Dịch vụ chuyển nhà trọn gói giá rẻ tại hà nội
Dịch vụ chuyển nhà trọn gói chuyên nghiệp tại Hà Nội

Xem ngày tốt chuyển nhà tháng 7 năm 2015

2015-06-25 06:36:00

Dịch vụ chuyển văn phòng trọn gói Hà Thành xin kính chào quý khách!

Quý khách đang muốn tìm 1 ngày tốt trong tháng 7 năm 2015 để thực hiện việc chuyển nhà, chuyển  văn phòngDịch vụ chuyển nhà Hà Thành xin gửi tới quý khách ngày giờ tốt trong tháng 7 thực hiện việc dọn nhà. Việc chọn ngày giờ hợp với gia chủ cũng khá là đơn giản, nếu không biết xin tham thảo cách xem ngày giờ tốt của chúng tôi. Trong trường hợp quý khách ko biết cách xem có thể để lại comment dưới chân trang để được chúng tôi giúp đỡ. Chúc quý khách tìm được cho mình 1 ngày, giờ tốt để khởi sự hanh thông, mang lại nhiều may mắn và tài lộc cho gia đình.

Ngoài ra, Chuyển nhà Hà Thành còn cung cấp các thông tin về ngày tốt xấu của các tháng lân cận. Quý khách hàng có nhu cầu tham khảo tại:

Xem ngày tốt chuyển nhà tháng 6 năm 2015

Xem ngày tốt chuyển nhà tháng 8 năm 2015

Sau đây là chi tiết các ngày tốt trong tháng 5, 6 âm lịch năm 2015.

Xem chi tiết ngày tốt chuyển nhà trong tháng 7 năm 2015

Thứ Ngày dương lịch Ngày âm lịch Can chi Là Ngày Chi tiết
4 1/7/ 2015 16/5/ 2015 Mậu Dần Hắc đạo [Bạch Hổ] Xem chi tiết
5 2/7/ 2015 17/5/ 2015 Kỷ Mão Hoàng đạo [Ngọc Đường] Xem chi tiết
6 3/7/ 2015 18/5/ 2015 Canh Thìn Hắc đạo [Thiên Lao] Xem chi tiết
CN 5/7/ 2015 20/5/ 2015 Nhâm Ngọ Hoàng đạo [Tư Mệnh] Xem chi tiết
2 6/7/ 2015 21/5/ 2015 Quý Mùi Hắc đạo [Câu Trần] Xem chi tiết
4 8/7/ 2015 23/5/ 2015 Ất Dậu Hoàng đạo [Minh Đường] Xem chi tiết
7 11/7/ 2015 26/5/ 2015 Mậu Tí Hoàng đạo [Kim Quỹ] Xem chi tiết
 CN 12 /7/ 2015  27/5/ 2015 Kỷ Sửu Hoàng đạo [Kim Đường] Xem chi tiết
3 14/7/ 2015 29/5/ 2015 Tân Mão Hoàng đạo [Ngọc Đường] Xem chi tiết
4 15/7/ 2015 30/5/ 2015 Nhâm Thìn Hắc đạo [Thiên Lao] Xem chi tiết
5 16/7/ 2015 1/6/ 2015 Quý Tỵ Hoàng đạo [Ngọc Đường] Xem chi tiết
7 18/7/ 2015 3/6/ 2015 Ất Mùi Hắc đạo [Nguyên Vũ] Xem chi tiết
CN 19/7/ 2015 4/6/ 2015 Bính Thân Hoàng đạo [Tư Mệnh] Xem chi tiết
2 20/7/ 2015 5/6/ 2015 Đinh Dậu Hắc đạo [Câu Trần] Xem chi tiết
3 21/7/ 2015 6/6/ 2015 Mậu Tuất Hoàng đạo [Thanh Long] Xem chi tiết
4 22/7/ 2015 7/6/ 2015 Kỷ Hợi Hoàng đạo [Minh Đường]  Xem chi tiết
7 25/7/ 2015 10/6/ 2015 Nhâm Dần Hoàng đạo [Kim Quỹ] Xem chi tiết 
CN 26/7/ 2015 11/6/ 2015 Quý Mão Hoàng đạo [Kim Đường] Xem chi tiết 
3 28/7/ 2015 12/6/ 2015 Ất Tỵ Hoàng đạo [Ngọc Đường] Xem chi tiết 
5 30/7/ 2015 14/6/ 2015 Đinh Mùi Hắc đạo [Nguyên Vũ] Xem chi tiết
6 31/7/ 2015 15/6/ 2015 Mậu Thân Hoàng đạo [Tư Mệnh] Xem chi tiết

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 1/7/2015

Dương Lịch
Thứ 4 - Ngày 01  - Tháng 07  - Năm 2015
Âm Lịch
Âm lịch 16 / 5 - Ngày : Mậu Dần [ 戊寅] - Hành : Thổ  - Tháng: Nhâm Ngọ [ 壬午]  -  Năm: Ất Mùi [ 乙未]
Ngày : Hắc đạo [Bạch Hổ]  -  Trực : Thành  -  Lục Diệu : Xích Khẩu
Giờ đầu ngày : NTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 00 giờ 56 phút 28 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Canh Thân  -   Giáp Thân
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Giáp Tí  -   Canh ty
Giờ hoàng đạo : Tý (23h-01h) - Sửu (01h-03h) - Thìn (07h-09h) - Tỵ (9h-11h) - Mùi (13h-15h) - Tuất (19h-21h)

 

Trực : Thành
Việc nên làm Việc kiêng kị

Lập khế ước , giao dịch , cho vay , thâu nợ , mua hàng , bán hàng , xuất hành , đi thuyền , đem ngũ cốc vào kho , khởi tạo , động Thổ , ban nền đắp nền , gắn cửa , đặt táng , kê gác , gác đòn đông , dựng xây kho vựa , làm hay sửa chữa phòng Bếp , thờ phụng Táo Thần , đặt yên chỗ máy dệt ( hay các loại máy ) , gặt lúa , đào ao giếng , tháo nước , cầu thầy chữa bệnh , mua trâu ngựa , các việc trong vụ nuôi tằm , làm chuồng gà ngỗng vịt , nhập học , nạp lễ cầu thân , cưới gã , kết hôn , nạp nô tỳ , nạp đơn dâng sớ , học kỹ nghệ , khởi công làm lò nhuộm lò gốm , làm hoặc sửa thuyền chèo , đẩy thuyền mới xuống  nước , vẽ tranh , bó cây để chiết nhánh

Kiện tụng , phân tranh

 

Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Sâm
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Khởi công tạo tác nhiều việc tốt như: xây cất nhà, dựng cửa trổ cửa, nhập học, đi thuyền, làm thủy lợi, tháo nước đào mương Cưới gả, chôn cất, đóng giường lót giường, kết bạn Tuất: Sao sâm Đăng Viên nên phó nhậm, cầu công danh hiển hách

 

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Thiên đức hợp   -  Thiên hỷ (trực thành)   -  Thiên Mã (Lộc mã) trùng với Bạch hổ: xấu   -  Nguyệt Ân   -  Ích Hậu   -  Tam Hợp   -  Mẫu Thương   -   Hoàng Sa   -  Bạch hổ (trùng ngày với Thiên giải -> sao tốt)   -  Lôi công   -  Cô thần   -  Thổ cẩm   -  

 

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Phạt nhật : Đại hung Cửu tinh ngày : Tứ Lục - Xấu

 

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Đông Nam  -   Tài Thần : Chính Bắc  -   Hạc Thần : Chính Tây
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thiên Thượng : Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời. Cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Tốc Hỷ Sửu (01-03h) : Giờ Lưu Niên
Dần (03h-05h) : Giờ Xích Khẩu Mão (05h-07h) : Giờ Tiểu Các
Thìn (07h-09h) : Giờ Tuyết Lô Tị (09h-11h) : Giờ Đại An
Ngọ (11h-13h) : Giờ Tốc Hỷ Mùi (13h-15h) : Giờ Lưu Niên
Thân (15h-17h) : Giờ Xích Khẩu Dậu (17h-19h) : Giờ Tiểu Các
Tuất (19h-21h) : Giờ Tuyết Lô Hợi (21h-23h) : Giờ Đại An

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 2/7/2015

Dương Lịch
Thứ 5 - Ngày 02  - Tháng 07  - Năm 2015
Âm Lịch
Âm lịch 17 / 5 - Ngày : Kỷ Mão [ 己卯] - Hành : Thổ  - Tháng: Nhâm Ngọ [ 壬午]  -  Năm: Ất Mùi [ 乙未]
Ngày : Hoàng đạo [Ngọc Đường]  -  Trực : Thu  -  Lục Diệu : Tiểu Cát
Giờ đầu ngày : GTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 00 giờ 56 phút 17 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Tân Dậu  -   Ất Dậu
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Giáp Tí  -   Canh ty
Giờ hoàng đạo : Tý (23h-01h) - Dần (03h-05h) - Mão ( 5h-7h) - Ngọ (11h-13h) - Mùi (13h-15h) - Dậu (17h-19h)

 

Trực : Thu
Việc nên làm Việc kiêng kị

Đem ngũ cốc vào kho , cấy lúa gặt lúa , mua trâu , nuôi tằm , đi săn thú cá , bó cây để chiết nhánh

Lót giường đóng giường , động đất , ban nền đắp nền , nữ nhân khởi ngày uống thuốc , lên quan lãnh chức , thừa kế chức tước hay sự nghiệp, vào làm hành chính , nạp đơn dâng sớ , mưu sự khuất lấp

 

Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Tỉnh
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Tạo tác nhiều việc tốt như xây cất, trổ cửa dựng cửa, mở thông đường nước, đào mương móc giếng, nhậm chức, nhập học, đi thuyền Chôn cất, tu bổ phần mộ, làm nhà thờ Hợi: Trăm việc tốt
Mão: Trăm việc tốt
Mùi: Trăm việc tốt (là Nhập Miếu khởi động vinh quang)

 

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Thiên thành (Ngọc đường Hoàng Đạo)   -  U Vi tinh   -  Tục Thế   -  Mẫu Thương   -  Ngọc đường   -  Nhân chuyên   -   Địa phá   -  Hoả tai   -  Ngũ Quỹ   -  Băng tiêu ngoạ hãm   -  Hà khôi   -  Cẩu Giảo   -  Vãng vong (Thổ kỵ)   -  Cửu không   -  Lỗ ban sát   -  

 

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Phạt nhật : Đại hung Cửu tinh ngày : Tam Bích - Xấu vừa

 

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Đông Bắc  -   Tài Thần : Chính Nam  -   Hạc Thần : Chính Nam
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thiên Đạo : Xuất hành cầu tài nên tránh. Dù được cũng mất mát, tốn kém. Thất lý mà thua.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Lưu Niên Sửu (01-03h) : Giờ Xích Khẩu
Dần (03h-05h) : Giờ Tiểu Các Mão (05h-07h) : Giờ Tuyết Lô
Thìn (07h-09h) : Giờ Đại An Tị (09h-11h) : Giờ Tốc Hỷ
Ngọ (11h-13h) : Giờ Lưu Niên Mùi (13h-15h) : Giờ Xích Khẩu
Thân (15h-17h) : Giờ Tiểu Các Dậu (17h-19h) : Giờ Tuyết Lô
Tuất (19h-21h) : Giờ Đại An Hợi (21h-23h) : Giờ Tốc Hỷ

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 3/7/2015

Dương Lịch
Thứ 6 - Ngày 03  - Tháng 07  - Năm 2015
Âm Lịch
Âm lịch 18 / 5 - Ngày : Canh Thìn [ 庚辰] - Hành : Kim  - Tháng: Nhâm Ngọ [ 壬午]  -  Năm: Ất Mùi [ 乙未]
Ngày : Hắc đạo [Thiên Lao]  -  Trực : Khai  -  Lục Diệu : Không Vong
Giờ đầu ngày : BTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 00 giờ 56 phút 05 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Giáp Tuất  -   Mậu Tuất
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Giáp Tí  -   Canh ty
Giờ hoàng đạo : Dần (03h-05h) - Thìn (07h-09h) - Tỵ (9h-11h) - Thân (15h-17h) - Dậu (17h-19h) - Hợi (21h-23h)

 

Trực : Khai
Việc nên làm Việc kiêng kị

Xuất hành , đi thuyền , khởi tạo , động thổ , ban nền đắp nền , dựng xây kho vựa , làm hay sửa phòng Bếp , thờ cúng Táo Thần , đóng giường lót giường , may áo , đặt yên chỗ máy dệt hay các loại máy , cấy lúa gặt lúa , đào ao giếng , tháo nước , các việc trong vụ nuôi tằm , mở thông hào rảnh , cấu thầy chữa bệnh , hốt thuốc , uống thuốc , mua trâu , làm rượu , nhập học , học kỹ nghệ , vẽ tranh , khởi công làm lò nhuộm lò gốm , làm chuồng gà ngỗng vịt , bó cây để chiết nhánh.

Chôn cất

 

Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Quỷ
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Chôn cất, chặt cỏ phá đất, cắt áo Khởi tạo việc chi cũng hại, hại nhất là xây cất nhà, cưới gả, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao giếng, động thổ, xây tường, dựng cột Tí: Đăng Viên thừa kế tước phong tốt, may mắn
Thân: Là Phục Đoạn Sát kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia tài sản, khởi công lập lò gốm lò nhuộm

 

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Sinh khí (trực khai)   -  Minh tinh (trùng với Thiên lao Hắc Đạo- xấu)   -  Yếu yên (thiên quý)   -  Đại Hồng Sa   -   Hoang vu   -  Tứ thời cô quả   -  

 

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Thoa nhật : Tiểu cát Cửu tinh ngày : Nhị Hắc - Rất xấu

 

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Tây Bắc  -   Tài Thần : Tây Nam  -   Hạc Thần : Chính Tây
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thiên Môn : Xuất hành mọi việc đều vừa ý. Cầu được ước thấy, mọi việc được thông đạt.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Xích Khẩu Sửu (01-03h) : Giờ Tiểu Các
Dần (03h-05h) : Giờ Tuyết Lô Mão (05h-07h) : Giờ Đại An
Thìn (07h-09h) : Giờ Tốc Hỷ Tị (09h-11h) : Giờ Lưu Niên
Ngọ (11h-13h) : Giờ Xích Khẩu Mùi (13h-15h) : Giờ Tiểu Các
Thân (15h-17h) : Giờ Tuyết Lô Dậu (17h-19h) : Giờ Đại An
Tuất (19h-21h) : Giờ Tốc Hỷ Hợi (21h-23h) : Giờ Lưu Niên

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 5/7/2015

Dương Lịch
Chủ nhật - Ngày 05  - Tháng 07  - Năm 2015
Âm Lịch
Âm lịch 20 / 5 - Ngày : Nhâm Ngọ [ 壬午] - Hành : Mộc  - Tháng: Nhâm Ngọ [ 壬午]  -  Năm: Ất Mùi [ 乙未]
Ngày : Hoàng đạo [Tư Mệnh]  -  Trực : Kiến  -  Lục Diệu : Lưu Liên
Giờ đầu ngày : CTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 00 giờ 55 phút 43 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Giáp Tí  -   Canh ty
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Giáp Tí  -   Canh ty
Giờ hoàng đạo : Tý (23h-01h) - Sửu (01h-03h) - Mão ( 5h-7h) - Ngọ (11h-13h) - Thân (15h-17h) - Dậu (17h-19h)

 

Trực : Kiến
Việc nên làm Việc kiêng kị

Xuất hành đặng lợi , sinh con rất tốt

Động đất ban nền , đắp nền , lót giường , vẽ họa chụp ảnh , lên quan nhậm chức , nạp lễ cầu thân , vào làm hành chánh , dâng nạp đơn từ , mở kho vựa , đóng thọ dưỡng sinh

 

Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Tinh
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Xây dựng phòng mới Chôn cất, cưới gả, mở thông đường nước. Sao Tinh là 1 trong Thất Sát Tinh, nếu sanh con nhằm ngày này nên lấy tên Sao đặt tên cho trẻ để dễ nuôi, có thể lấy tên sao của năm, hay sao của tháng cũng được Dần: Đều tốt
Ngọ: Đều tốt (Nhập Miếu tạo tác được tôn trọng)
Tuất: Đều tốt

 

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Thiên Phúc   -  Thiên Quan trùng với Tư mệnh Hoàng Đạo   -  Nguyệt Không   -  Mãn đức tinh   -  Quan nhật   -   Thổ phủ   -  Thiên ôn   -  Nguyệt Yếm đại hoạ   -  Nguyệt Hình   -  Nguyệt Kiến chuyển sát   -  

 

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Chế nhật : Tiểu hung Cửu tinh ngày : Cửu Tử - Rất tốt

 

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Chính Nam  -   Tài Thần : Tây Bắc  -   Hạc Thần : Tây Bắc
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thiên Tài : Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người giúp, mọi việc đều thuận.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Tuyết Lô Sửu (01-03h) : Giờ Đại An
Dần (03h-05h) : Giờ Tốc Hỷ Mão (05h-07h) : Giờ Lưu Niên
Thìn (07h-09h) : Giờ Xích Khẩu Tị (09h-11h) : Giờ Tiểu Các
Ngọ (11h-13h) : Giờ Tuyết Lô Mùi (13h-15h) : Giờ Đại An
Thân (15h-17h) : Giờ Tốc Hỷ Dậu (17h-19h) : Giờ Lưu Niên
Tuất (19h-21h) : Giờ Xích Khẩu Hợi (21h-23h) : Giờ Tiểu Các

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 6/7/2015

Dương Lịch
Thứ 2 - Ngày 06  - Tháng 07  - Năm 2015
Âm Lịch
Âm lịch 21 / 5 - Ngày : Quý Mùi [ 癸未] - Hành : Mộc  - Tháng: Nhâm Ngọ [ 壬午]  -  Năm: Ất Mùi [ 乙未]
Ngày : Hắc đạo [Câu Trần]  -  Trực : Trừ  -  Lục Diệu : Tốc Hỉ
Giờ đầu ngày : NTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 00 giờ 55 phút 32 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Ất Sửu  -   Tân Sửu
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Giáp Tí  -   Canh ty
Giờ hoàng đạo : Dần (03h-05h) - Mão ( 5h-7h) - Tỵ (9h-11h) - Thân (15h-17h) - Tuất (19h-21h) - Hợi (21h-23h)

 

Trực : Trừ
Việc nên làm Việc kiêng kị

Động đất , ban nền đắp nền , thờ cúng Táo Thần , cầu thầy chữa bệnh bằng cách mổ xẻ hay châm cứu , hốt thuốc , xả tang , khởi công làm lò nhuộm lò gốm , nữ nhân khởi đầu uống thuốc

Đẻ con nhằm Trực Trừ khó nuôi , nên làm Âm Đức cho con , nam nhân kỵ khởi đầu uống thuốc

 

Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Trương
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Khởi công tạo tác trăm việc tốt, tốt nhất là xây cất nhà, che mái dựng hiên, trổ cửa dựng cửa, cưới gả, chôn cất, làm ruộng, nuôi tằm, đặt táng kê gác, chặt cỏ phá đất, cắt áo, làm thuỷ lợi Sửa hoặc làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước Hợi: Đều tốt , Mẹo: Đều tốt
Mùi: Đều tốt ( Đăng viên rất tốt nhưng phạm Phục Đoạn)

 

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Lục Hợp   -   Trùng phục   -  Câu Trận   -  Phủ đầu dát   -  Tam tang   -  

 

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Phạt nhật : Đại hung Cửu tinh ngày : Bát Bạch - Tốt

 

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Đông Nam  -   Tài Thần : Chính Tây  -   Hạc Thần : Tây Bắc
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thiên Tặc : Xuất hành xấu, cầu tài mất cắp, mọi việc đều xấu.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Đại An Sửu (01-03h) : Giờ Tốc Hỷ
Dần (03h-05h) : Giờ Lưu Niên Mão (05h-07h) : Giờ Xích Khẩu
Thìn (07h-09h) : Giờ Tiểu Các Tị (09h-11h) : Giờ Tuyết Lô
Ngọ (11h-13h) : Giờ Đại An Mùi (13h-15h) : Giờ Tốc Hỷ
Thân (15h-17h) : Giờ Lưu Niên Dậu (17h-19h) : Giờ Xích Khẩu
Tuất (19h-21h) : Giờ Tiểu Các Hợi (21h-23h) : Giờ Tuyết Lô

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 8/7/2015

Dương Lịch
Thứ 4 - Ngày 08  - Tháng 07  - Năm 2015
Âm Lịch
Âm lịch 23 / 5 - Ngày : Ất Dậu [ 乙酉] - Hành : Thủy  - Tháng: Nhâm Ngọ [ 壬午]  -  Năm: Ất Mùi [ 乙未]
Ngày : Hoàng đạo [Minh Đường]  -  Trực : Mãn  -  Lục Diệu : Tiểu Cát
Giờ đầu ngày : BTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 00 giờ 55 phút 12 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Kỷ Mão  -   Đinh Mão
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Giáp Tí  -   Canh ty
Giờ hoàng đạo : Tý (23h-01h) - Dần (03h-05h) - Mão ( 5h-7h) - Ngọ (11h-13h) - Mùi (13h-15h) - Dậu (17h-19h)

 

Trực : Mãn
Việc nên làm Việc kiêng kị

Xuất hành , đi thuyền , cho vay , thu nợ , mua hàng , bán hàng , đem ngũ cốc vào kho , đặt táng, kê gác , gác đòn đông , sửa chữa kho vựa , đặt yên chỗ máy, nạp thêm người , vào học kỹ nghệ , làm chuồng gà ngỗng vịt

Lên quan lãnh chức , uống thuốc , vào làm hành chính , dâng nạp đơn từ

 

Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Chẩn
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Khởi công tạo tác mọi việc tốt lành, tốt nhất là xây cất lầu gác, chôn cất, cưới gả. Các việc khác cũng tốt như dựng phòng, cất trại, xuất hành, chặt cỏ phá đất. Đi thuyền Tỵ: Đều tốt (Đăng Viên là ngôi tôn đại, mưu động ắt thành danh)
Dậu: Đều tốt
Sửu: Đều tốt (Vượng Địa, tạo tác thịnh vượng)

 

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Nguyệt Tài   -  Kính Tâm   -  Tuế hợp   -  Hoạt điệu   -  Dân nhật, thời đức   -  Hoàng Ân   -  Minh đường   -  Bất tương   -  Trực tinh Thiên Cương (hay Diệt Môn)   -  Thiên Lại   -  Tiểu Hồng Sa   -  Tiểu Hao   -  Địa Tặc   -  Lục Bất thành   -  Thần cách   -  

 

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Phạt nhật : Đại hung Cửu tinh ngày : Lục Bạch - Tốt

 

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Tây Bắc  -   Tài Thần : Đông Nam  -   Hạc Thần : Tây Bắc
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thiên Hầu : Xuất hành dù ít dù nhiều cũng có cãi cọ. Phải xảy ra tai nạn chảy máu.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Lưu Niên Sửu (01-03h) : Giờ Xích Khẩu
Dần (03h-05h) : Giờ Tiểu Các Mão (05h-07h) : Giờ Tuyết Lô
Thìn (07h-09h) : Giờ Đại An Tị (09h-11h) : Giờ Tốc Hỷ
Ngọ (11h-13h) : Giờ Lưu Niên Mùi (13h-15h) : Giờ Xích Khẩu
Thân (15h-17h) : Giờ Tiểu Các Dậu (17h-19h) : Giờ Tuyết Lô
Tuất (19h-21h) : Giờ Đại An Hợi (21h-23h) : Giờ Tốc Hỷ

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 11/7/2015

Dương Lịch
Thứ 7 - Ngày 11  - Tháng 07  - Năm 2015
Âm Lịch
Âm lịch 26 / 5 - Ngày : Mậu Tí [ 戊子] - Hành : Hỏa  - Tháng: Nhâm Ngọ [ 壬午]  -  Năm: Ất Mùi [ 乙未]
Ngày : Hoàng đạo [Kim Quỹ]  -  Trực : Chấp  -  Lục Diệu : Lưu Liên
Giờ đầu ngày : NTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 00 giờ 54 phút 44 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Bính Ngọ  -   Giáp Ngọ
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Giáp Tí  -   Canh ty
Giờ hoàng đạo : Tý (23h-01h) - Sửu (01h-03h) - Mão ( 5h-7h) - Ngọ (11h-13h) - Thân (15h-17h) - Dậu (17h-19h)

 

Trực : Chấp
Việc nên làm Việc kiêng kị

Lập khế ước , giao dịch , động đất ban nền , cầu thầy chữa bệnh , đi săn thú cá , tìm bắt trộm cướp

Xây đắp nền-tường

 

Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Đê
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Sao Đê Đại Hung , không có mấy việc hợp với nó Khởi công xây dựng, chôn cất, cưới gả, xuất hành kỵ nhất là đường thủy, sinh con chẳng phải điềm lành nên làm Âm Đức cho nó. Đây là các việc Đại Kỵ, các việc khác vẫn nên kiêng. Thân: Trăm việc đều tốt.
Tí: Trăm việc đều tốt.
Thìn: Trăm việc đều tốt, nhưng Thìn là tốt hơn hết vì Sao Đê Đăng Viên tại Thìn.

 

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Thiên tài trùng ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo   -  Nguyệt Ân   -  Giải thần   -   Thiên Ngục   -  Thiên Hoả   -  Nguyệt phá   -  Thụ tử   -  Hoang vu   -  Thiên tặc   -  Phi Ma sát (Tai sát)   -  Ngũ hư   -  

 

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Chế nhật : Tiểu hung Cửu tinh ngày : Tam Bích - Xấu vừa

 

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Đông Nam  -   Tài Thần : Chính Bắc  -   Hạc Thần : Chính Bắc
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thiên Môn : Xuất hành mọi việc đều vừa ý. Cầu được ước thấy, mọi việc được thông đạt.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Tuyết Lô Sửu (01-03h) : Giờ Đại An
Dần (03h-05h) : Giờ Tốc Hỷ Mão (05h-07h) : Giờ Lưu Niên
Thìn (07h-09h) : Giờ Xích Khẩu Tị (09h-11h) : Giờ Tiểu Các
Ngọ (11h-13h) : Giờ Tuyết Lô Mùi (13h-15h) : Giờ Đại An
Thân (15h-17h) : Giờ Tốc Hỷ Dậu (17h-19h) : Giờ Lưu Niên
Tuất (19h-21h) : Giờ Xích Khẩu Hợi (21h-23h) : Giờ Tiểu Các

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 12/7/2015

Dương Lịch
Chủ nhật - Ngày 12  - Tháng 07  - Năm 2015
Âm Lịch
Âm lịch 27 / 5 - Ngày : Kỷ Sửu [ 己丑] - Hành : Hỏa  - Tháng: Nhâm Ngọ [ 壬午]  -  Năm: Ất Mùi [ 乙未]
Ngày : Hoàng đạo [Kim Đường]  -  Trực : Phá  -  Lục Diệu : Tốc Hỉ
Giờ đầu ngày : GTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 00 giờ 54 phút 36 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Đinh Mùi  -   Ất mui
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Giáp Tí  -   Canh ty
Giờ hoàng đạo : Dần (03h-05h) - Mão ( 5h-7h) - Tỵ (9h-11h) - Thân (15h-17h) - Tuất (19h-21h) - Hợi (21h-23h)

 

Trực : Phá
Việc nên làm Việc kiêng kị

Bốc thuốc , uống thuốc

Lót giường đóng giường , cho vay , động thổ , ban nền đắp nền , vẽ họa chụp ảnh , lên quan nhậm chức , thừa kế chức tước hay  sự nghiệp , nhập học , học kỹ nghệ , nạp lễ cầu thân , vào làm hành chính , nạp đơn dâng sớ , đóng thọ dưỡng sinh

 

Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Phòng
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Khởi công tạo tác mọi việc đều tốt, thứ nhất là xây dựng nhà, chôn cất, cưới gả, xuất hành, đi thuyền, mưu sự, chặt cỏ phá đất, cắt áo. Sao Phòng là Đại Kiết Tinh không kỵ việc gì cả. Đinh Sửu: Đều tốt
Tân Sửu: Đều tốt
Dậu: Rất tốt, vì Sao Phòng Đăng Viên tại Dậu
Kỷ Tỵ: Vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ.
Đinh Tỵ: Vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ.
Kỷ Dậu: Vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ.
Quý Dậu: Vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ.
Đinh Sửu: Vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ.
Tân Sửu: Vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ.
Tỵ: Là Phục Đoạn Sát chẳng nên chôn cất, xuất hành, thừa kế , chia tài sản, khởi công làm lò nhuộm lò gốm. Nhưng có thể cai sữa, xây tường, lấp hang lỗ, xây dựng việc vặt.

 

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Địa tài trùng ngày Bảo quang Hoàng đạo   -  Thánh tâm   -  Cát Khánh   -  Âm Đức   -  Kim đường   -   Nguyệt phá   -  Nguyệt Hoả   -  Độc Hoả   -  Nguyệt Hư (Nguyệt Sát)   -  Nhân Cách   -  Huyền Vũ   -  

 

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Đồng khí : Hung Cửu tinh ngày : Nhị Hắc - Rất xấu

 

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Đông Bắc  -   Tài Thần : Chính Nam  -   Hạc Thần : Chính Bắc
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thiên Đường : Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ. Buôn bán may mắn mọi việc đều như ý.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Đại An Sửu (01-03h) : Giờ Tốc Hỷ
Dần (03h-05h) : Giờ Lưu Niên Mão (05h-07h) : Giờ Xích Khẩu
Thìn (07h-09h) : Giờ Tiểu Các Tị (09h-11h) : Giờ Tuyết Lô
Ngọ (11h-13h) : Giờ Đại An Mùi (13h-15h) : Giờ Tốc Hỷ
Thân (15h-17h) : Giờ Lưu Niên Dậu (17h-19h) : Giờ Xích Khẩu
Tuất (19h-21h) : Giờ Tiểu Các Hợi (21h-23h) : Giờ Tuyết Lô

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 14/7/2015

Dương Lịch
Thứ 3 - Ngày 14  - Tháng 07  - Năm 2015
Âm Lịch
Âm lịch 29 / 5 - Ngày : Tân Mão [ 辛卯] - Hành : Mộc  - Tháng: Nhâm Ngọ [ 壬午]  -  Năm: Ất Mùi [ 乙未]
Ngày : Hoàng đạo [Ngọc Đường]  -  Trực : Thành  -  Lục Diệu : Tiểu Cát
Giờ đầu ngày : MTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 00 giờ 54 phút 20 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Quý Dậu  -   Kỷ Dậu
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Giáp Tí  -   Canh ty
Giờ hoàng đạo : Tý (23h-01h) - Dần (03h-05h) - Mão ( 5h-7h) - Ngọ (11h-13h) - Mùi (13h-15h) - Dậu (17h-19h)

 

Trực : Thành
Việc nên làm Việc kiêng kị

Lập khế ước , giao dịch , cho vay , thâu nợ , mua hàng , bán hàng , xuất hành , đi thuyền , đem ngũ cốc vào kho , khởi tạo , động Thổ , ban nền đắp nền , gắn cửa , đặt táng , kê gác , gác đòn đông , dựng xây kho vựa , làm hay sửa chữa phòng Bếp , thờ phụng Táo Thần , đặt yên chỗ máy dệt ( hay các loại máy ) , gặt lúa , đào ao giếng , tháo nước , cầu thầy chữa bệnh , mua trâu ngựa , các việc trong vụ nuôi tằm , làm chuồng gà ngỗng vịt , nhập học , nạp lễ cầu thân , cưới gã , kết hôn , nạp nô tỳ , nạp đơn dâng sớ , học kỹ nghệ , khởi công làm lò nhuộm lò gốm , làm hoặc sửa thuyền chèo , đẩy thuyền mới xuống  nước , vẽ tranh , bó cây để chiết nhánh

Kiện tụng , phân tranh

 

Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Vĩ
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Mọi việc đều tốt, tốt nhất là các vụ khởi tạo, chôn cất, cưới gả, xây cất, trổ cửa, đào ao giếng, khai mương rạch, các vụ thủy lợi, khai trương, chặt cỏ phá đất. Đóng giường, lót giường, đi thuyền. Hợi: Kỵ chôn cất
Mẹo: Kỵ chôn cất
Mùi: Kỵ chôn cất (Là vị trí Hãm Địa của Sao Vỹ)
Kỷ Mão: rất Hung.

 

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Nguyệt đức hợp   -  Thiên Phúc   -  Thiên thành (Ngọc đường Hoàng Đạo)   -  U Vi tinh   -  Tục Thế   -  Mẫu Thương   -  Ngọc đường   -   Địa phá   -  Hoả tai   -  Ngũ Quỹ   -  Băng tiêu ngoạ hãm   -  Hà khôi   -  Cẩu Giảo   -  Vãng vong (Thổ kỵ)   -  Cửu không   -  Lỗ ban sát   -  

 

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Chế nhật : Tiểu hung Cửu tinh ngày : Cửu Tử - Rất tốt

 

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Tây Nam  -   Tài Thần : Tây Nam  -   Hạc Thần : Chính Bắc
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thiên Tặc : Xuất hành xấu, cầu tài mất cắp, mọi việc đều xấu.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Lưu Niên Sửu (01-03h) : Giờ Xích Khẩu
Dần (03h-05h) : Giờ Tiểu Các Mão (05h-07h) : Giờ Tuyết Lô
Thìn (07h-09h) : Giờ Đại An Tị (09h-11h) : Giờ Tốc Hỷ
Ngọ (11h-13h) : Giờ Lưu Niên Mùi (13h-15h) : Giờ Xích Khẩu
Thân (15h-17h) : Giờ Tiểu Các Dậu (17h-19h) : Giờ Tuyết Lô
Tuất (19h-21h) : Giờ Đại An Hợi (21h-23h) : Giờ Tốc Hỷ

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 15/7/2015

Dương Lịch
Thứ 4 - Ngày 15  - Tháng 07  - Năm 2015
Âm Lịch
Âm lịch 30 / 5 - Ngày : Nhâm Thìn [ 壬辰] - Hành : Thủy  - Tháng: Nhâm Ngọ [ 壬午]  -  Năm: Ất Mùi [ 乙未]
Ngày : Hắc đạo [Thiên Lao]  -  Trực : Thu  -  Lục Diệu : Không Vong
Giờ đầu ngày : CTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 00 giờ 54 phút 13 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Bính Tuất  -   Giáp tuât
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Giáp Tí  -   Canh ty
Giờ hoàng đạo : Dần (03h-05h) - Thìn (07h-09h) - Tỵ (9h-11h) - Thân (15h-17h) - Dậu (17h-19h) - Hợi (21h-23h)

 

Trực : Thu
Việc nên làm Việc kiêng kị

Đem ngũ cốc vào kho , cấy lúa gặt lúa , mua trâu , nuôi tằm , đi săn thú cá , bó cây để chiết nhánh

Lót giường đóng giường , động đất , ban nền đắp nền , nữ nhân khởi ngày uống thuốc , lên quan lãnh chức , thừa kế chức tước hay sự nghiệp, vào làm hành chính , nạp đơn dâng sớ , mưu sự khuất lấp

 

Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Cơ
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là chôn cất, tu bổ mồ mả, trổ cửa, khai trương, xuất hành, các vụ thủy lợi ( như tháo nước, đào kênh mương, khai thông mương rãnh...) : Đóng giường, lót giường, đi thuyền Thân: Trăm việc kỵ
Tí : Trăm việc kỵ (có thể tạm dùng) 
Thìn: Trăm việc kỵ
Thìn: Sao Cơ Đăng Viên lẽ ra rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn. Phạm Phục Đoạn thì kỵ chôn cất , xuất hành , thừa kế , chia tài sản, khởi công làm lò nhuộm lò gốm.  Nhưng có thể xây tường , lấp hang lỗ , làm xây dựng vặt.

 

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Sinh khí (trực khai)   -  Thiên Phúc   -  Nguyệt Không   -  Minh tinh (trùng với Thiên lao Hắc Đạo- xấu)   -  Yếu yên (thiên quý)   -  Đại Hồng Sa   -   Hoang vu   -  Tứ thời cô quả   -  

 

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Phạt nhật : Đại hung Cửu tinh ngày : Bát Bạch - Tốt

 

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Chính Nam  -   Tài Thần : Tây Bắc  -   Hạc Thần : Chính Bắc
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thiên Dương : Xuất hành tốt, càu tài được tài. Hỏi vợ được như ý.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Xích Khẩu Sửu (01-03h) : Giờ Tiểu Các
Dần (03h-05h) : Giờ Tuyết Lô Mão (05h-07h) : Giờ Đại An
Thìn (07h-09h) : Giờ Tốc Hỷ Tị (09h-11h) : Giờ Lưu Niên
Ngọ (11h-13h) : Giờ Xích Khẩu Mùi (13h-15h) : Giờ Tiểu Các
Thân (15h-17h) : Giờ Tuyết Lô Dậu (17h-19h) : Giờ Đại An
Tuất (19h-21h) : Giờ Tốc Hỷ Hợi (21h-23h) : Giờ Lưu Niên

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 16/7/2015

Dương Lịch
Thứ 5 - Ngày 16  - Tháng 07  - Năm 2015
Âm Lịch
Âm lịch 1 / 6 - Ngày : Quý Tỵ [ 癸巳] - Hành : Thủy  - Tháng: Quý Mùi [ 癸未]  -  Năm: Ất Mùi [ 乙未]
Ngày : Hoàng đạo [Ngọc Đường]  -  Trực : Khai  -  Lục Diệu : Xích Khẩu
Giờ đầu ngày : NTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 00 giờ 54 phút 06 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Đinh Hợi  -   Ất Hợi
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Ất Sửu  -   Tân Sửu
Giờ hoàng đạo : Sửu (01h-03h) - Thìn (07h-09h) - Ngọ (11h-13h) - Mùi (13h-15h) - Tuất (19h-21h) - Hợi (21h-23h)

 

Trực : Khai
Việc nên làm Việc kiêng kị

Xuất hành , đi thuyền , khởi tạo , động thổ , ban nền đắp nền , dựng xây kho vựa , làm hay sửa phòng Bếp , thờ cúng Táo Thần , đóng giường lót giường , may áo , đặt yên chỗ máy dệt hay các loại máy , cấy lúa gặt lúa , đào ao giếng , tháo nước , các việc trong vụ nuôi tằm , mở thông hào rảnh , cấu thầy chữa bệnh , hốt thuốc , uống thuốc , mua trâu , làm rượu , nhập học , học kỹ nghệ , vẽ tranh , khởi công làm lò nhuộm lò gốm , làm chuồng gà ngỗng vịt , bó cây để chiết nhánh.

Chôn cất

 

Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Đẩu
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là xây đắp hay sửa chữa phần mộ, trổ cửa, tháo nước, các vụ thủy lợi, chặt cỏ phá đất, may cắt áo mão, kinh doanh, giao dịch, mưu cầu công danh Rất kỵ đi thuyền. Con mới sanh đặt tên nó là Đẩu, Giải, Trại hoặc lấy tên Sao của năm hay tháng hiện tại mà đặt tên cho nó dễ nuôi. Tỵ: Mất sức
Dậu: Tốt
Sửu: Sao Cơ Đăng Viên lẽ ra rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn. Phạm Phục Đoạn thì kỵ chôn cất , xuất hành , thừa kế , chia tài sản, khởi công làm lò nhuộm lò gốm.  Nhưng có thể xây tường , lấp hang lỗ , làm xây dựng vặt.

 

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Sinh khí (trực khai)   -  Thiên Phúc   -  Thiên Phúc   -  Thiên thành (Ngọc đường Hoàng Đạo)   -  Phúc Sinh   -  Dịch Mã   -  Phúc hậu   -  Đại Hồng Sa   -  Ngọc đường   -  Trực tinh Thiên tặc   -  Nguyệt Yếm đại hoạ   -  

 

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Chế nhật : Tiểu hung Cửu tinh ngày : Thất Xích - Xấu

 

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Đông Nam  -   Tài Thần : Chính Tây  -   Hạc Thần : Tại Thiên
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Chu Tước : Xuất hành, cầu tài đều xấu hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Tuyết Lô Sửu (01-03h) : Giờ Đại An
Dần (03h-05h) : Giờ Tốc Hỷ Mão (05h-07h) : Giờ Lưu Niên
Thìn (07h-09h) : Giờ Xích Khẩu Tị (09h-11h) : Giờ Tiểu Các
Ngọ (11h-13h) : Giờ Tuyết Lô Mùi (13h-15h) : Giờ Đại An
Thân (15h-17h) : Giờ Tốc Hỷ Dậu (17h-19h) : Giờ Lưu Niên
Tuất (19h-21h) : Giờ Xích Khẩu Hợi (21h-23h) : Giờ Tiểu Các

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 18/7/2015

Dương Lịch
Thứ 7 - Ngày 18  - Tháng 07  - Năm 2015
Âm Lịch
Âm lịch 3 / 6 - Ngày : Ất Mùi [ 乙未] - Hành : Kim  - Tháng: Quý Mùi [ 癸未]  -  Năm: Ất Mùi [ 乙未]
Ngày : Hắc đạo [Nguyên Vũ]  -  Trực : Kiến  -  Lục Diệu : Không Vong
Giờ đầu ngày : BTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 00 giờ 53 phút 55 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Kỷ Sửu  -   Quý Sửu
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Ất Sửu  -   Tân Sửu
Giờ hoàng đạo : Dần (03h-05h) - Mão ( 5h-7h) - Tỵ (9h-11h) - Thân (15h-17h) - Tuất (19h-21h) - Hợi (21h-23h)

 

Trực : Kiến
Việc nên làm Việc kiêng kị

Xuất hành đặng lợi , sinh con rất tốt

Động đất ban nền , đắp nền , lót giường , vẽ họa chụp ảnh , lên quan nhậm chức , nạp lễ cầu thân , vào làm hành chánh , dâng nạp đơn từ , mở kho vựa , đóng thọ dưỡng sinh

 

Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Nữ
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Kết màn , may áo Khởi công tạo tác trăm việc đều có hại, hung hại nhất là trổ cửa, khơi đường tháo nước, chôn cất, đơn kiện cáo Hợi: Đều gọi là đường cùng ( Ngày tuy Sao Nữ Đăng Viên song cũng chẳng nên dùng)
Mão: Đều gọi là đường cùng
Mùi: Đều gọi là đường cùng
Quý Hợi: Cùng cực đúng mức vì là ngày chót của 60 Hoa giáp.

 

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Thánh tâm   -  Bất tương   -   Thổ phủ   -  Thần cách   -  Huyền Vũ   -  Phủ đầu dát   -  Tam tang   -  Không phòng   -  

 

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Chế nhật : Tiểu hung Cửu tinh ngày : Ngũ Hoàng - Rất xấu

 

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Tây Bắc  -   Tài Thần : Đông Nam  -   Hạc Thần : Tại Thiên
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Bạch Hổ Kiếp : Xuất hành, cầu tài đều được như ý muốn đi hướng Nam và Bắc đều thuận lợi.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Tốc Hỷ Sửu (01-03h) : Giờ Lưu Niên
Dần (03h-05h) : Giờ Xích Khẩu Mão (05h-07h) : Giờ Tiểu Các
Thìn (07h-09h) : Giờ Tuyết Lô Tị (09h-11h) : Giờ Đại An
Ngọ (11h-13h) : Giờ Tốc Hỷ Mùi (13h-15h) : Giờ Lưu Niên
Thân (15h-17h) : Giờ Xích Khẩu Dậu (17h-19h) : Giờ Tiểu Các
Tuất (19h-21h) : Giờ Tuyết Lô Hợi (21h-23h) : Giờ Đại An

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 19/7/2015

Dương Lịch
Chủ nhật - Ngày 19  - Tháng 07  - Năm 2015
Âm Lịch
Âm lịch 4 / 6 - Ngày : Bính Thân [ 丙申] - Hành : Hỏa  - Tháng: Quý Mùi [ 癸未]  -  Năm: Ất Mùi [ 乙未]
Ngày : Hoàng đạo [Tư Mệnh]  -  Trực : Trừ  -  Lục Diệu : Đại An
Giờ đầu ngày : MTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 00 giờ 53 phút 50 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Giáp Dần  -   Nhâm Thân
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Ất Sửu  -   Tân Sửu
Giờ hoàng đạo : Tý (23h-01h) - Sửu (01h-03h) - Thìn (07h-09h) - Tỵ (9h-11h) - Mùi (13h-15h) - Tuất (19h-21h)

 

Trực : Trừ
Việc nên làm Việc kiêng kị

Động đất , ban nền đắp nền , thờ cúng Táo Thần , cầu thầy chữa bệnh bằng cách mổ xẻ hay châm cứu , hốt thuốc , xả tang , khởi công làm lò nhuộm lò gốm , nữ nhân khởi đầu uống thuốc

Đẻ con nhằm Trực Trừ khó nuôi , nên làm Âm Đức cho con , nam nhân kỵ khởi đầu uống thuốc

 

Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Hư
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Hư có nghĩa là hư hoại, không có việc chi hợp với Sao Hư Khởi công tạo tác trăm việc đều không may, thứ nhất là xây cất nhà cửa, cưới gả, khai trương, trổ cửa, tháo nước, đào kênh mương Thân: Đều tốt
Tí: Đều tốt (tuy nhiên Sao Hư Đăng Viên rất tốt , nhưng lại phạm Phục Đoạn Sát kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia tài sản sự nghiệp, khởi công làm lò nhuộm lò gốm. )
Thìn: Đều tốt (Đắc Địa rất tốt). Giáp Tí: Có thể động sự (kỵ chôn cất)
Canh Tí: Có thể động sự (kỵ chôn cất)
Mậu Thân: Có thể động sự (kỵ chôn cất)
Canh Thân: Có thể động sự (kỵ chôn cất)
Bính Thìn: Có thể động sự (kỵ chôn cất)
Mậu Thìn: có thể động sự.

 

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Thiên Quý   -  Thiên Quan trùng với Tư mệnh Hoàng Đạo   -  U Vi tinh   -  Tuế hợp   -  Ích Hậu   -  Nhân chuyên   -   Kiếp sát   -  Hoang vu   -  Địa Tặc   -  Ngũ Quỹ   -  

 

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Chế nhật : Tiểu hung Cửu tinh ngày : Tứ Lục - Xấu

 

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Tây Nam  -   Tài Thần : Chính Đông  -   Hạc Thần : Tại Thiên
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Bạch Hổ Túc : Cấm đi xa. Làm việc gì cũng không thành công. Rất xấu trong mọi việc.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Lưu Niên Sửu (01-03h) : Giờ Xích Khẩu
Dần (03h-05h) : Giờ Tiểu Các Mão (05h-07h) : Giờ Tuyết Lô
Thìn (07h-09h) : Giờ Đại An Tị (09h-11h) : Giờ Tốc Hỷ
Ngọ (11h-13h) : Giờ Lưu Niên Mùi (13h-15h) : Giờ Xích Khẩu
Thân (15h-17h) : Giờ Tiểu Các Dậu (17h-19h) : Giờ Tuyết Lô
Tuất (19h-21h) : Giờ Đại An Hợi (21h-23h) : Giờ Tốc Hỷ

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 20/7/2015

Dương Lịch
Thứ 2 - Ngày 20  - Tháng 07  - Năm 2015
Âm Lịch
Âm lịch 5 / 6 - Ngày : Đinh Dậu [ 丁酉] - Hành : Hỏa  - Tháng: Quý Mùi [ 癸未]  -  Năm: Ất Mùi [ 乙未]
Ngày : Hắc đạo [Câu Trần]  -  Trực : Mãn  -  Lục Diệu : Lưu Liên
Giờ đầu ngày : CTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 00 giờ 53 phút 45 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Ất Mão  -   Quý Mão
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Ất Sửu  -   Tân Sửu
Giờ hoàng đạo : Tý (23h-01h) - Dần (03h-05h) - Mão ( 5h-7h) - Ngọ (11h-13h) - Mùi (13h-15h) - Dậu (17h-19h)

 

Trực : Mãn
Việc nên làm Việc kiêng kị

Xuất hành , đi thuyền , cho vay , thu nợ , mua hàng , bán hàng , đem ngũ cốc vào kho , đặt táng, kê gác , gác đòn đông , sửa chữa kho vựa , đặt yên chỗ máy, nạp thêm người , vào học kỹ nghệ , làm chuồng gà ngỗng vịt

Lên quan lãnh chức , uống thuốc , vào làm hành chính , dâng nạp đơn từ

 

Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Nguy
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Chôn cất rất tốt, lót giường bình yên Dựng nhà, trổ cửa, gác đòn đông, tháo nước, đào mương rạch, đi thuyền Tỵ: Trăm việc đều tốt
Dậu: Trăm việc đều rất tốt
Sửu: Trăm việc đều tốt (Sao Nguy Đăng Viên tạo tác sự việc được quý hiển)

 

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Thiên phú (trực mãn)   -  Thiên Quý   -  Lộc khố   -  Tục Thế   -  Dân nhật, thời đức   -   Thổ ôn (thiên cẩu)   -  Hoả tai   -  Phi Ma sát (Tai sát)   -  Câu Trận   -  Quả tú   -  

 

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Chế nhật : Tiểu hung Cửu tinh ngày : Tam Bích - Xấu vừa

 

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Chính Nam  -   Tài Thần : Chính Đông  -   Hạc Thần : Tại Thiên
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Huyền Vũ : Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu không nên đi.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Xích Khẩu Sửu (01-03h) : Giờ Tiểu Các
Dần (03h-05h) : Giờ Tuyết Lô Mão (05h-07h) : Giờ Đại An
Thìn (07h-09h) : Giờ Tốc Hỷ Tị (09h-11h) : Giờ Lưu Niên
Ngọ (11h-13h) : Giờ Xích Khẩu Mùi (13h-15h) : Giờ Tiểu Các
Thân (15h-17h) : Giờ Tuyết Lô Dậu (17h-19h) : Giờ Đại An
Tuất (19h-21h) : Giờ Tốc Hỷ Hợi (21h-23h) : Giờ Lưu Niên

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 21/7/2015

Dương Lịch
Thứ 3 - Ngày 21  - Tháng 07  - Năm 2015
Âm Lịch
Âm lịch 6 / 6 - Ngày : Mậu Tuất [ 戊戌] - Hành : Mộc  - Tháng: Quý Mùi [ 癸未]  -  Năm: Ất Mùi [ 乙未]
Ngày : Hoàng đạo [Thanh Long]  -  Trực : Bình  -  Lục Diệu : Tốc Hỉ
Giờ đầu ngày : NTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 00 giờ 53 phút 41 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Canh Thìn  -   Bính Thìn
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Ất Sửu  -   Tân Sửu
Giờ hoàng đạo : Dần (03h-05h) - Thìn (07h-09h) - Tỵ (9h-11h) - Thân (15h-17h) - Dậu (17h-19h) - Hợi (21h-23h)

 

Trực : Bình
Việc nên làm Việc kiêng kị

Đem ngũ cốc vào kho , đặt táng , gắn cửa , kê gác , gác đòn đông , đặt yên chỗ máy , sửa hay làm thuyền chèo , đẩy thuyền mới xuống nước , các vụ bồi đắp thêm ( như bồi bùn , đắp đất , lót đá , xây bờ kè...)

Lót giường đóng giường , thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp , các vụ làm cho khuyết thủng ( như đào mương , móc giếng , xả nước...)

 

Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Thất
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Khởi công trăm việc đều tốt, tốt nhất là xây cất nhà cửa, cưới gả, chôn cất, trổ cửa, tháo nước, các việc thủy lợi, đi thuyền, chặt cỏ phá đất Sao thất Đại Kiết không có việc chi phải kiêng Dần: Đều tốt
Ngọ: Đều tốt (Đăng viên rất hiển đạt)
Tuất: Đều tốt
Bính Dần: Rất nên xây dựng và chôn cất
Nhâm Dần: Rất nên xây dựng và chôn cất
Giáp Ngọ: Rất nên xây dựng và chôn cất

 

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Nguyệt giải   -  Quan nhật   -  Yếu yên (thiên quý)   -  Thanh Long   -  Bất tương   -   Tiểu Hao   -  Nguyệt Hư (Nguyệt Sát)   -  Băng tiêu ngoạ hãm   -  Hà khôi   -  Cẩu Giảo   -  Trùng phục   -  Sát chủ   -  Quỷ khốc

 

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Đồng khí : Hung Cửu tinh ngày : Nhị Hắc - Rất xấu

 

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Đông Nam  -   Tài Thần : Chính Bắc  -   Hạc Thần : Tại Thiên
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thanh Long Đẩu : Xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, việc được như ý.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Tiểu Các Sửu (01-03h) : Giờ Tuyết Lô
Dần (03h-05h) : Giờ Đại An Mão (05h-07h) : Giờ Tốc Hỷ
Thìn (07h-09h) : Giờ Lưu Niên Tị (09h-11h) : Giờ Xích Khẩu
Ngọ (11h-13h) : Giờ Tiểu Các Mùi (13h-15h) : Giờ Tuyết Lô
Thân (15h-17h) : Giờ Đại An Dậu (17h-19h) : Giờ Tốc Hỷ
Tuất (19h-21h) : Giờ Lưu Niên Hợi (21h-23h) : Giờ Xích Khẩu

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 22/7/2015

Dương Lịch
Thứ 4 - Ngày 22  - Tháng 07  - Năm 2015
Âm Lịch
Âm lịch 7 / 6 - Ngày : Kỷ Hợi [ 己亥] - Hành : Mộc  - Tháng: Quý Mùi [ 癸未]  -  Năm: Ất Mùi [ 乙未]
Ngày : Hoàng đạo [Minh Đường]  -  Trực : Định  -  Lục Diệu : Xích Khẩu
Giờ đầu ngày : GTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 00 giờ 53 phút 37 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Tân Tỵ  -   Đinh Tỵ.
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Ất Sửu  -   Tân Sửu
Giờ hoàng đạo : Sửu (01h-03h) - Thìn (07h-09h) - Ngọ (11h-13h) - Mùi (13h-15h) - Tuất (19h-21h) - Hợi (21h-23h)

 

Trực : Định
Việc nên làm Việc kiêng kị

Động đất , san nền, đắp nền , làm hay sửa phòng Bếp , đặt yên chỗ máy ( hay các loại máy ) , nhập học , nạp lễ cầu thân , nạp đơn dâng sớ , sửa hay làm thuyền chèo , đẩy thuyền mới xuống nước , khởi công làm lò nhuộm lò gốm

Mua nuôi thêm súc vật

 

Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Bích
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Khởi công tạo tác việc chi cũng tốt, tốt nhất là xây cất nhà, cưới gả, chôn cất, trổ cửa, dựng cửa, tháo nước, các vụ thuỷ lợi, chặt cỏ phá đất, cắt áo thêu áo, khai trương, xuất hành, làm việc thiện ắt Thiện quả tới mau hơn. Sao Bích toàn kiết, không có việc chi phải kiêng Hợi: Trăm việc kỵ (nhất trong Mùa Đông)
Mão: Trăm việc kỵ (nhất trong Mùa Đông)
Mùi: Trăm việc kỵ (nhất trong Mùa Đông)

 

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Thiên đức hợp   -  Nguyệt đức hợp   -  Nguyệt Tài   -  Âm Đức   -  Mãn đức tinh   -  Tam Hợp   -  Minh đường   -  Nhân chuyên   -   Đại Hao (Tử khí, quan phú)   -  Nhân Cách   -  Trùng Tang   -  Lôi công   -  

 

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Chế nhật : Tiểu hung Cửu tinh ngày : Nhất Bạch - Rất tốt

 

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Đông Bắc  -   Tài Thần : Chính Nam  -   Hạc Thần : Tại Thiên
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thanh Long Kiếp : Xuất hành 4 phương tám hướng đều tốt, trăm sự được như ý.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Tuyết Lô Sửu (01-03h) : Giờ Đại An
Dần (03h-05h) : Giờ Tốc Hỷ Mão (05h-07h) : Giờ Lưu Niên
Thìn (07h-09h) : Giờ Xích Khẩu Tị (09h-11h) : Giờ Tiểu Các
Ngọ (11h-13h) : Giờ Tuyết Lô Mùi (13h-15h) : Giờ Đại An
Thân (15h-17h) : Giờ Tốc Hỷ Dậu (17h-19h) : Giờ Lưu Niên
Tuất (19h-21h) : Giờ Xích Khẩu Hợi (21h-23h) : Giờ Tiểu Các

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 25/7/2015

Dương Lịch
Thứ 7 - Ngày 25  - Tháng 07  - Năm 2015
Âm Lịch
Âm lịch 10 / 6 - Ngày : Nhâm Dần [ 壬寅] - Hành : Kim  - Tháng: Quý Mùi [ 癸未]  -  Năm: Ất Mùi [ 乙未]
Ngày : Hoàng đạo [Kim Quỹ]  -  Trực : Nguy  -  Lục Diệu : Đại An
Giờ đầu ngày : CTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 00 giờ 53 phút 30 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Canh Thân  -   Bính Thân
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Ất Sửu  -   Tân Sửu
Giờ hoàng đạo : Tý (23h-01h) - Sửu (01h-03h) - Thìn (07h-09h) - Tỵ (9h-11h) - Mùi (13h-15h) - Tuất (19h-21h)

 

Trực : Nguy
Việc nên làm Việc kiêng kị

Lót giường đóng giường , đi săn thú cá , khởi công làm lò nhuộm lò gốm

Xuất hành đường thủy

 

Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Vị
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Khởi công tạo tác việc chi cũng lợi, tốt nhất là xây cất, cưới gả, chôn cất, chặt cỏ phá đất, gieo trồng, lấy giống Đi thuyền Tuất: Sao Vị Đăng Viên nên mưu cầu công danh (nhưng cũng phạm Phục Đoạn kiêng các việc như mục không nên)
Dần: Sao Vị mất chí khí (nhất tại Mậu Dần rất là Hung, chẳng nên cưới gả, xây cất nhà cửa)

 

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Thiên tài trùng ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo   -  Ngũ phú   -  Hoạt điệu   -  Mẫu Thương   -  Trực tinh Tội chỉ   -  Thổ cẩm   -  

 

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Bảo nhật : Đại cát Cửu tinh ngày : Thất Xích - Xấu

 

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Chính Nam  -   Tài Thần : Tây Nam  -   Hạc Thần : Tại Thiên
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Bạch Hổ Đầu : Xuất hành cầu tài đều được. Đi đâu đều thong thả.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Lưu Niên Sửu (01-03h) : Giờ Xích Khẩu
Dần (03h-05h) : Giờ Tiểu Các Mão (05h-07h) : Giờ Tuyết Lô
Thìn (07h-09h) : Giờ Đại An Tị (09h-11h) : Giờ Tốc Hỷ
Ngọ (11h-13h) : Giờ Lưu Niên Mùi (13h-15h) : Giờ Xích Khẩu
Thân (15h-17h) : Giờ Tiểu Các Dậu (17h-19h) : Giờ Tuyết Lô
Tuất (19h-21h) : Giờ Đại An Hợi (21h-23h) : Giờ Tốc Hỷ

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 26/7/2015

Dương Lịch
Chủ nhật - Ngày 26  - Tháng 07  - Năm 2015
Âm Lịch
Âm lịch 11 / 6 - Ngày : Quý Mão [ 癸卯] - Hành : Kim  - Tháng: Quý Mùi [ 癸未]  -  Năm: Ất Mùi [ 乙未]
Ngày : Hoàng đạo [Kim Đường]  -  Trực : Thành  -  Lục Diệu : Lưu Liên
Giờ đầu ngày : NTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 00 giờ 53 phút 29 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Tân Dậu  -   Đinh Dậu
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Ất Sửu  -   Tân Sửu
Giờ hoàng đạo : Tý (23h-01h) - Dần (03h-05h) - Mão ( 5h-7h) - Ngọ (11h-13h) - Mùi (13h-15h) - Dậu (17h-19h)

 

Trực : Thành
Việc nên làm Việc kiêng kị

Lập khế ước , giao dịch , cho vay , thâu nợ , mua hàng , bán hàng , xuất hành , đi thuyền , đem ngũ cốc vào kho , khởi tạo , động Thổ , ban nền đắp nền , gắn cửa , đặt táng , kê gác , gác đòn đông , dựng xây kho vựa , làm hay sửa chữa phòng Bếp , thờ phụng Táo Thần , đặt yên chỗ máy dệt ( hay các loại máy ) , gặt lúa , đào ao giếng , tháo nước , cầu thầy chữa bệnh , mua trâu ngựa , các việc trong vụ nuôi tằm , làm chuồng gà ngỗng vịt , nhập học , nạp lễ cầu thân , cưới gã , kết hôn , nạp nô tỳ , nạp đơn dâng sớ , học kỹ nghệ , khởi công làm lò nhuộm lò gốm , làm hoặc sửa thuyền chèo , đẩy thuyền mới xuống  nước , vẽ tranh , bó cây để chiết nhánh

Kiện tụng , phân tranh

 

Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Mão
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Xây dựng, tạo tác Chôn Cất ( Đại kỵ ), cưới gả, trổ cửa dựng cửa, khai ngòi phóng thủy, khai trương, xuất hành, đóng giường lót giường. Các việc khác cũng không hay Mùi: mất chí khí
Ất Mão: Tốt
Mão: Tốt (Đăng Viên cưới gả tốt, nhưng ngày Quý Mão tạo tác mất tiền của)

 

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Thiên hỷ (trực thành)   -  Địa tài trùng ngày Bảo quang Hoàng đạo   -  Kính Tâm   -  Tam Hợp   -  Mẫu Thương   -  Hoàng Ân   -  Kim đường   -   Thiên Ngục   -  Thiên Hoả   -  Cô thần   -  Lỗ ban sát   -  

 

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Bảo nhật : Đại cát Cửu tinh ngày : Lục Bạch - Tốt

 

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Đông Nam  -   Tài Thần : Chính Tây  -   Hạc Thần : Tại Thiên
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Bạch Hổ Kiếp : Xuất hành, cầu tài đều được như ý muốn đi hướng Nam và Bắc đều thuận lợi.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Xích Khẩu Sửu (01-03h) : Giờ Tiểu Các
Dần (03h-05h) : Giờ Tuyết Lô Mão (05h-07h) : Giờ Đại An
Thìn (07h-09h) : Giờ Tốc Hỷ Tị (09h-11h) : Giờ Lưu Niên
Ngọ (11h-13h) : Giờ Xích Khẩu Mùi (13h-15h) : Giờ Tiểu Các
Thân (15h-17h) : Giờ Tuyết Lô Dậu (17h-19h) : Giờ Đại An
Tuất (19h-21h) : Giờ Tốc Hỷ Hợi (21h-23h) : Giờ Lưu Niên

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 28/7/2015

Dương Lịch
Thứ 3 - Ngày 28  - Tháng 07  - Năm 2015
Âm Lịch
Âm lịch 13 / 6 - Ngày : Ất Tỵ [ 乙巳] - Hành : Hỏa  - Tháng: Quý Mùi [ 癸未]  -  Năm: Ất Mùi [ 乙未]
Ngày : Hoàng đạo [Ngọc Đường]  -  Trực : Khai  -  Lục Diệu : Xích Khẩu
Giờ đầu ngày : BTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 00 giờ 53 phút 29 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Quý Hợi  -   Tân Hợi
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Ất Sửu  -   Tân Sửu
Giờ hoàng đạo : Sửu (01h-03h) - Thìn (07h-09h) - Ngọ (11h-13h) - Mùi (13h-15h) - Tuất (19h-21h) - Hợi (21h-23h)

 

Trực : Khai
Việc nên làm Việc kiêng kị

Xuất hành , đi thuyền , khởi tạo , động thổ , ban nền đắp nền , dựng xây kho vựa , làm hay sửa phòng Bếp , thờ cúng Táo Thần , đóng giường lót giường , may áo , đặt yên chỗ máy dệt hay các loại máy , cấy lúa gặt lúa , đào ao giếng , tháo nước , các việc trong vụ nuôi tằm , mở thông hào rảnh , cấu thầy chữa bệnh , hốt thuốc , uống thuốc , mua trâu , làm rượu , nhập học , học kỹ nghệ , vẽ tranh , khởi công làm lò nhuộm lò gốm , làm chuồng gà ngỗng vịt , bó cây để chiết nhánh.

Chôn cất

 

Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Chuỷ
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Không có mấy việc chi hợp với Sao Chủy Khởi công tạo tác việc chi cũng không tốt. Kị nhất là chôn cất và các vụ thuộc về chết chôn như sửa đắp mồ mả, làm mồ mã để sẵn, đóng thọ đường( đóng hòm để sẵn ). Tỵ: Bị đoạt khí, Hung càng thêm hung
Dậu: Rất tốt (vì Sao Chủy Đăng Viên ở Dậu, khởi động thăng tiến. Nhưng cũng phạm Phục Đoạn Sát ( kiêng ở các mục trên ))
Sửu: Là Đắc Địa , ắt nên. Rất hợp với ngày Đinh Sửu và Tân Sửu, tạo tác Đại Lợi, chôn cất Phú Quý song toàn

 

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Sinh khí (trực khai)   -  Thiên Phúc   -  Thiên Phúc   -  Thiên thành (Ngọc đường Hoàng Đạo)   -  Phúc Sinh   -  Dịch Mã   -  Phúc hậu   -  Đại Hồng Sa   -  Ngọc đường   -  Nhân chuyên   -   Thiên tặc   -  Nguyệt Yếm đại hoạ   -  

 

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Bảo nhật : Đại cát Cửu tinh ngày : Tứ Lục - Xấu

 

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Tây Bắc  -   Tài Thần : Đông Nam  -   Hạc Thần : Tại Thiên
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Huyền Vũ : Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu không nên đi.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Tuyết Lô Sửu (01-03h) : Giờ Đại An
Dần (03h-05h) : Giờ Tốc Hỷ Mão (05h-07h) : Giờ Lưu Niên
Thìn (07h-09h) : Giờ Xích Khẩu Tị (09h-11h) : Giờ Tiểu Các
Ngọ (11h-13h) : Giờ Tuyết Lô Mùi (13h-15h) : Giờ Đại An
Thân (15h-17h) : Giờ Tốc Hỷ Dậu (17h-19h) : Giờ Lưu Niên
Tuất (19h-21h) : Giờ Xích Khẩu Hợi (21h-23h) : Giờ Tiểu Các

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 30/7/2015

Dương Lịch
Thứ 5 - Ngày 30  - Tháng 07  - Năm 2015
Âm Lịch
Âm lịch 15 / 6 - Ngày : Đinh Mùi [ 丁未] - Hành : Thủy  - Tháng: Quý Mùi [ 癸未]  -  Năm: Ất Mùi [ 乙未]
Ngày : Hắc đạo [Nguyên Vũ]  -  Trực : Kiến  -  Lục Diệu : Không Vong
Giờ đầu ngày : CTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 00 giờ 53 phút 30 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Kỷ Sửu  -   Tân Sửu
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Ất Sửu  -   Tân Sửu
Giờ hoàng đạo : Dần (03h-05h) - Mão ( 5h-7h) - Tỵ (9h-11h) - Thân (15h-17h) - Tuất (19h-21h) - Hợi (21h-23h)

 

Trực : Kiến
Việc nên làm Việc kiêng kị

Xuất hành đặng lợi , sinh con rất tốt

Động đất ban nền , đắp nền , lót giường , vẽ họa chụp ảnh , lên quan nhậm chức , nạp lễ cầu thân , vào làm hành chánh , dâng nạp đơn từ , mở kho vựa , đóng thọ dưỡng sinh

 

Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Tỉnh
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Tạo tác nhiều việc tốt như xây cất, trổ cửa dựng cửa, mở thông đường nước, đào mương móc giếng, nhậm chức, nhập học, đi thuyền Chôn cất, tu bổ phần mộ, làm nhà thờ Hợi: Trăm việc tốt
Mão: Trăm việc tốt
Mùi: Trăm việc tốt (là Nhập Miếu khởi động vinh quang)

 

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Thiên Quý   -  Thánh tâm   -   Thổ phủ   -  Thần cách   -  Huyền Vũ   -  Phủ đầu dát   -  Tam tang   -  Không phòng   -  Dương thác   -  

 

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Bảo nhật : Đại cát Cửu tinh ngày : Nhị Hắc - Rất xấu

 

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Chính Nam  -   Tài Thần : Chính Bắc  -   Hạc Thần : Tại Thiên
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thanh Long Kiếp : Xuất hành 4 phương tám hướng đều tốt, trăm sự được như ý.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Tốc Hỷ Sửu (01-03h) : Giờ Lưu Niên
Dần (03h-05h) : Giờ Xích Khẩu Mão (05h-07h) : Giờ Tiểu Các
Thìn (07h-09h) : Giờ Tuyết Lô Tị (09h-11h) : Giờ Đại An
Ngọ (11h-13h) : Giờ Tốc Hỷ Mùi (13h-15h) : Giờ Lưu Niên
Thân (15h-17h) : Giờ Xích Khẩu Dậu (17h-19h) : Giờ Tiểu Các
Tuất (19h-21h) : Giờ Tuyết Lô Hợi (21h-23h) : Giờ Đại An

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 31/7/2015

Dương Lịch
Thứ 6 - Ngày 31  - Tháng 07  - Năm 2015
Âm Lịch
Âm lịch 16 / 6 - Ngày : Mậu Thân [ 戊申] - Hành : Thổ  - Tháng: Quý Mùi [ 癸未]  -  Năm: Ất Mùi [ 乙未]
Ngày : Hoàng đạo [Tư Mệnh]  -  Trực : Trừ  -  Lục Diệu : Đại An
Giờ đầu ngày : NTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 00 giờ 53 phút 32 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Canh Dần  -   Giáp Dần
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Ất Sửu  -   Tân Sửu
Giờ hoàng đạo : Tý (23h-01h) - Sửu (01h-03h) - Thìn (07h-09h) - Tỵ (9h-11h) - Mùi (13h-15h) - Tuất (19h-21h)

 

Trực : Trừ
Việc nên làm Việc kiêng kị

Động đất , ban nền đắp nền , thờ cúng Táo Thần , cầu thầy chữa bệnh bằng cách mổ xẻ hay châm cứu , hốt thuốc , xả tang , khởi công làm lò nhuộm lò gốm , nữ nhân khởi đầu uống thuốc

Đẻ con nhằm Trực Trừ khó nuôi , nên làm Âm Đức cho con , nam nhân kỵ khởi đầu uống thuốc

 

Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Quỷ
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Chôn cất, chặt cỏ phá đất, cắt áo Khởi tạo việc chi cũng hại, hại nhất là xây cất nhà, cưới gả, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao giếng, động thổ, xây tường, dựng cột Tí: Đăng Viên thừa kế tước phong tốt, may mắn
Thân: Là Phục Đoạn Sát kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia tài sản, khởi công lập lò gốm lò nhuộm

 

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Thiên Quan trùng với Tư mệnh Hoàng Đạo   -  U Vi tinh   -  Tuế hợp   -  Ích Hậu   -   Kiếp sát   -  Hoang vu   -  Địa Tặc   -  Ngũ Quỹ   -  Trùng phục   -  

 

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Bảo nhật : Đại cát Cửu tinh ngày : Nhất Bạch - Rất tốt

 

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Tây Nam  -   Tài Thần : Chính Bắc  -   Hạc Thần : Tại Thiên
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thanh Long Túc : Không nên đi xa, xuất hành tài lộc không có kiện cáo đuối lý.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Lưu Niên Sửu (01-03h) : Giờ Xích Khẩu
Dần (03h-05h) : Giờ Tiểu Các Mão (05h-07h) : Giờ Tuyết Lô
Thìn (07h-09h) : Giờ Đại An Tị (09h-11h) : Giờ Tốc Hỷ
Ngọ (11h-13h) : Giờ Lưu Niên Mùi (13h-15h) : Giờ Xích Khẩu
Thân (15h-17h) : Giờ Tiểu Các Dậu (17h-19h) : Giờ Tuyết Lô
Tuất (19h-21h) : Giờ Đại An Hợi (21h-23h) : Giờ Tốc Hỷ


THÔNG TIN LIÊN HỆ

Số 29B, ngõ 28 Trần Thái Tông, Cầu Giấy, Hà Nội

Tầng 3, nhà N7B Hoàng Đạo Thúy - Trung Hòa - Cầu Giấy

Số 113 Phương Mai - Đống Đa - Hà Nội

Tầng 14 phòng 1404 B6A Trung Yên - Cầu Giấy - Hà Nội

Số 2 ngõ 239/3 Bùi Xương Trạch - Thanh Xuân - Hà Nội

Số 118 ngõ 85 Nguyễn Công Hoan - Ba Đình - Hà Nội

HOTLINE CHUYỂN NHÀ 24/7

Tổng đài Hà Nội 046.328.3217

Mr.Huy: 091.304.8998

Mr.Hoang: 0988.522.698

XEM NGÀY TỐT CHUYỂN NHÀ - VĂN PHÒNG

THÔNG TIN HỮU ÍCH KHI CHUYỂN NHÀ

LIÊN KẾT WEBSITE ĐỐI TÁC


vinhomes phạm hùng | vật liệu xây dựng | Ngói màu | Ngoi mau
goto top
Call: 0913048998 Call: 0988522698