Niên Dậu (17h-19h) : Giờ Xích Khẩu
Tuất (19h-21h) : Giờ Tiểu Các Hợi (21h-23h) : Giờ Tuyết Lô

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 17/11/2015

Dương Lịch
Thứ 3 - Ngày 17  - Tháng 11  - Năm 2015
Âm Lịch
Âm lịch 6 / 10 - Ngày : Đinh Dậu [ 丁酉] - Hành : Hỏa  - Tháng: Đinh Hợi [ 丁亥]  -  Năm: Ất Mùi [ 乙未]
Ngày : Hắc đạo [Chu Tước]  -  Trực : Khai  -  Lục Diệu : Tiểu Cát
Giờ đầu ngày : CTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 01 giờ 15 phút 25 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Ất Mão  -   Quý Mão
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Kỷ Tỵ  -   Quý Tỵ
Giờ hoàng đạo : Tý (23h-01h) - Dần (03h-05h) - Mão ( 5h-7h) - Ngọ (11h-13h) - Mùi (13h-15h) - Dậu (17h-19h)

 

Trực : Khai
Việc nên làm Việc kiêng kị

Xuất hành , đi thuyền , khởi tạo , động thổ , ban nền đắp nền , dựng xây kho vựa , làm hay sửa phòng Bếp , thờ cúng Táo Thần , đóng giường lót giường , may áo , đặt yên chỗ máy dệt hay các loại máy , cấy lúa gặt lúa , đào ao giếng , tháo nước , các việc trong vụ nuôi tằm , mở thông hào rảnh , cấu thầy chữa bệnh , hốt thuốc , uống thuốc , mua trâu , làm rượu , nhập học , học kỹ nghệ , vẽ tranh , khởi công làm lò nhuộm lò gốm , làm chuồng gà ngỗng vịt , bó cây để chiết nhánh.

Chôn cất

 

Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Chuỷ
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Không có mấy việc chi hợp với Sao Chủy Khởi công tạo tác việc chi cũng không tốt. Kị nhất là chôn cất và các vụ thuộc về chết chôn như sửa đắp mồ mả, làm mồ mã để sẵn, đóng thọ đường( đóng hòm để sẵn ). Tỵ: Bị đoạt khí, Hung càng thêm hung
Dậu: Rất tốt (vì Sao Chủy Đăng Viên ở Dậu, khởi động thăng tiến. Nhưng cũng phạm Phục Đoạn Sát ( kiêng ở các mục trên ))
Sửu: Là Đắc Địa , ắt nên. Rất hợp với ngày Đinh Sửu và Tân Sửu, tạo tác Đại Lợi, chôn cất Phú Quý song toàn

 

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Sinh khí (trực khai)   -  Thiên Phúc   -  Thiên Phúc   -  Thánh tâm   -  Mẫu Thương   -   Phi Ma sát (Tai sát)   -  Chu tước hắc đạo   -  Sát chủ   -  Lỗ ban sát   -  

 

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Chế nhật : Tiểu hung Cửu tinh ngày : Cửu Tử - Rất tốt

 

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Chính Nam  -   Tài Thần : Chính Đông  -   Hạc Thần : Tại Thiên
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Bảo Thương : Xuất hành thuận lợi. Gặp người lớn vừa lòng. Làm việc theo ý muốn, toàn phẩm vinh quy.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Lưu Niên Sửu (01-03h) : Giờ Xích Khẩu
Dần (03h-05h) : Giờ Tiểu Các Mão (05h-07h) : Giờ Tuyết Lô
Thìn (07h-09h) : Giờ Đại An Tị (09h-11h) : Giờ Tốc Hỷ
Ngọ (11h-13h) : Giờ Lưu Niên Mùi (13h-15h) : Giờ Xích Khẩu
Thân (15h-17h) : Giờ Tiểu Các Dậu (17h-19h) : Giờ Tuyết Lô
Tuất (19h-21h) : Giờ Đại An Hợi (21h-23h) : Giờ Tốc Hỷ

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 18/11/2015

Dương Lịch
Thứ 4 - Ngày 18  - Tháng 11  - Năm 2015
Âm Lịch
Âm lịch 7 / 10 - Ngày : Mậu Tuất [ 戊戌] - Hành : Mộc  - Tháng: Đinh Hợi [ 丁亥]  -  Năm: Ất Mùi [ 乙未]
Ngày : Hoàng đạo [Kim Quỹ]  -  Trực : Bế  -  Lục Diệu : Không Vong
Giờ đầu ngày : NTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 01 giờ 15 phút 14 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Canh Thìn  -   Bính Thìn
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Kỷ Tỵ  -   Quý Tỵ
Giờ hoàng đạo : Dần (03h-05h) - Thìn (07h-09h) - Tỵ (9h-11h) - Thân (15h-17h) - Dậu (17h-19h) - Hợi (21h-23h)

 

Trực : Bế
Việc nên làm Việc kiêng kị

Xây đắp tường , đặt táng , gắn cửa , kê gác , gác đòn đông , làm cầu tiêu. khởi công lò nhuộm lò gốm , uống thuốc , trị bệnh ( nhưng chớ trị bệnh mắt ) , bó cây để chiết nhánh

Lên quan lãnh chức , thừa kế chức tước hay sự nghiệp , nhập học , chữa bệnh mắt , các việc trong vụ nuôi

 

Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Sâm
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Khởi công tạo tác nhiều việc tốt như: xây cất nhà, dựng cửa trổ cửa, nhập học, đi thuyền, làm thủy lợi, tháo nước đào mương Cưới gả, chôn cất, đóng giường lót giường, kết bạn Tuất: Sao sâm Đăng Viên nên phó nhậm, cầu công danh hiển hách

 

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Thiên tài trùng ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo   -  Cát Khánh   -  Ích Hậu   -  Đại Hồng Sa   -  Nhân chuyên   -   Hoang vu   -  Nguyệt Hư (Nguyệt Sát)   -  Tứ thời cô quả   -  Quỷ khốc

 

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Đồng khí : Hung Cửu tinh ngày : Bát Bạch - Tốt

 

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Đông Nam  -   Tài Thần : Chính Bắc  -   Hạc Thần : Tại Thiên
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Đường Phong : Rất tốt, xuất hành thuận. Cầu tài được như ý muốn. Gặp quý nhân phù trợ.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Xích Khẩu Sửu (01-03h) : Giờ Tiểu Các
Dần (03h-05h) : Giờ Tuyết Lô Mão (05h-07h) : Giờ Đại An
Thìn (07h-09h) : Giờ Tốc Hỷ Tị (09h-11h) : Giờ Lưu Niên
Ngọ (11h-13h) : Giờ Xích Khẩu Mùi (13h-15h) : Giờ Tiểu Các
Thân (15h-17h) : Giờ Tuyết Lô Dậu (17h-19h) : Giờ Đại An
Tuất (19h-21h) : Giờ Tốc Hỷ Hợi (21h-23h) : Giờ Lưu Niên

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 19/11/2015

Dương Lịch
Thứ 5 - Ngày 19  - Tháng 11  - Năm 2015
Âm Lịch
Âm lịch 8 / 10 - Ngày : Kỷ Hợi [ 己亥] - Hành : Mộc  - Tháng: Đinh Hợi [ 丁亥]  -  Năm: Ất Mùi [ 乙未]
Ngày : Hoàng đạo [Kim Đường]  -  Trực : Kiến  -  Lục Diệu : Đại An
Giờ đầu ngày : GTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 01 giờ 15 phút 03 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Tân Tỵ  -   Đinh Tỵ.
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Kỷ Tỵ  -   Quý Tỵ
Giờ hoàng đạo : Sửu (01h-03h) - Thìn (07h-09h) - Ngọ (11h-13h) - Mùi (13h-15h) - Tuất (19h-21h) - Hợi (21h-23h)

 

Trực : Kiến
Việc nên làm Việc kiêng kị

Xuất hành đặng lợi , sinh con rất tốt

Động đất ban nền , đắp nền , lót giường , vẽ họa chụp ảnh , lên quan nhậm chức , nạp lễ cầu thân , vào làm hành chánh , dâng nạp đơn từ , mở kho vựa , đóng thọ dưỡng sinh

 

Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Tỉnh
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Tạo tác nhiều việc tốt như xây cất, trổ cửa dựng cửa, mở thông đường nước, đào mương móc giếng, nhậm chức, nhập học, đi thuyền Chôn cất, tu bổ phần mộ, làm nhà thờ Hợi: Trăm việc tốt
Mão: Trăm việc tốt
Mùi: Trăm việc tốt (là Nhập Miếu khởi động vinh quang)

 

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Nguyệt đức hợp   -  Địa tài trùng ngày Bảo quang Hoàng đạo   -  Tục Thế   -  Phúc hậu   -  Kim đường   -   Thổ phủ   -  Thiên ôn   -  Hoả tai   -  Lục Bất thành   -  Thần cách   -  Ngũ Quỹ   -  Cửu không   -  Lôi công   -  Nguyệt Hình   -  

 

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Chế nhật : Tiểu hung Cửu tinh ngày : Thất Xích - Xấu

 

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Đông Bắc  -   Tài Thần : Chính Nam  -   Hạc Thần : Tại Thiên
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Kim Thổ : Ra đi nhỡ tàu, xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của. Bất lợi.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Tiểu Các Sửu (01-03h) : Giờ Tuyết Lô
Dần (03h-05h) : Giờ Đại An Mão (05h-07h) : Giờ Tốc Hỷ
Thìn (07h-09h) : Giờ Lưu Niên Tị (09h-11h) : Giờ Xích Khẩu
Ngọ (11h-13h) : Giờ Tiểu Các Mùi (13h-15h) : Giờ Tuyết Lô
Thân (15h-17h) : Giờ Đại An Dậu (17h-19h) : Giờ Tốc Hỷ
Tuất (19h-21h) : Giờ Lưu Niên Hợi (21h-23h) : Giờ Xích Khẩu

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 21/11/2015

Dương Lịch
Thứ 7 - Ngày 21  - Tháng 11  - Năm 2015
Âm Lịch
Âm lịch 10 / 10 - Ngày : Tân Sửu [ 辛丑] - Hành : Thổ  - Tháng: Đinh Hợi [ 丁亥]  -  Năm: Ất Mùi [ 乙未]
Ngày : Hoàng đạo [Ngọc Đường]  -  Trực : Mãn  -  Lục Diệu : Tốc Hỉ
Giờ đầu ngày : MTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 01 giờ 14 phút 37 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Quý Mùi  -   Đinh Mùi
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Kỷ Tỵ  -   Quý Tỵ
Giờ hoàng đạo : Dần (03h-05h) - Mão ( 5h-7h) - Tỵ (9h-11h) - Thân (15h-17h) - Tuất (19h-21h) - Hợi (21h-23h)

 

Trực : Mãn
Việc nên làm Việc kiêng kị

Xuất hành , đi thuyền , cho vay , thu nợ , mua hàng , bán hàng , đem ngũ cốc vào kho , đặt táng, kê gác , gác đòn đông , sửa chữa kho vựa , đặt yên chỗ máy, nạp thêm người , vào học kỹ nghệ , làm chuồng gà ngỗng vịt

Lên quan lãnh chức , uống thuốc , vào làm hành chính , dâng nạp đơn từ

 

Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Liễu
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Không có mấy việc chi hợp với Sao Liễu Khởi công tạo tác việc chi cũng hung hại, hung hại nhất là chôn cất, xây đắp, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao lũy, làm thủy lợi.. Ngọ: Trăm việc tốt
Tỵ: Đăng Viên thừa kế và lên quan lãnh chức là 2 điều tốt nhất
Dần: Rất kỵ xây cất và chôn cất
Tuất: Rất kỵ xây cất và chôn cất

 

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Thiên phú (trực mãn)   -  Thiên thành (Ngọc đường Hoàng Đạo)   -  Lộc khố   -  Ngọc đường   -   Thổ ôn (thiên cẩu)   -  Thiên tặc   -  Nguyệt Yếm đại hoạ   -  Câu Trận   -  Quả tú   -  Tam tang   -  

 

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Thoa nhật : Tiểu cát Cửu tinh ngày : Ngũ Hoàng - Rất xấu

 

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Tây Nam  -   Tài Thần : Tây Nam  -   Hạc Thần : Tại Thiên
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thuận Dương : Xuất hành tốt, đi về cũng tốt, nhiều thuận lợi. Được người tốt giúp đỡ. Cầu tài như ý muốn.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Đại An Sửu (01-03h) : Giờ Tốc Hỷ
Dần (03h-05h) : Giờ Lưu Niên Mão (05h-07h) : Giờ Xích Khẩu
Thìn (07h-09h) : Giờ Tiểu Các Tị (09h-11h) : Giờ Tuyết Lô
Ngọ (11h-13h) : Giờ Đại An Mùi (13h-15h) : Giờ Tốc Hỷ
Thân (15h-17h) : Giờ Lưu Niên Dậu (17h-19h) : Giờ Xích Khẩu
Tuất (19h-21h) : Giờ Tiểu Các Hợi (21h-23h) : Giờ Tuyết Lô

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 23/11/2015

Dương Lịch
Thứ 2 - Ngày 23  - Tháng 11  - Năm 2015
Âm Lịch
Âm lịch 12 / 10 - Ngày : Quý Mão [ 癸卯] - Hành : Kim  - Tháng: Đinh Hợi [ 丁亥]  -  Năm: Ất Mùi [ 乙未]
Ngày : Hắc đạo [Nguyên Vũ]  -  Trực : Định  -  Lục Diệu : Tiểu Cát
Giờ đầu ngày : NTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 01 giờ 14 phút 08 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Tân Dậu  -   Đinh Dậu
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Kỷ Tỵ  -   Quý Tỵ
Giờ hoàng đạo : Tý (23h-01h) - Dần (03h-05h) - Mão ( 5h-7h) - Ngọ (11h-13h) - Mùi (13h-15h) - Dậu (17h-19h)

 

Trực : Định
Việc nên làm Việc kiêng kị

Động đất , san nền, đắp nền , làm hay sửa phòng Bếp , đặt yên chỗ máy ( hay các loại máy ) , nhập học , nạp lễ cầu thân , nạp đơn dâng sớ , sửa hay làm thuyền chèo , đẩy thuyền mới xuống nước , khởi công làm lò nhuộm lò gốm

Mua nuôi thêm súc vật

 

Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Trương
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Khởi công tạo tác trăm việc tốt, tốt nhất là xây cất nhà, che mái dựng hiên, trổ cửa dựng cửa, cưới gả, chôn cất, làm ruộng, nuôi tằm, đặt táng kê gác, chặt cỏ phá đất, cắt áo, làm thuỷ lợi Sửa hoặc làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước Hợi: Đều tốt , Mẹo: Đều tốt
Mùi: Đều tốt ( Đăng viên rất tốt nhưng phạm Phục Đoạn)

 

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Thiên Quý   -  Âm Đức   -  Mãn đức tinh   -  Tam Hợp   -  Dân nhật, thời đức   -  Bất tương   -  Sát cống   -   Thiên Ngục   -  Thiên Hoả   -  Đại Hao (Tử khí, quan phú)   -  Nhân Cách   -  Huyền Vũ   -  

 

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Bảo nhật : Đại cát Cửu tinh ngày : Tam Bích - Xấu vừa

 

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Đông Nam  -   Tài Thần : Chính Tây  -   Hạc Thần : Tại Thiên
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Bảo Thương : Xuất hành thuận lợi. Gặp người lớn vừa lòng. Làm việc theo ý muốn, toàn phẩm vinh quy.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Lưu Niên Sửu (01-03h) : Giờ Xích Khẩu
Dần (03h-05h) : Giờ Tiểu Các Mão (05h-07h) : Giờ Tuyết Lô
Thìn (07h-09h) : Giờ Đại An Tị (09h-11h) : Giờ Tốc Hỷ
Ngọ (11h-13h) : Giờ Lưu Niên Mùi (13h-15h) : Giờ Xích Khẩu
Thân (15h-17h) : Giờ Tiểu Các Dậu (17h-19h) : Giờ Tuyết Lô
Tuất (19h-21h) : Giờ Đại An Hợi (21h-23h) : Giờ Tốc Hỷ

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 24/11/2015

Dương Lịch
Thứ 3 - Ngày 24  - Tháng 11  - Năm 2015
Âm Lịch
Âm lịch 13 / 10 - Ngày : Giáp Thìn [ 甲辰] - Hành : Hỏa  - Tháng: Đinh Hợi [ 丁亥]  -  Năm: Ất Mùi [ 乙未]
Ngày : Hoàng đạo [Tư Mệnh]  -  Trực : Chấp  -  Lục Diệu : Không Vong
Giờ đầu ngày : GTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 01 giờ 13 phút 53 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Nhâm Tuất  -   Canh Tuất
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Kỷ Tỵ  -   Quý Tỵ
Giờ hoàng đạo : Dần (03h-05h) - Thìn (07h-09h) - Tỵ (9h-11h) - Thân (15h-17h) - Dậu (17h-19h) - Hợi (21h-23h)

 

Trực : Chấp
Việc nên làm Việc kiêng kị

Lập khế ước , giao dịch , động đất ban nền , cầu thầy chữa bệnh , đi săn thú cá , tìm bắt trộm cướp

Xây đắp nền-tường

 

Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Dực
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Cắt áo sẽ được tiền tài Chôn cất, cưới gả, xây cất nhà, đặt táng kê gác, gác đòn đông, trổ cửa gắn cửa, các vụ thủy lợi Thân: Mọi việc tốt
Tí: Mọi việc tốt (Đăng Viên nên thừa kế sự nghiệp, lên quan lĩnh chức)
Thìn: Mọi việc tốt (Vượng Địa rất tốt)

 

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Nguyệt Đức   -  Thiên Xá   -  Thiên Quan trùng với Tư mệnh Hoàng Đạo   -  Tuế hợp   -  Giải thần   -  Hoàng Ân   -  Trực tinh Địa Tặc   -  Tội chỉ   -  

 

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Chế nhật : Tiểu hung Cửu tinh ngày : Nhị Hắc - Rất xấu

 

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Đông Bắc  -   Tài Thần : Đông Nam  -   Hạc Thần : Tại Thiên
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Đường Phong : Rất tốt, xuất hành thuận. Cầu tài được như ý muốn. Gặp quý nhân phù trợ.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Xích Khẩu Sửu (01-03h) : Giờ Tiểu Các
Dần (03h-05h) : Giờ Tuyết Lô Mão (05h-07h) : Giờ Đại An
Thìn (07h-09h) : Giờ Tốc Hỷ Tị (09h-11h) : Giờ Lưu Niên
Ngọ (11h-13h) : Giờ Xích Khẩu Mùi (13h-15h) : Giờ Tiểu Các
Thân (15h-17h) : Giờ Tuyết Lô Dậu (17h-19h) : Giờ Đại An
Tuất (19h-21h) : Giờ Tốc Hỷ Hợi (21h-23h) : Giờ Lưu Niên

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 26/11/2015

Dương Lịch
Thứ 5 - Ngày 26  - Tháng 11  - Năm 2015
Âm Lịch
Âm lịch 15 / 10 - Ngày : Bính Ngọ [ 丙午] - Hành : Thủy  - Tháng: Đinh Hợi [ 丁亥]  -  Năm: Ất Mùi [ 乙未]
Ngày : Hoàng đạo [Thanh Long]  -  Trực : Nguy  -  Lục Diệu : Lưu Liên
Giờ đầu ngày : MTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 01 giờ 13 phút 19 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Mậu Tí  -   Canh Tí
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Kỷ Tỵ  -   Quý Tỵ
Giờ hoàng đạo : Tý (23h-01h) - Sửu (01h-03h) - Mão ( 5h-7h) - Ngọ (11h-13h) - Thân (15h-17h) - Dậu (17h-19h)

 

Trực : Nguy
Việc nên làm Việc kiêng kị

Lót giường đóng giường , đi săn thú cá , khởi công làm lò nhuộm lò gốm

Xuất hành đường thủy

 

Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Giác
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Tạo tác mọi việc đều đặng vinh xương, tấn lợi. Hôn nhân cưới gả sanh con quý. Công danh khoa cử cao thăng, đỗ đạt. Chôn cất hoạn nạn 3 năm. Sửa chữa hay xây đắp mộ phần ắt có người chết. Sinh con nhằm ngày có Sao Giác khó nuôi, nên lấy tên Sao mà đặt tên cho nó mới an toàn [Dùng tên sao của năm hay của tháng cũng được]. Dần: Là Đăng Viên được ngôi cao cả, mọi sự tốt đẹp
Ngọ: là Phục Đoạn Sát rất Kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia tài sản, khởi công lò nhuộm lò gốm. Nhưng nên cai sữa, xây tường, lấp hang lỗ, xây dựng vặt.

 

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Nguyệt giải   -  Quan nhật   -  Hoạt điệu   -  Phổ hộ (Hội hộ)   -  Thanh Long   -   Thiên Lại   -  Hoang vu   -  Hoàng Sa   -  

 

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Đồng khí : Hung Cửu tinh ngày : Cửu Tử - Rất tốt

 

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Tây Nam  -   Tài Thần : Chính Đông  -   Hạc Thần : Tại Thiên
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Kim Dương : Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ. Tài lộc thông suốt. Thưa kiện có nhiều lý phải.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Tuyết Lô Sửu (01-03h) : Giờ Đại An
Dần (03h-05h) : Giờ Tốc Hỷ Mão (05h-07h) : Giờ Lưu Niên
Thìn (07h-09h) : Giờ Xích Khẩu Tị (09h-11h) : Giờ Tiểu Các
Ngọ (11h-13h) : Giờ Tuyết Lô Mùi (13h-15h) : Giờ Đại An
Thân (15h-17h) : Giờ Tốc Hỷ Dậu (17h-19h) : Giờ Lưu Niên
Tuất (19h-21h) : Giờ Xích Khẩu Hợi (21h-23h) : Giờ Tiểu Các

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 29/11/2015

Dương Lịch
Chủ nhật - Ngày 29  - Tháng 11  - Năm 2015
Âm Lịch
Âm lịch 18 / 10 - Ngày : Kỷ Dậu [ 己酉] - Hành : Thổ  - Tháng: Đinh Hợi [ 丁亥]  -  Năm: Ất Mùi [ 乙未]
Ngày : Hắc đạo [Chu Tước]  -  Trực : Khai  -  Lục Diệu : Tiểu Cát
Giờ đầu ngày : GTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 01 giờ 12 phút 23 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Tân Mão  -   Ất Mão
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Kỷ Tỵ  -   Quý Tỵ
Giờ hoàng đạo : Tý (23h-01h) - Dần (03h-05h) - Mão ( 5h-7h) - Ngọ (11h-13h) - Mùi (13h-15h) - Dậu (17h-19h)

 

Trực : Khai
Việc nên làm Việc kiêng kị

Xuất hành , đi thuyền , khởi tạo , động thổ , ban nền đắp nền , dựng xây kho vựa , làm hay sửa phòng Bếp , thờ cúng Táo Thần , đóng giường lót giường , may áo , đặt yên chỗ máy dệt hay các loại máy , cấy lúa gặt lúa , đào ao giếng , tháo nước , các việc trong vụ nuôi tằm , mở thông hào rảnh , cấu thầy chữa bệnh , hốt thuốc , uống thuốc , mua trâu , làm rượu , nhập học , học kỹ nghệ , vẽ tranh , khởi công làm lò nhuộm lò gốm , làm chuồng gà ngỗng vịt , bó cây để chiết nhánh.

Chôn cất

 

Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Phòng
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Khởi công tạo tác mọi việc đều tốt, thứ nhất là xây dựng nhà, chôn cất, cưới gả, xuất hành, đi thuyền, mưu sự, chặt cỏ phá đất, cắt áo. Sao Phòng là Đại Kiết Tinh không kỵ việc gì cả. Đinh Sửu: Đều tốt
Tân Sửu: Đều tốt
Dậu: Rất tốt, vì Sao Phòng Đăng Viên tại Dậu
Kỷ Tỵ: Vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ.
Đinh Tỵ: Vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ.
Kỷ Dậu: Vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ.
Quý Dậu: Vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ.
Đinh Sửu: Vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ.
Tân Sửu: Vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ.
Tỵ: Là Phục Đoạn Sát chẳng nên chôn cất, xuất hành, thừa kế , chia tài sản, khởi công làm lò nhuộm lò gốm. Nhưng có thể cai sữa, xây tường, lấp hang lỗ, xây dựng việc vặt.

 

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Nguyệt đức hợp   -  Sinh khí (trực khai)   -  Thánh tâm   -  Mẫu Thương   -   Phi Ma sát (Tai sát)   -  Chu tước hắc đạo   -  Sát chủ   -  Lỗ ban sát   -  

 

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Bảo nhật : Đại cát Cửu tinh ngày : Lục Bạch - Tốt

 

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Đông Bắc  -   Tài Thần : Chính Nam  -   Hạc Thần : Đông Bắc
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Bảo Thương : Xuất hành thuận lợi. Gặp người lớn vừa lòng. Làm việc theo ý muốn, toàn phẩm vinh quy.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Lưu Niên Sửu (01-03h) : Giờ Xích Khẩu
Dần (03h-05h) : Giờ Tiểu Các Mão (05h-07h) : Giờ Tuyết Lô
Thìn (07h-09h) : Giờ Đại An Tị (09h-11h) : Giờ Tốc Hỷ
Ngọ (11h-13h) : Giờ Lưu Niên Mùi (13h-15h) : Giờ Xích Khẩu
Thân (15h-17h) : Giờ Tiểu Các Dậu (17h-19h) : Giờ Tuyết Lô
Tuất (19h-21h) : Giờ Đại An Hợi (21h-23h) : Giờ Tốc Hỷ

 



THÔNG TIN LIÊN HỆ

Số 29B, ngõ 28 Trần Thái Tông, Cầu Giấy, Hà Nội

Tầng 3, nhà N7B Hoàng Đạo Thúy - Trung Hòa - Cầu Giấy

Số 113 Phương Mai - Đống Đa - Hà Nội

Tầng 14 phòng 1404 B6A Trung Yên - Cầu Giấy - Hà Nội

Số 2 ngõ 239/3 Bùi Xương Trạch - Thanh Xuân - Hà Nội

Số 118 ngõ 85 Nguyễn Công Hoan - Ba Đình - Hà Nội

HOTLINE CHUYỂN NHÀ 24/7

Tổng đài Hà Nội 046.328.3217

Mr.Huy: 091.304.8998

Mr.Hoang: 0988.522.698

XEM NGÀY TỐT CHUYỂN NHÀ - VĂN PHÒNG

THÔNG TIN HỮU ÍCH KHI CHUYỂN NHÀ

LIÊN KẾT WEBSITE ĐỐI TÁC


vinhomes phạm hùng | vật liệu xây dựng | Ngói màu | Ngoi mau
goto top
Call: 0913048998 Call: 0988522698