Dịch vụ chuyển nhà trọn gói giá rẻ tại hà nội
Dịch vụ chuyển nhà trọn gói chuyên nghiệp tại Hà Nội

Xem ngày tốt chuyển nhà tháng 6 năm 2015

2015-05-25 06:21:00

Dịch vụ chuyển nhà trọn gói Hà Thành xin kính chào quý khách! Những ngày đầu hè tháng 6 mang cái nóng bức oi nồng đến làm mọi công việc ngoài trời trở nên trì trệ. Nhưng không vì thời tiết mà việc chuyển nhà của chúng tôi chậm lại. Trong tháng 6 năm 2015 có những ngày nào tốt thích hợp cho việc chuyển nhà. Chuyển nhà trọn gói Hà Thành đã tham khảo ý kiến của các nhà phong thủy, thầy địa lý cùng các sách báo trên mạng internet để đưa ra danh sách ngày tốt chuyển nhà.  Hãy chọn cho mình một ngày hợp với cung và mệnh của bạn để đón tài lộc vào nhà. Nếu quý khách không biết cách chọn ngày giờ tốt hãy tham khảo bài viết "Cách chọn ngày tốt" của chúng tôi. hoặc có thể để lại comment dưới chân trang và tag Chuyển nhà trọn gói giá rẻ Hà Thành để được chúng tôi trả lời cụ thể Với thông tin xem ngày tốt chuyển nhà trong tháng 6 năm 2015, chúng tôi cập nhật theo tháng 6 dương lịch và các tháng 4 và 5 âm lịch năm 2015. Tuy nhiên, trong mỗi ngày của tháng, chúng tôi đều ghi đầy đủ các thông tin về ngày âm lịch trong tháng. Vì vậy, Quý khách xin hãy xem chi tiết thông tin của chúng tôi để tránh nhầm lẫn. Ngoài ra quý khách muốn xem ngày đẹp chuyển nhà các ngày tháng lân cận tháng 8 có thể xem
        Xem ngày tốt chuyển nhà tháng 5 năm 2015
       

Xem ngày tốt chuyển nhà tháng 7 năm 2015

Xem chi tiết các ngày tốt trong tháng 6 năm 2015

Thứ Ngày dương lịch Ngày âm lịch Can chi Là Ngày Chi tiết
2 1/6/ 2015 15/4/ 2015 Mậu Thân Hắc đạo [Thiên Hình] Xem chi tiết
4 3/6/ 2015 17/4/ 2015 Canh Tuất Hoàng đạo [Kim Quỹ] Xem chi tiết
5 4/6/ 2015 18/4/ 2015 Tân Hợi Hoàng đạo [Kim Đường] Xem chi tiết
CN 7/6/ 2015 21/4/ 2015 Giáp Dần Hắc đạo [Thiên Lao] Xem chi tiết
2 8/6/ 2015 22/4/ 2015 Ất Mão Hắc đạo [Nguyên Vũ] Xem chi tiết
3 9/6/ 2015 23/4/ 2015 Bính Thìn Hoàng đạo [Tư Mệnh] Xem chi tiết
5 11/6/ 2015 25/4/ 2015 Mậu Ngọ Hoàng đạo [Thanh Long] Xem chi tiết
 6  12/6/ 2015  26/4/ 2015 Kỷ Mùi Hoàng đạo [Minh Đường] Xem chi tiết
7 13/6/ 2015 27/4/ 2015 Canh Thân Hắc đạo [Thiên Hình] Xem chi tiết
CN 14/6/ 2015 28/4/ 2015 Tân Dậu Hắc đạo [Chu Tước] Xem chi tiết
3 16/6/ 2015 1/5/ 2015 Quý Hợi Hắc đạo [Chu Tước] Xem chi tiết
4 17/6/ 2015 2/5/ 2015 Giáp Tí Hoàng đạo [Kim Quỹ] Xem chi tiết
5 18/6/ 2015 3/5/ 2015 Ất Sửu Hoàng đạo [Kim Đường] Xem chi tiết
CN 21/6/ 2015 6/5/ 2015 Mậu Thìn Hắc đạo [Thiên Lao] Xem chi tiết
3 23/6/ 2015 8/5/ 2015 Canh Ngọ Hoàng đạo [Tư Mệnh] Xem chi tiết
4 24/6/ 2015 9/5/ 2015 Tân Mùi Hắc đạo [Câu Trần]  Xem chi tiết
5 25/6/ 2015 10/5/ 2015 Nhâm Thân Hoàng đạo [Thanh Long] Xem chi tiết 
6 26/6/ 2015 11/5/ 2015 Quý Dậu Hoàng đạo [Minh Đường] Xem chi tiết 
7 27/6/ 2015 12/5/ 2015 Giáp Tuất Hắc đạo [Thiên Hình] Xem chi tiết 

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 1/6/2015

Dương Lịch
Thứ 2 - Ngày 01  - Tháng 06  - Năm 2015
Âm Lịch
Mồng 15 / 4 - Ngày : Mậu Thân [ 戊申] - Hành : Thổ  - Tháng: Tân Tỵ [ 辛巳]  -  Năm: Ất Mùi [ 乙未]
Ngày : Hắc đạo [Thiên Hình]  -  Trực : Bình  -  Lục Diệu : Lưu Liên
Giờ đầu ngày : NTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 01 giờ 02 phút 20 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Canh Dần  -   Giáp Dần
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Ất Hợi  -   Kỷ Hợi
Giờ hoàng đạo : Tý (23h - 01h) - Sửu (01h - 03h) - Thìn (07h - 09h) - Tỵ (9h - 11h) - Mùi (13h - 15h) - Tuất (19h - 21h)

 

Trực : Bình
Việc nên làm Việc kiêng kị
Đem ngũ cốc vào kho , đặt táng , gắn cửa , kê gác , gác đòn đông , đặt yên chỗ máy , sửa hay làm thuyền chèo , đẩy thuyền mới xuống nước , các vụ bồi đắp thêm ( như bồi bùn , đắp đất , lót đá , xây bờ kè...) Lót giường đóng giường , thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp , các vụ làm cho khuyết thủng ( như đào mương , móc giếng , xả nước...)

 

Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Tất
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Khởi công tạo tác việc chi cũng tốt, tốt nhất là chôn cất, cưới gả, trổ cửa dựng cửa, đào kênh, tháo nước, khai mương, móc giếng, chặt cỏ phá đất. Những việc khác cũng tốt như làm ruộng, nuôi tằm, khai trương, xuất hành, nhập học. Đi thuyền Thân: Đều tốt
Tí: Đều tốt
Thìn: Đều tốt

 

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Ngũ phú   -  Tục Thế   -  Lục Hợp   -   Tiểu Hao   -  Hoang vu   -  Hoả tai   -  Hà khôi   -  Cẩu Giảo   -  Lôi công   -  Nguyệt Hình   -  Ngũ hư   -  

 

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Bảo nhật : Đại cát Cửu tinh ngày : Tam Bích - Xấu vừa

 

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Tây Nam  -   Tài Thần : Chính Bắc  -   Hạc Thần : Tại Thiên
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Kim Dương : Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ. Tài lộc thông suốt. Thưa kiện có nhiều lý phải.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h - 01h) : Giờ Tuyết Lô Sửu (01h - 03h) : Giờ Đại An
Dần (03h - 05h) : Giờ Tốc Hỷ Mão (05h - 07h) : Giờ Lưu Niên
Thìn (07h - 09h) : Giờ Xích Khẩu Tị (09h - 11h) : Giờ Tiểu Các
Ngọ (11h - 13h) : Giờ Tuyết Lô Mùi (13h - 15h) : Giờ Đại An
Thân (15h - 17h) : Giờ Tốc Hỷ Dậu (17h - 19h) : Giờ Lưu Niên
Tuất (19h - 21h) : Giờ Xích Khẩu Hợi (21h - 23h) : Giờ Tiểu Các

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 3/6/2015

Dương Lịch
Thứ 4 - Ngày 03  - Tháng 06  - Năm 2015
Âm Lịch
Mồng 17 / 4 - Ngày : Canh Tuất [ 庚戌] - Hành : Kim  - Tháng: Tân Tỵ [ 辛巳]  -  Năm: Ất Mùi [ 乙未]
Ngày : Hoàng đạo [Kim Quỹ]  -  Trực : Chấp  -  Lục Diệu : Xích Khẩu
Giờ đầu ngày : BTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 01 giờ 02 phút 03 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Giáp Thìn  -   Mậu Thìn
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Ất Hợi  -   Kỷ Hợi
Giờ hoàng đạo : Dần (03h - 05h) - Thìn (07h - 09h) - Tỵ (9h - 11h) - Thân (15h - 17h) - Dậu (17h - 19h) - Hợi (21h - 23h)

 

Trực : Chấp
Việc nên làm Việc kiêng kị
Lập khế ước , giao dịch , động đất ban nền , cầu thầy chữa bệnh , đi săn thú cá , tìm bắt trộm cướp Xây đắp nền-tường

 

Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Sâm
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Khởi công tạo tác nhiều việc tốt như: xây cất nhà, dựng cửa trổ cửa, nhập học, đi thuyền, làm thủy lợi, tháo nước đào mương Cưới gả, chôn cất, đóng giường lót giường, kết bạn Tuất: Sao sâm Đăng Viên nên phó nhậm, cầu công danh hiển hách

 

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Nguyệt Đức   -  Thiên tài trùng ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo   -  Tuế hợp   -  Giải thần   -   Địa Tặc   -  Không phòng   -  Quỷ khốc

 

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Thoa nhật : Tiểu cát Cửu tinh ngày : Ngũ Hoàng - Rất xấu

 

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Tây Bắc  -   Tài Thần : Tây Nam  -   Hạc Thần : Đông Bắc
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Đạo Tặc : Rất xấu. Xuất hành bị hại.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h - 01h) : Giờ Tốc Hỷ Sửu (01-03h) : Giờ Lưu Niên
Dần (03h - 05h) : Giờ Xích Khẩu Mão (05h - 07h) : Giờ Tiểu Các
Thìn (07h - 09h) : Giờ Tuyết Lô Tị (09h - 11h) : Giờ Đại An
Ngọ (11h - 13h) : Giờ Tốc Hỷ Mùi (13h - 15h) : Giờ Lưu Niên
Thân (15h - 17h) : Giờ Xích Khẩu Dậu (17h - 19h) : Giờ Tiểu Các
Tuất (19h - 21h) : Giờ Tuyết Lô Hợi (21h - 23h) : Giờ Đại An

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 4/6/2015

Dương Lịch
Thứ 5 - Ngày 04  - Tháng 06  - Năm 2015
Âm Lịch
Mồng 18 / 4 - Ngày : Tân Hợi [ 辛亥] - Hành : Kim  - Tháng: Tân Tỵ [ 辛巳]  -  Năm: Ất Mùi [ 乙未]
Ngày : Hoàng đạo [Kim Đường]  -  Trực : Phá  -  Lục Diệu : Tiểu Cát
Giờ đầu ngày : MTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 01 giờ 01 phút 53 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Ất Tỵ  -   Kỷ Tỵ
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Ất Hợi  -   Kỷ Hợi
Giờ hoàng đạo : Sửu (01h - 03h) - Thìn (07h - 09h) - Ngọ (11h - 13h) - Mùi (13h - 15h) - Tuất (19h - 21h) - Hợi (21h - 23h)

 

Trực : Phá
Việc nên làm Việc kiêng kị
Bốc thuốc , uống thuốc Lót giường đóng giường , cho vay , động thổ , ban nền đắp nền , vẽ họa chụp ảnh , lên quan nhậm chức , thừa kế chức tước hay  sự nghiệp , nhập học , học kỹ nghệ , nạp lễ cầu thân , vào làm hành chính , nạp đơn dâng sớ , đóng thọ dưỡng sinh

 

Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Tỉnh
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Tạo tác nhiều việc tốt như xây cất, trổ cửa dựng cửa, mở thông đường nước, đào mương móc giếng, nhậm chức, nhập học, đi thuyền Chôn cất, tu bổ phần mộ, làm nhà thờ Hợi: Trăm việc tốt
Mão: Trăm việc tốt
Mùi: Trăm việc tốt (là Nhập Miếu khởi động vinh quang)

 

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Thiên đức   -  Thiên Phúc   -  Địa tài trùng ngày Bảo quang Hoàng đạo   -  Dịch Mã   -  Kim đường   -   Nguyệt phá   -  Nguyệt phá   -  Thần cách   -  Vãng vong (Thổ kỵ)   -  

 

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Bảo nhật : Đại cát Cửu tinh ngày : Lục Bạch - Tốt

 

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Tây Nam  -   Tài Thần : Tây Nam  -   Hạc Thần : Đông Bắc
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Bảo Thương : Xuất hành thuận lợi. Gặp người lớn vừa lòng. Làm việc theo ý muốn, toàn phẩm vinh quy.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h - 01h) : Giờ Lưu Niên Sửu (01-03h) : Giờ Xích Khẩu
Dần (03h - 05h) : Giờ Tiểu Các Mão (05h - 07h) : Giờ Tuyết Lô
Thìn (07h - 09h) : Giờ Đại An Tị (09h - 11h) : Giờ Tốc Hỷ
Ngọ (11h - 13h) : Giờ Lưu Niên Mùi (13h - 15h) : Giờ Xích Khẩu
Thân (15h - 17h) : Giờ Tiểu Các Dậu (17h - 19h) : Giờ Tuyết Lô
Tuất (19h - 21h) : Giờ Đại An Hợi (21h - 23h) : Giờ Tốc Hỷ

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 7/6/2015

Dương Lịch
Chủ nhật - Ngày 07  - Tháng 06  - Năm 2015
Âm Lịch
Mồng 21 / 4 - Ngày : Giáp Dần [ 甲寅] - Hành : Thủy  - Tháng: Tân Tỵ [ 辛巳]  -  Năm: Ất Mùi [ 乙未]
Ngày : Hắc đạo [Thiên Lao]  -  Trực : Thành  -  Lục Diệu : Lưu Liên
Giờ đầu ngày : GTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 01 giờ 01 phút 23 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Mậu Thân  -   Bính Thân
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Ất Hợi  -   Kỷ Hợi
Giờ hoàng đạo : Tý (23h - 01h) - Sửu (01h - 03h) - Thìn (07h - 09h) - Tỵ (9h - 11h) - Mùi (13h - 15h) - Tuất (19h - 21h)

 

Trực : Thành
Việc nên làm Việc kiêng kị
Lập khế ước , giao dịch , cho vay , thâu nợ , mua hàng , bán hàng , xuất hành , đi thuyền , đem ngũ cốc vào kho , khởi tạo , động Thổ , ban nền đắp nền , gắn cửa , đặt táng , kê gác , gác đòn đông , dựng xây kho vựa , làm hay sửa chữa phòng Bếp , thờ phụng Táo Thần , đặt yên chỗ máy dệt ( hay các loại máy ) , gặt lúa , đào ao giếng , tháo nước , cầu thầy chữa bệnh , mua trâu ngựa , các việc trong vụ nuôi tằm , làm chuồng gà ngỗng vịt , nhập học , nạp lễ cầu thân , cưới gã , kết hôn , nạp nô tỳ , nạp đơn dâng sớ , học kỹ nghệ , khởi công làm lò nhuộm lò gốm , làm hoặc sửa thuyền chèo , đẩy thuyền mới xuống  nước , vẽ tranh , bó cây để chiết nhánh Kiện tụng , phân tranh

 

Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Tinh
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Xây dựng phòng mới Chôn cất, cưới gả, mở thông đường nước. Sao Tinh là 1 trong Thất Sát Tinh, nếu sanh con nhằm ngày này nên lấy tên Sao đặt tên cho trẻ để dễ nuôi, có thể lấy tên sao của năm, hay sao của tháng cũng được Dần: Đều tốt
Ngọ: Đều tốt (Nhập Miếu tạo tác được tôn trọng)
Tuất: Đều tốt

 

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Thiên Xá   -  Nguyệt Không   -  Minh tinh (trùng với Thiên lao Hắc Đạo- xấu)   -  Kính Tâm   -  Mẫu Thương   -   Thiên Cương (hay Diệt Môn)   -  Kiếp sát   -  Địa phá   -  Thiên ôn   -  Nguyệt Hoả   -  Độc Hoả   -  Băng tiêu ngoạ hãm   -  Thổ cẩm   -  

 

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Đồng khí : Hung Cửu tinh ngày : Cửu Tử - Rất tốt

 

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Đông Bắc  -   Tài Thần : Đông Nam  -   Hạc Thần : Đông Bắc
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Kim Dương : Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ. Tài lộc thông suốt. Thưa kiện có nhiều lý phải.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h - 01h) : Giờ Tuyết Lô Sửu (01-03h) : Giờ Đại An
Dần (03h - 05h) : Giờ Tốc Hỷ Mão (05h - 07h) : Giờ Lưu Niên
Thìn (07h - 09h) : Giờ Xích Khẩu Tị (09h - 11h) : Giờ Tiểu Các
Ngọ (11h - 13h) : Giờ Tuyết Lô Mùi (13h - 15h) : Giờ Đại An
Thân (15h - 17h) : Giờ Tốc Hỷ Dậu (17h - 19h) : Giờ Lưu Niên
Tuất (19h - 21h) : Giờ Xích Khẩu Hợi (21h - 23h) : Giờ Tiểu Các

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 8/6/2015

Dương Lịch
Thứ 2 - Ngày 08  - Tháng 06  - Năm 2015
Âm Lịch
Mồng 22 / 4 - Ngày : Ất Mão [ 乙卯] - Hành : Thủy  - Tháng: Tân Tỵ [ 辛巳]  -  Năm: Ất Mùi [ 乙未]
Ngày : Hắc đạo [Nguyên Vũ]  -  Trực : Thu  -  Lục Diệu : Tốc Hỉ
Giờ đầu ngày : BTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 01 giờ 01 phút 12 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Kỷ Dậu  -   Đinh Dậu
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Ất Hợi  -   Kỷ Hợi
Giờ hoàng đạo : Tý (23h - 01h) - Dần (03h - 05h) - Mão ( 5h - 7h) - Ngọ (11h - 13h) - Mùi (13h - 15h) - Dậu (17h - 19h)

 

Trực : Thu
Việc nên làm Việc kiêng kị
Đem ngũ cốc vào kho , cấy lúa gặt lúa , mua trâu , nuôi tằm , đi săn thú cá , bó cây để chiết nhánh Lót giường đóng giường , động đất , ban nền đắp nền , nữ nhân khởi ngày uống thuốc , lên quan lãnh chức , thừa kế chức tước hay sự nghiệp, vào làm hành chính , nạp đơn dâng sớ , mưu sự khuất lấp

 

Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Trương
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Khởi công tạo tác trăm việc tốt, tốt nhất là xây cất nhà, che mái dựng hiên, trổ cửa dựng cửa, cưới gả, chôn cất, làm ruộng, nuôi tằm, đặt táng kê gác, chặt cỏ phá đất, cắt áo, làm thuỷ lợi Sửa hoặc làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước Hợi: Đều tốt , Mẹo: Đều tốt
Mùi: Đều tốt ( Đăng viên rất tốt nhưng phạm Phục Đoạn)

 

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Nguyệt đức hợp   -  Sinh khí (trực khai)   -  Âm Đức   -  Phổ hộ (Hội hộ)   -  Mẫu Thương   -   Nhân Cách   -  Phi Ma sát (Tai sát)   -  Huyền Vũ   -  Sát chủ   -  Lỗ ban sát   -  

 

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Đồng khí : Hung Cửu tinh ngày : Nhất Bạch - Rất tốt

 

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Tây Bắc  -   Tài Thần : Đông Nam  -   Hạc Thần : Chính Đông
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thuận Dương : Xuất hành tốt, đi về cũng tốt, nhiều thuận lợi. Được người tốt giúp đỡ. Cầu tài như ý muốn.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h - 01h) : Giờ Đại An Sửu (01-03h) : Giờ Tốc Hỷ
Dần (03h - 05h) : Giờ Lưu Niên Mão (05h - 07h) : Giờ Xích Khẩu
Thìn (07h - 09h) : Giờ Tiểu Các Tị (09h - 11h) : Giờ Tuyết Lô
Ngọ (11h - 13h) : Giờ Đại An Mùi (13h - 15h) : Giờ Tốc Hỷ
Thân (15h - 17h) : Giờ Lưu Niên Dậu (17h - 19h) : Giờ Xích Khẩu
Tuất (19h - 21h) : Giờ Tiểu Các Hợi (21h - 23h) : Giờ Tuyết Lô

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 9/6/2015

Dương Lịch
Thứ 3 - Ngày 09  - Tháng 06  - Năm 2015
Âm Lịch
Mồng 23 / 4 - Ngày : Bính Thìn [ 丙辰] - Hành : Thổ  - Tháng: Tân Tỵ [ 辛巳]  -  Năm: Ất Mùi [ 乙未]
Ngày : Hoàng đạo [Tư Mệnh]  -  Trực : Khai  -  Lục Diệu : Xích Khẩu
Giờ đầu ngày : MTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 01 giờ 01 phút 01 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Mậu Tuất  -   Nhâm Tuất
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Ất Hợi  -   Kỷ Hợi
Giờ hoàng đạo : Dần (03h - 05h) - Thìn (07h - 09h) - Tỵ (9h - 11h) - Thân (15h - 17h) - Dậu (17h - 19h) - Hợi (21h - 23h)

 

Trực : Khai
Việc nên làm Việc kiêng kị
Xuất hành , đi thuyền , khởi tạo , động thổ , ban nền đắp nền , dựng xây kho vựa , làm hay sửa phòng Bếp , thờ cúng Táo Thần , đóng giường lót giường , may áo , đặt yên chỗ máy dệt hay các loại máy , cấy lúa gặt lúa , đào ao giếng , tháo nước , các việc trong vụ nuôi tằm , mở thông hào rảnh , cấu thầy chữa bệnh , hốt thuốc , uống thuốc , mua trâu , làm rượu , nhập học , học kỹ nghệ , vẽ tranh , khởi công làm lò nhuộm lò gốm , làm chuồng gà ngỗng vịt , bó cây để chiết nhánh. Chôn cất

 

Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Dực
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Cắt áo sẽ được tiền tài Chôn cất, cưới gả, xây cất nhà, đặt táng kê gác, gác đòn đông, trổ cửa gắn cửa, các vụ thủy lợi Thân: Mọi việc tốt
Tí: Mọi việc tốt (Đăng Viên nên thừa kế sự nghiệp, lên quan lĩnh chức)
Thìn: Mọi việc tốt (Vượng Địa rất tốt)

 

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Thiên đức hợp   -  Thiên Quý   -  Thiên Quan trùng với Tư mệnh Hoàng Đạo   -  Phúc Sinh   -  Cát Khánh   -  Đại Hồng Sa   -  Nhân chuyên   -   Hoang vu   -  Nguyệt Hư (Nguyệt Sát)   -  Trùng Tang   -  Tứ thời cô quả   -  

 

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Bảo nhật : Đại cát Cửu tinh ngày : Nhị Hắc - Rất xấu

 

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Tây Nam  -   Tài Thần : Chính Đông  -   Hạc Thần : Chính Đông
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Đạo Tặc : Rất xấu. Xuất hành bị hại.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h - 01h) : Giờ Tốc Hỷ Sửu (01-03h) : Giờ Lưu Niên
Dần (03h - 05h) : Giờ Xích Khẩu Mão (05h - 07h) : Giờ Tiểu Các
Thìn (07h - 09h) : Giờ Tuyết Lô Tị (09h - 11h) : Giờ Đại An
Ngọ (11h - 13h) : Giờ Tốc Hỷ Mùi (13h - 15h) : Giờ Lưu Niên
Thân (15h - 17h) : Giờ Xích Khẩu Dậu (17h - 19h) : Giờ Tiểu Các
Tuất (19h - 21h) : Giờ Tuyết Lô Hợi (21h - 23h) : Giờ Đại An

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 11/6/2015

Dương Lịch
Thứ 5 - Ngày 11  - Tháng 06  - Năm 2015
Âm Lịch
Mồng 25 / 4 - Ngày : Mậu Ngọ [ 戊午] - Hành : Hỏa  - Tháng: Tân Tỵ [ 辛巳]  -  Năm: Ất Mùi [ 乙未]
Ngày : Hoàng đạo [Thanh Long]  -  Trực : Kiến  -  Lục Diệu : Không Vong
Giờ đầu ngày : NTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 01 giờ 00 phút 38 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Bính Tí  -   Giáp Tí
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Ất Hợi  -   Kỷ Hợi
Giờ hoàng đạo : Tý (23h - 01h) - Sửu (01h - 03h) - Mão ( 5h - 7h) - Ngọ (11h - 13h) - Thân (15h - 17h) - Dậu (17h - 19h)

 

Trực : Kiến
Việc nên làm Việc kiêng kị
Xuất hành đặng lợi , sinh con rất tốt Động đất ban nền , đắp nền , lót giường , vẽ họa chụp ảnh , lên quan nhậm chức , nạp lễ cầu thân , vào làm hành chánh , dâng nạp đơn từ , mở kho vựa , đóng thọ dưỡng sinh

 

Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Giác
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Tạo tác mọi việc đều đặng vinh xương, tấn lợi. Hôn nhân cưới gả sanh con quý. Công danh khoa cử cao thăng, đỗ đạt. Chôn cất hoạn nạn 3 năm. Sửa chữa hay xây đắp mộ phần ắt có người chết. Sinh con nhằm ngày có Sao Giác khó nuôi, nên lấy tên Sao mà đặt tên cho nó mới an toàn [Dùng tên sao của năm hay của tháng cũng được]. Dần: Là Đăng Viên được ngôi cao cả, mọi sự tốt đẹp
Ngọ: là Phục Đoạn Sát rất Kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia tài sản, khởi công lò nhuộm lò gốm. Nhưng nên cai sữa, xây tường, lấp hang lỗ, xây dựng vặt.

 

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Thiên Xá   -  Thánh tâm   -  U Vi tinh   -  Thanh Long   -   Hoàng Sa   -  Nguyệt Kiến chuyển sát   -  

 

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Thoa nhật : Tiểu cát Cửu tinh ngày : Tứ Lục - Xấu

 

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Đông Nam  -   Tài Thần : Chính Bắc  -   Hạc Thần : Chính Đông
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Đường Phong : Rất tốt, xuất hành thuận. Cầu tài được như ý muốn. Gặp quý nhân phù trợ.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h - 01h) : Giờ Xích Khẩu Sửu (01-03h) : Giờ Tiểu Các
Dần (03h - 05h) : Giờ Tuyết Lô Mão (05h - 07h) : Giờ Đại An
Thìn (07h - 09h) : Giờ Tốc Hỷ Tị (09h - 11h) : Giờ Lưu Niên
Ngọ (11h - 13h) : Giờ Xích Khẩu Mùi (13h - 15h) : Giờ Tiểu Các
Thân (15h - 17h) : Giờ Tuyết Lô Dậu (17h - 19h) : Giờ Đại An
Tuất (19h - 21h) : Giờ Tốc Hỷ Hợi (21h - 23h) : Giờ Lưu Niên

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 12/6/2015

Dương Lịch
Thứ 6 - Ngày 12  - Tháng 06  - Năm 2015
Âm Lịch
Mồng 26 / 4 - Ngày : Kỷ Mùi [ 己未] - Hành : Hỏa  - Tháng: Tân Tỵ [ 辛巳]  -  Năm: Ất Mùi [ 乙未]
Ngày : Hoàng đạo [Minh Đường]  -  Trực : Trừ  -  Lục Diệu : Đại An
Giờ đầu ngày : GTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 01 giờ 00 phút 27 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Đinh Sửu  -   Ất Sửu
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Ất Hợi  -   Kỷ Hợi
Giờ hoàng đạo : Dần (03h - 05h) - Mão ( 5h - 7h) - Tỵ (9h - 11h) - Thân (15h - 17h) - Tuất (19h - 21h) - Hợi (21h - 23h)

 

Trực : Trừ
Việc nên làm Việc kiêng kị
Động đất , ban nền đắp nền , thờ cúng Táo Thần , cầu thầy chữa bệnh bằng cách mổ xẻ hay châm cứu , hốt thuốc , xả tang , khởi công làm lò nhuộm lò gốm , nữ nhân khởi đầu uống thuốc Đẻ con nhằm Trực Trừ khó nuôi , nên làm Âm Đức cho con , nam nhân kỵ khởi đầu uống thuốc

 

Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Cang
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Cắt may áo màn ( sẽ có lộc ăn ) Chôn cất bị Trùng tang. Cưới gả e phòng không giá lạnh. Tranh đấu kiện tụng lâm bại. Khởi dựng nhà cửa nguy hại tính mạng con [10 hoặc 100 ngày sau thì gặp họa], rồi lần lần tiêu hết ruộng đất, nếu làm quan bị cách chức. Sao Cang thuộc Thất Sát Tinh, sinh con nhằm ngày này ắt khó nuôi, nên lấy tên của Sao mà đặt cho nó thì yên lành. 15: Là Diệt Một Nhật, Kiêng làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chính, thừa kế sự nghiệp, nhất là đi thuyền chẳng khỏi nguy hại
Mùi: trăm việc đều tốt. Thứ nhất tại Mùi.
Hợi: trăm việc đều tốt.
Mão: trăm việc đều tốt.

 

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Thiên phú (trực mãn)   -  Nguyệt Tài   -  Nguyệt Ân   -  Lộc khố   -  Ích Hậu   -  Minh đường   -   Thổ ôn (thiên cẩu)   -  Thiên tặc   -  Nguyệt Yếm đại hoạ   -  Cửu không   -  Quả tú   -  Phủ đầu dát   -  Tam tang   -  

 

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Đồng khí : Hung Cửu tinh ngày : Ngũ Hoàng - Rất xấu

 

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Đông Bắc  -   Tài Thần : Chính Nam  -   Hạc Thần : Chính Đông
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Kim Thổ : Ra đi nhỡ tàu, xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của. Bất lợi.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h - 01h) : Giờ Tiểu Các Sửu (01-03h) : Giờ Tuyết Lô
Dần (03h - 05h) : Giờ Đại An Mão (05h - 07h) : Giờ Tốc Hỷ
Thìn (07h - 09h) : Giờ Lưu Niên Tị (09h - 11h) : Giờ Xích Khẩu
Ngọ (11h - 13h) : Giờ Tiểu Các Mùi (13h - 15h) : Giờ Tuyết Lô
Thân (15h - 17h) : Giờ Đại An Dậu (17h - 19h) : Giờ Tốc Hỷ
Tuất (19h - 21h) : Giờ Lưu Niên Hợi (21h - 23h) : Giờ Xích Khẩu

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 13/6/2015

Dương Lịch
Thứ 7 - Ngày 13  - Tháng 06  - Năm 2015
Âm Lịch
Mồng 27 / 4 - Ngày : Canh Thân [ 庚申] - Hành : Mộc  - Tháng: Tân Tỵ [ 辛巳]  -  Năm: Ất Mùi [ 乙未]
Ngày : Hắc đạo [Thiên Hình]  -  Trực : Mãn  -  Lục Diệu : Lưu Liên
Giờ đầu ngày : BTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 01 giờ 00 phút 15 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Nhâm Dần  -   Mậu Dần
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Ất Hợi  -   Kỷ Hợi
Giờ hoàng đạo : Tý (23h - 01h) - Sửu (01h - 03h) - Thìn (07h - 09h) - Tỵ (9h - 11h) - Mùi (13h - 15h) - Tuất (19h - 21h)

 

Trực : Mãn
Việc nên làm Việc kiêng kị
Xuất hành , đi thuyền , cho vay , thu nợ , mua hàng , bán hàng , đem ngũ cốc vào kho , đặt táng, kê gác , gác đòn đông , sửa chữa kho vựa , đặt yên chỗ máy, nạp thêm người , vào học kỹ nghệ , làm chuồng gà ngỗng vịt Lên quan lãnh chức , uống thuốc , vào làm hành chính , dâng nạp đơn từ

 

Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Đê
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Sao Đê Đại Hung , không có mấy việc hợp với nó Khởi công xây dựng, chôn cất, cưới gả, xuất hành kỵ nhất là đường thủy, sinh con chẳng phải điềm lành nên làm Âm Đức cho nó. Đây là các việc Đại Kỵ, các việc khác vẫn nên kiêng. Thân: Trăm việc đều tốt.
Tí: Trăm việc đều tốt.
Thìn: Trăm việc đều tốt, nhưng Thìn là tốt hơn hết vì Sao Đê Đăng Viên tại Thìn.

 

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Nguyệt Đức   -  Ngũ phú   -  Tục Thế   -  Lục Hợp   -   Tiểu Hao   -  Hoang vu   -  Hoả tai   -  Hà khôi   -  Cẩu Giảo   -  Lôi công   -  Nguyệt Hình   -  Ngũ hư   -  

 

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Đồng khí : Hung Cửu tinh ngày : Lục Bạch - Tốt

 

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Tây Bắc  -   Tài Thần : Tây Nam  -   Hạc Thần : Đông Nam
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Kim Dương : Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ. Tài lộc thông suốt. Thưa kiện có nhiều lý phải.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h - 01h) : Giờ Tuyết Lô Sửu (01-03h) : Giờ Đại An
Dần (03h - 05h) : Giờ Tốc Hỷ Mão (05h - 07h) : Giờ Lưu Niên
Thìn (07h - 09h) : Giờ Xích Khẩu Tị (09h - 11h) : Giờ Tiểu Các
Ngọ (11h - 13h) : Giờ Tuyết Lô Mùi (13h - 15h) : Giờ Đại An
Thân (15h - 17h) : Giờ Tốc Hỷ Dậu (17h - 19h) : Giờ Lưu Niên
Tuất (19h - 21h) : Giờ Xích Khẩu Hợi (21h - 23h) : Giờ Tiểu Các

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 14/6/2015

Dương Lịch
Chủ nhật - Ngày 14  - Tháng 06  - Năm 2015
Âm Lịch
Mồng 28 / 4 - Ngày : Tân Dậu [ 辛酉] - Hành : Mộc  - Tháng: Tân Tỵ [ 辛巳]  -  Năm: Ất Mùi [ 乙未]
Ngày : Hắc đạo [Chu Tước]  -  Trực : Bình  -  Lục Diệu : Tốc Hỉ
Giờ đầu ngày : MTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 01 giờ 00 phút 02 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Quý Mão  -   Kỷ Mão
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Ất Hợi  -   Kỷ Hợi
Giờ hoàng đạo : Tý (23h - 01h) - Dần (03h - 05h) - Mão ( 5h - 7h) - Ngọ (11h - 13h) - Mùi (13h - 15h) - Dậu (17h - 19h)

 

Trực : Bình
Việc nên làm Việc kiêng kị
Đem ngũ cốc vào kho , đặt táng , gắn cửa , kê gác , gác đòn đông , đặt yên chỗ máy , sửa hay làm thuyền chèo , đẩy thuyền mới xuống nước , các vụ bồi đắp thêm ( như bồi bùn , đắp đất , lót đá , xây bờ kè...) Lót giường đóng giường , thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp , các vụ làm cho khuyết thủng ( như đào mương , móc giếng , xả nước...)

 

Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Phòng
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Khởi công tạo tác mọi việc đều tốt, thứ nhất là xây dựng nhà, chôn cất, cưới gả, xuất hành, đi thuyền, mưu sự, chặt cỏ phá đất, cắt áo. Sao Phòng là Đại Kiết Tinh không kỵ việc gì cả. Đinh Sửu: Đều tốt
Tân Sửu: Đều tốt
Dậu: Rất tốt, vì Sao Phòng Đăng Viên tại Dậu
Kỷ Tỵ: Vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ.
Đinh Tỵ: Vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ.
Kỷ Dậu: Vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ.
Quý Dậu: Vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ.
Đinh Sửu: Vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ.
Tân Sửu: Vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ.
Tỵ: Là Phục Đoạn Sát chẳng nên chôn cất, xuất hành, thừa kế , chia tài sản, khởi công làm lò nhuộm lò gốm. Nhưng có thể cai sữa, xây tường, lấp hang lỗ, xây dựng việc vặt.

 

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Thiên đức   -  Thiên Phúc   -  Mãn đức tinh   -  Nguyệt giải   -  Quan nhật   -  Yếu yên (thiên quý)   -  Tam Hợp   -  Dân nhật, thời đức   -  Sát cống   -   Thiên Ngục   -  Thiên Hoả   -  Đại Hao (Tử khí, quan phú)   -  Ngũ Quỹ   -  Chu tước hắc đạo   -  

 

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Đồng khí : Hung Cửu tinh ngày : Thất Xích - Xấu

 

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Tây Nam  -   Tài Thần : Tây Nam  -   Hạc Thần : Đông Nam
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thuận Dương : Xuất hành tốt, đi về cũng tốt, nhiều thuận lợi. Được người tốt giúp đỡ. Cầu tài như ý muốn.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h - 01h) : Giờ Đại An Sửu (01-03h) : Giờ Tốc Hỷ
Dần (03h - 05h) : Giờ Lưu Niên Mão (05h - 07h) : Giờ Xích Khẩu
Thìn (07h - 09h) : Giờ Tiểu Các Tị (09h - 11h) : Giờ Tuyết Lô
Ngọ (11h - 13h) : Giờ Đại An Mùi (13h - 15h) : Giờ Tốc Hỷ
Thân (15h - 17h) : Giờ Lưu Niên Dậu (17h - 19h) : Giờ Xích Khẩu
Tuất (19h - 21h) : Giờ Tiểu Các Hợi (21h - 23h) : Giờ Tuyết Lô

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 16/6/2015

Dương Lịch
Thứ 3 - Ngày 16  - Tháng 06  - Năm 2015
Âm Lịch
Mồng 1 / 5 - Ngày : Quý Hợi [ 癸亥] - Hành : Thủy  - Tháng: Nhâm Ngọ [ 壬午]  -  Năm: Ất Mùi [ 乙未]
Ngày : Hắc đạo [Chu Tước]  -  Trực : Chấp  -  Lục Diệu : Đại An
Giờ đầu ngày : NTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 00 giờ 59 phút 38 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Đinh Tỵ  -   Ất Tỵ
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Giáp Tí  -   Canh ty
Giờ hoàng đạo : Sửu (01h - 03h) - Thìn (07h - 09h) - Ngọ (11h - 13h) - Mùi (13h - 15h) - Tuất (19h - 21h) - Hợi (21h - 23h)

 

Trực : Chấp
Việc nên làm Việc kiêng kị
Lập khế ước , giao dịch , động đất ban nền , cầu thầy chữa bệnh , đi săn thú cá , tìm bắt trộm cướp Xây đắp nền-tường

 

Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Vĩ
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Mọi việc đều tốt, tốt nhất là các vụ khởi tạo, chôn cất, cưới gả, xây cất, trổ cửa, đào ao giếng, khai mương rạch, các vụ thủy lợi, khai trương, chặt cỏ phá đất. Đóng giường, lót giường, đi thuyền. Hợi: Kỵ chôn cất
Mẹo: Kỵ chôn cất
Mùi: Kỵ chôn cất (Là vị trí Hãm Địa của Sao Vỹ)
Kỷ Mão: rất Hung.

 

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Thiên đức   -  Ngũ phú   -  Phúc Sinh   -   Kiếp sát   -  Trùng phục   -  Chu tước hắc đạo   -  Không phòng   -  

 

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Đồng khí : Hung Cửu tinh ngày : Cửu Tử - Rất tốt

 

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Đông Nam  -   Tài Thần : Chính Tây  -   Hạc Thần : Đông Nam
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thiên Đạo : Xuất hành cầu tài nên tránh. Dù được cũng mất mát, tốn kém. Thất lý mà thua.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h - 01h) : Giờ Tiểu Các Sửu (01-03h) : Giờ Tuyết Lô
Dần (03h - 05h) : Giờ Đại An Mão (05h - 07h) : Giờ Tốc Hỷ
Thìn (07h - 09h) : Giờ Lưu Niên Tị (09h - 11h) : Giờ Xích Khẩu
Ngọ (11h - 13h) : Giờ Tiểu Các Mùi (13h - 15h) : Giờ Tuyết Lô
Thân (15h - 17h) : Giờ Đại An Dậu (17h - 19h) : Giờ Tốc Hỷ
Tuất (19h - 21h) : Giờ Lưu Niên Hợi (21h - 23h) : Giờ Xích Khẩu

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 17/6/2015

Dương Lịch
Thứ 4 - Ngày 17  - Tháng 06  - Năm 2015
Âm Lịch
Mồng 2 / 5 - Ngày : Giáp Tí [ 甲子] - Hành : Kim  - Tháng: Nhâm Ngọ [ 壬午]  -  Năm: Ất Mùi [ 乙未]
Ngày : Hoàng đạo [Kim Quỹ]  -  Trực : Phá  -  Lục Diệu : Lưu Liên
Giờ đầu ngày : GTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 00 giờ 59 phút 26 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Mậu Ngọ  -   Nhâm Ngọ
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Giáp Tí  -   Canh ty
Giờ hoàng đạo : Tý (23h - 01h) - Sửu (01h - 03h) - Mão ( 5h - 7h) - Ngọ (11h - 13h) - Thân (15h - 17h) - Dậu (17h - 19h)

 

Trực : Phá
Việc nên làm Việc kiêng kị
Bốc thuốc , uống thuốc Lót giường đóng giường , cho vay , động thổ , ban nền đắp nền , vẽ họa chụp ảnh , lên quan nhậm chức , thừa kế chức tước hay  sự nghiệp , nhập học , học kỹ nghệ , nạp lễ cầu thân , vào làm hành chính , nạp đơn dâng sớ , đóng thọ dưỡng sinh

 

Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Cơ
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là chôn cất, tu bổ mồ mả, trổ cửa, khai trương, xuất hành, các vụ thủy lợi ( như tháo nước, đào kênh mương, khai thông mương rãnh...) : Đóng giường, lót giường, đi thuyền Thân: Trăm việc kỵ
Tí : Trăm việc kỵ (có thể tạm dùng) 
Thìn: Trăm việc kỵ
Thìn: Sao Cơ Đăng Viên lẽ ra rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn. Phạm Phục Đoạn thì kỵ chôn cất , xuất hành , thừa kế , chia tài sản, khởi công làm lò nhuộm lò gốm.  Nhưng có thể xây tường , lấp hang lỗ , làm xây dựng vặt.

 

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Thiên tài trùng ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo   -  Giải thần   -   Thiên Ngục   -  Thiên Hoả   -  Nguyệt phá   -  Thụ tử   -  Hoang vu   -  Thiên tặc   -  Phi Ma sát (Tai sát)   -  Ngũ hư   -  

 

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Thoa nhật : Tiểu cát Cửu tinh ngày : Tứ Lục - Xấu

 

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Đông Bắc  -   Tài Thần : Đông Nam  -   Hạc Thần : Đông Nam
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thiên Môn : Xuất hành mọi việc đều vừa ý. Cầu được ước thấy, mọi việc được thông đạt.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h - 01h) : Giờ Tuyết Lô Sửu (01-03h) : Giờ Đại An
Dần (03h - 05h) : Giờ Tốc Hỷ Mão (05h - 07h) : Giờ Lưu Niên
Thìn (07h - 09h) : Giờ Xích Khẩu Tị (09h - 11h) : Giờ Tiểu Các
Ngọ (11h - 13h) : Giờ Tuyết Lô Mùi (13h - 15h) : Giờ Đại An
Thân (15h - 17h) : Giờ Tốc Hỷ Dậu (17h - 19h) : Giờ Lưu Niên
Tuất (19h - 21h) : Giờ Xích Khẩu Hợi (21h - 23h) : Giờ Tiểu Các

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 18/6/2015

Dương Lịch
Thứ 5 - Ngày 18  - Tháng 06  - Năm 2015
Âm Lịch
Mồng 3 / 5 - Ngày : Ất Sửu [ 乙丑] - Hành : Kim  - Tháng: Nhâm Ngọ [ 壬午]  -  Năm: Ất Mùi [ 乙未]
Ngày : Hoàng đạo [Kim Đường]  -  Trực : Nguy  -  Lục Diệu : Tốc Hỉ
Giờ đầu ngày : BTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 00 giờ 59 phút 13 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Kỷ Mùi  -   Quý Mùi
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Giáp Tí  -   Canh ty
Giờ hoàng đạo : Dần (03h - 05h) - Mão ( 5h - 7h) - Tỵ (9h - 11h) - Thân (15h - 17h) - Tuất (19h - 21h) - Hợi (21h - 23h)

 

Trực : Nguy
Việc nên làm Việc kiêng kị
Lót giường đóng giường , đi săn thú cá , khởi công làm lò nhuộm lò gốm Xuất hành đường thủy

 

Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Đẩu
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là xây đắp hay sửa chữa phần mộ, trổ cửa, tháo nước, các vụ thủy lợi, chặt cỏ phá đất, may cắt áo mão, kinh doanh, giao dịch, mưu cầu công danh Rất kỵ đi thuyền. Con mới sanh đặt tên nó là Đẩu, Giải, Trại hoặc lấy tên Sao của năm hay tháng hiện tại mà đặt tên cho nó dễ nuôi. Tỵ: Mất sức
Dậu: Tốt
Sửu: Sao Cơ Đăng Viên lẽ ra rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn. Phạm Phục Đoạn thì kỵ chôn cất , xuất hành , thừa kế , chia tài sản, khởi công làm lò nhuộm lò gốm.  Nhưng có thể xây tường , lấp hang lỗ , làm xây dựng vặt.

 

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Địa tài trùng ngày Bảo quang Hoàng đạo   -  Thánh tâm   -  Cát Khánh   -  Âm Đức   -  Kim đường   -   Nguyệt phá   -  Nguyệt Hoả   -  Độc Hoả   -  Nguyệt Hư (Nguyệt Sát)   -  Nhân Cách   -  Huyền Vũ   -  

 

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Chế nhật : Tiểu hung Cửu tinh ngày : Ngũ Hoàng - Rất xấu

 

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Tây Bắc  -   Tài Thần : Đông Nam  -   Hạc Thần : Tây Nam
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thiên Đường : Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ. Buôn bán may mắn mọi việc đều như ý.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h - 01h) : Giờ Đại An Sửu (01-03h) : Giờ Tốc Hỷ
Dần (03h - 05h) : Giờ Lưu Niên Mão (05h - 07h) : Giờ Xích Khẩu
Thìn (07h - 09h) : Giờ Tiểu Các Tị (09h - 11h) : Giờ Tuyết Lô
Ngọ (11h - 13h) : Giờ Đại An Mùi (13h - 15h) : Giờ Tốc Hỷ
Thân (15h - 17h) : Giờ Lưu Niên Dậu (17h - 19h) : Giờ Xích Khẩu
Tuất (19h - 21h) : Giờ Tiểu Các Hợi (21h - 23h) : Giờ Tuyết Lô

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 21/6/2015

Dương Lịch
Chủ nhật - Ngày 21  - Tháng 06  - Năm 2015
Âm Lịch
Mồng 6 / 5 - Ngày : Mậu Thìn [ 戊辰] - Hành : Mộc  - Tháng: Nhâm Ngọ [ 壬午]  -  Năm: Ất Mùi [ 乙未]
Ngày : Hắc đạo [Thiên Lao]  -  Trực : Khai  -  Lục Diệu : Không Vong
Giờ đầu ngày : NTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 00 giờ 58 phút 34 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Canh Tuất  -   Bính Tuất
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Giáp Tí  -   Canh ty
Giờ hoàng đạo : Dần (03h - 05h) - Thìn (07h - 09h) - Tỵ (9h - 11h) - Thân (15h - 17h) - Dậu (17h - 19h) - Hợi (21h - 23h)

 

Trực : Khai
Việc nên làm Việc kiêng kị
Xuất hành , đi thuyền , khởi tạo , động thổ , ban nền đắp nền , dựng xây kho vựa , làm hay sửa phòng Bếp , thờ cúng Táo Thần , đóng giường lót giường , may áo , đặt yên chỗ máy dệt hay các loại máy , cấy lúa gặt lúa , đào ao giếng , tháo nước , các việc trong vụ nuôi tằm , mở thông hào rảnh , cấu thầy chữa bệnh , hốt thuốc , uống thuốc , mua trâu , làm rượu , nhập học , học kỹ nghệ , vẽ tranh , khởi công làm lò nhuộm lò gốm , làm chuồng gà ngỗng vịt , bó cây để chiết nhánh. Chôn cất

 

Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Hư
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Hư có nghĩa là hư hoại, không có việc chi hợp với Sao Hư Khởi công tạo tác trăm việc đều không may, thứ nhất là xây cất nhà cửa, cưới gả, khai trương, trổ cửa, tháo nước, đào kênh mương Thân: Đều tốt
Tí: Đều tốt (tuy nhiên Sao Hư Đăng Viên rất tốt , nhưng lại phạm Phục Đoạn Sát kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia tài sản sự nghiệp, khởi công làm lò nhuộm lò gốm. )
Thìn: Đều tốt (Đắc Địa rất tốt). Giáp Tí: Có thể động sự (kỵ chôn cất)
Canh Tí: Có thể động sự (kỵ chôn cất)
Mậu Thân: Có thể động sự (kỵ chôn cất)
Canh Thân: Có thể động sự (kỵ chôn cất)
Bính Thìn: Có thể động sự (kỵ chôn cất)
Mậu Thìn: có thể động sự.

 

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Sinh khí (trực khai)   -  Nguyệt Ân   -  Minh tinh (trùng với Thiên lao Hắc Đạo- xấu)   -  Yếu yên (thiên quý)   -  Đại Hồng Sa   -   Hoang vu   -  Tứ thời cô quả   -  

 

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Đồng khí : Hung Cửu tinh ngày : Ngũ Hoàng - Rất xấu

 

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Đông Nam  -   Tài Thần : Chính Bắc  -   Hạc Thần : Chính Nam
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thiên Dương : Xuất hành tốt, càu tài được tài. Hỏi vợ được như ý.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h - 01h) : Giờ Xích Khẩu Sửu (01-03h) : Giờ Tiểu Các
Dần (03h - 05h) : Giờ Tuyết Lô Mão (05h - 07h) : Giờ Đại An
Thìn (07h - 09h) : Giờ Tốc Hỷ Tị (09h - 11h) : Giờ Lưu Niên
Ngọ (11h - 13h) : Giờ Xích Khẩu Mùi (13h - 15h) : Giờ Tiểu Các
Thân (15h - 17h) : Giờ Tuyết Lô Dậu (17h - 19h) : Giờ Đại An
Tuất (19h - 21h) : Giờ Tốc Hỷ Hợi (21h - 23h) : Giờ Lưu Niên

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 23/6/2015

Dương Lịch
Thứ 3 - Ngày 23  - Tháng 06  - Năm 2015
Âm Lịch
Mồng 8 / 5 - Ngày : Canh Ngọ [ 庚午] - Hành : Thổ  - Tháng: Nhâm Ngọ [ 壬午]  -  Năm: Ất Mùi [ 乙未]
Ngày : Hoàng đạo [Tư Mệnh]  -  Trực : Kiến  -  Lục Diệu : Lưu Liên
Giờ đầu ngày : BTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 00 giờ 58 phút 09 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Nhâm Tí  -   Bính Tí
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Giáp Tí  -   Canh ty
Giờ hoàng đạo : Tý (23h - 01h) - Sửu (01h - 03h) - Mão ( 5h - 7h) - Ngọ (11h - 13h) - Thân (15h - 17h) - Dậu (17h - 19h)

 

Trực : Kiến
Việc nên làm Việc kiêng kị
Xuất hành đặng lợi , sinh con rất tốt Động đất ban nền , đắp nền , lót giường , vẽ họa chụp ảnh , lên quan nhậm chức , nạp lễ cầu thân , vào làm hành chánh , dâng nạp đơn từ , mở kho vựa , đóng thọ dưỡng sinh

 

Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Thất
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Khởi công trăm việc đều tốt, tốt nhất là xây cất nhà cửa, cưới gả, chôn cất, trổ cửa, tháo nước, các việc thủy lợi, đi thuyền, chặt cỏ phá đất Sao thất Đại Kiết không có việc chi phải kiêng Dần: Đều tốt
Ngọ: Đều tốt (Đăng viên rất hiển đạt)
Tuất: Đều tốt
Bính Dần: Rất nên xây dựng và chôn cất
Nhâm Dần: Rất nên xây dựng và chôn cất
Giáp Ngọ: Rất nên xây dựng và chôn cất

 

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Thiên Quan trùng với Tư mệnh Hoàng Đạo   -  Mãn đức tinh   -  Quan nhật   -  Nhân chuyên   -   Thổ phủ   -  Thiên ôn   -  Nguyệt Yếm đại hoạ   -  Nguyệt Hình   -  Nguyệt Kiến chuyển sát   -  

 

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Phạt nhật : Đại hung Cửu tinh ngày : Tam Bích - Xấu vừa

 

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Tây Bắc  -   Tài Thần : Tây Nam  -   Hạc Thần : Chính Nam
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thiên Thượng : Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời. Cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h - 01h) : Giờ Tuyết Lô Sửu (01-03h) : Giờ Đại An
Dần (03h - 05h) : Giờ Tốc Hỷ Mão (05h - 07h) : Giờ Lưu Niên
Thìn (07h - 09h) : Giờ Xích Khẩu Tị (09h - 11h) : Giờ Tiểu Các
Ngọ (11h - 13h) : Giờ Tuyết Lô Mùi (13h - 15h) : Giờ Đại An
Thân (15h - 17h) : Giờ Tốc Hỷ Dậu (17h - 19h) : Giờ Lưu Niên
Tuất (19h - 21h) : Giờ Xích Khẩu Hợi (21h - 23h) : Giờ Tiểu Các

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 24/6/2015

Dương Lịch
Thứ 4 - Ngày 24  - Tháng 06  - Năm 2015
Âm Lịch
Mồng 9 / 5 - Ngày : Tân Mùi [ 辛未] - Hành : Thổ  - Tháng: Nhâm Ngọ [ 壬午]  -  Năm: Ất Mùi [ 乙未]
Ngày : Hắc đạo [Câu Trần]  -  Trực : Trừ  -  Lục Diệu : Tốc Hỉ
Giờ đầu ngày : MTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 00 giờ 57 phút 56 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Quý Sửu  -   Đinh Sửu
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Giáp Tí  -   Canh ty
Giờ hoàng đạo : Dần (03h - 05h) - Mão ( 5h - 7h) - Tỵ (9h - 11h) - Thân (15h - 17h) - Tuất (19h - 21h) - Hợi (21h - 23h)

 

Trực : Trừ
Việc nên làm Việc kiêng kị
Động đất , ban nền đắp nền , thờ cúng Táo Thần , cầu thầy chữa bệnh bằng cách mổ xẻ hay châm cứu , hốt thuốc , xả tang , khởi công làm lò nhuộm lò gốm , nữ nhân khởi đầu uống thuốc Đẻ con nhằm Trực Trừ khó nuôi , nên làm Âm Đức cho con , nam nhân kỵ khởi đầu uống thuốc

 

Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Bích
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Khởi công tạo tác việc chi cũng tốt, tốt nhất là xây cất nhà, cưới gả, chôn cất, trổ cửa, dựng cửa, tháo nước, các vụ thuỷ lợi, chặt cỏ phá đất, cắt áo thêu áo, khai trương, xuất hành, làm việc thiện ắt Thiện quả tới mau hơn. Sao Bích toàn kiết, không có việc chi phải kiêng Hợi: Trăm việc kỵ (nhất trong Mùa Đông)
Mão: Trăm việc kỵ (nhất trong Mùa Đông)
Mùi: Trăm việc kỵ (nhất trong Mùa Đông)

 

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Nguyệt đức hợp   -  Thiên Phúc   -  Lục Hợp   -   Câu Trận   -  Phủ đầu dát   -  Tam tang   -  

 

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Thoa nhật : Tiểu cát Cửu tinh ngày : Nhị Hắc - Rất xấu

 

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Tây Nam  -   Tài Thần : Tây Nam  -   Hạc Thần : Tây Nam
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thiên Đạo : Xuất hành cầu tài nên tránh. Dù được cũng mất mát, tốn kém. Thất lý mà thua.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h - 01h) : Giờ Đại An Sửu (01-03h) : Giờ Tốc Hỷ
Dần (03h - 05h) : Giờ Lưu Niên Mão (05h - 07h) : Giờ Xích Khẩu
Thìn (07h - 09h) : Giờ Tiểu Các Tị (09h - 11h) : Giờ Tuyết Lô
Ngọ (11h - 13h) : Giờ Đại An Mùi (13h - 15h) : Giờ Tốc Hỷ
Thân (15h - 17h) : Giờ Lưu Niên Dậu (17h - 19h) : Giờ Xích Khẩu
Tuất (19h - 21h) : Giờ Tiểu Các Hợi (21h - 23h) : Giờ Tuyết Lô

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 25/6/2015

Dương Lịch
Thứ 5 - Ngày 25  - Tháng 06  - Năm 2015
Âm Lịch
Mồng 10 / 5 - Ngày : Nhâm Thân [ 壬申] - Hành : Kim  - Tháng: Nhâm Ngọ [ 壬午]  -  Năm: Ất Mùi [ 乙未]
Ngày : Hoàng đạo [Thanh Long]  -  Trực : Mãn  -  Lục Diệu : Xích Khẩu
Giờ đầu ngày : CTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 00 giờ 57 phút 43 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Bính Dần  -   Canh Dần
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Giáp Tí  -   Canh ty
Giờ hoàng đạo : Tý (23h - 01h) - Sửu (01h - 03h) - Thìn (07h - 09h) - Tỵ (9h - 11h) - Mùi (13h - 15h) - Tuất (19h - 21h)

 

Trực : Mãn
Việc nên làm Việc kiêng kị
Xuất hành , đi thuyền , cho vay , thu nợ , mua hàng , bán hàng , đem ngũ cốc vào kho , đặt táng, kê gác , gác đòn đông , sửa chữa kho vựa , đặt yên chỗ máy, nạp thêm người , vào học kỹ nghệ , làm chuồng gà ngỗng vịt Lên quan lãnh chức , uống thuốc , vào làm hành chính , dâng nạp đơn từ

 

Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Khuê
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Tạo dựng nhà phòng, nhập học, ra đi cầu công danh, cắt áo Chôn cất, khai trương, trổ cửa dựng cửa, khai thông đường nước, đào ao móc giếng, thưa kiện, đóng giường lót giường. Sao Khuê là 1 trong Thất Sát Tinh, nếu đẻ con nhằm ngày này thì nên lấy tên Sao Khuê hay lấy tên Sao của năm tháng mà đặt cho trẻ dễ nuôi Thân: Sao Khuê Đăng Viên tiến thân danh
Ngọ: Là chỗ Tuyệt gặp Sinh, mưu sự đắc lợi
Thìn: Tốt vừa vừa

 

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Thiên phú (trực mãn)   -  Thiên Phúc   -  Nguyệt Không   -  Lộc khố   -  Dịch Mã   -  Thanh Long   -   Thổ ôn (thiên cẩu)   -  Hoang vu   -  Quả tú   -  Sát chủ   -  Tội chỉ   -  

 

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Thoa nhật : Tiểu cát Cửu tinh ngày : Nhất Bạch - Rất tốt

 

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Chính Nam  -   Tài Thần : Tây Bắc  -   Hạc Thần : Tây Nam
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thiên Môn : Xuất hành mọi việc đều vừa ý. Cầu được ước thấy, mọi việc được thông đạt.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h - 01h) : Giờ Tốc Hỷ Sửu (01-03h) : Giờ Lưu Niên
Dần (03h - 05h) : Giờ Xích Khẩu Mão (05h - 07h) : Giờ Tiểu Các
Thìn (07h - 09h) : Giờ Tuyết Lô Tị (09h - 11h) : Giờ Đại An
Ngọ (11h - 13h) : Giờ Tốc Hỷ Mùi (13h - 15h) : Giờ Lưu Niên
Thân (15h - 17h) : Giờ Xích Khẩu Dậu (17h - 19h) : Giờ Tiểu Các
Tuất (19h - 21h) : Giờ Tuyết Lô Hợi (21h - 23h) : Giờ Đại An

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 26/6/2015

Dương Lịch
Thứ 6 - Ngày 26  - Tháng 06  - Năm 2015
Âm Lịch
Mồng 11 / 5 - Ngày : Quý Dậu [ 癸酉] - Hành : Kim  - Tháng: Nhâm Ngọ [ 壬午]  -  Năm: Ất Mùi [ 乙未]
Ngày : Hoàng đạo [Minh Đường]  -  Trực : Bình  -  Lục Diệu : Tiểu Cát
Giờ đầu ngày : NTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 00 giờ 57 phút 30 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Đinh Mão  -   Tân Mão
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Giáp Tí  -   Canh ty
Giờ hoàng đạo : Tý (23h - 01h) - Dần (03h - 05h) - Mão ( 5h - 7h) - Ngọ (11h - 13h) - Mùi (13h - 15h) - Dậu (17h - 19h)

 

Trực : Bình
Việc nên làm Việc kiêng kị
Đem ngũ cốc vào kho , đặt táng , gắn cửa , kê gác , gác đòn đông , đặt yên chỗ máy , sửa hay làm thuyền chèo , đẩy thuyền mới xuống nước , các vụ bồi đắp thêm ( như bồi bùn , đắp đất , lót đá , xây bờ kè...) Lót giường đóng giường , thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp , các vụ làm cho khuyết thủng ( như đào mương , móc giếng , xả nước...)

 

Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Lâu
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Khởi công mọi việc đều tốt, tốt nhất là dựng cột, cất lầu, làm dàn gác, cưới gả, trổ cửa dựng cửa, tháo nước hay các vụ thủy lợi, cắt áo Đóng giường, lót giường, đi đường thủy Dậu: Đăng Viên tạo tác đại lợi
Tỵ: Gọi là Nhập Trù rất tốt
Sửu: Tốt vừa vừa

 

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Nguyệt Tài   -  Kính Tâm   -  Tuế hợp   -  Hoạt điệu   -  Dân nhật, thời đức   -  Hoàng Ân   -  Minh đường   -  Bất tương   -   Thiên Cương (hay Diệt Môn)   -  Thiên Lại   -  Tiểu Hồng Sa   -  Tiểu Hao   -  Địa Tặc   -  Lục Bất thành   -  Thần cách   -  Trùng phục   -  

 

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Thoa nhật : Tiểu cát Cửu tinh ngày : Cửu Tử - Rất tốt

 

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Đông Nam  -   Tài Thần : Chính Tây  -   Hạc Thần : Tây Nam
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thiên Đường : Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ. Buôn bán may mắn mọi việc đều như ý.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h - 01h) : Giờ Lưu Niên Sửu (01-03h) : Giờ Xích Khẩu
Dần (03h - 05h) : Giờ Tiểu Các Mão (05h - 07h) : Giờ Tuyết Lô
Thìn (07h - 09h) : Giờ Đại An Tị (09h - 11h) : Giờ Tốc Hỷ
Ngọ (11h - 13h) : Giờ Lưu Niên Mùi (13h - 15h) : Giờ Xích Khẩu
Thân (15h - 17h) : Giờ Tiểu Các Dậu (17h - 19h) : Giờ Tuyết Lô
Tuất (19h - 21h) : Giờ Đại An Hợi (21h - 23h) : Giờ Tốc Hỷ

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 27/6/2015

Dương Lịch
Thứ 7 - Ngày 27  - Tháng 06  - Năm 2015
Âm Lịch
Mồng 12 / 5 - Ngày : Giáp Tuất [ 甲戌] - Hành : Hỏa  - Tháng: Nhâm Ngọ [ 壬午]  -  Năm: Ất Mùi [ 乙未]
Ngày : Hắc đạo [Thiên Hình]  -  Trực : Định  -  Lục Diệu : Không Vong
Giờ đầu ngày : GTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 00 giờ 57 phút 17 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Nhâm Thìn  -   Canh Thìn
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Giáp Tí  -   Canh ty
Giờ hoàng đạo : Dần (03h - 05h) - Thìn (07h - 09h) - Tỵ (9h - 11h) - Thân (15h - 17h) - Dậu (17h - 19h) - Hợi (21h - 23h)

 

Trực : Định
Việc nên làm Việc kiêng kị
Động đất , san nền, đắp nền , làm hay sửa phòng Bếp , đặt yên chỗ máy ( hay các loại máy ) , nhập học , nạp lễ cầu thân , nạp đơn dâng sớ , sửa hay làm thuyền chèo , đẩy thuyền mới xuống nước , khởi công làm lò nhuộm lò gốm Mua nuôi thêm súc vật

 

Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Vị
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Khởi công tạo tác việc chi cũng lợi, tốt nhất là xây cất, cưới gả, chôn cất, chặt cỏ phá đất, gieo trồng, lấy giống Đi thuyền Tuất: Sao Vị Đăng Viên nên mưu cầu công danh (nhưng cũng phạm Phục Đoạn kiêng các việc như mục không nên)
Dần: Sao Vị mất chí khí (nhất tại Mậu Dần rất là Hung, chẳng nên cưới gả, xây cất nhà cửa)

 

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Nguyệt giải   -  Phổ hộ (Hội hộ)   -  Tam Hợp   -  Bất tương   -   Đại Hao (Tử khí, quan phú)   -  Quỷ khốc

 

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Chế nhật : Tiểu hung Cửu tinh ngày : Bát Bạch - Tốt

 

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Đông Bắc  -   Tài Thần : Đông Nam  -   Hạc Thần : Tây Nam
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thiên Tài : Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người giúp, mọi việc đều thuận.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h - 01h) : Giờ Xích Khẩu Sửu (01-03h) : Giờ Tiểu Các
Dần (03h - 05h) : Giờ Tuyết Lô Mão (05h - 07h) : Giờ Đại An
Thìn (07h - 09h) : Giờ Tốc Hỷ Tị (09h - 11h) : Giờ Lưu Niên
Ngọ (11h - 13h) : Giờ Xích Khẩu Mùi (13h - 15h) : Giờ Tiểu Các
Thân (15h - 17h) : Giờ Tuyết Lô Dậu (17h - 19h) : Giờ Đại An
Tuất (19h - 21h) : Giờ Tốc Hỷ Hợi (21h - 23h) : Giờ Lưu Niên

 



THÔNG TIN LIÊN HỆ

Số 29B, ngõ 28 Trần Thái Tông, Cầu Giấy, Hà Nội

Tầng 3, nhà N7B Hoàng Đạo Thúy - Trung Hòa - Cầu Giấy

Số 113 Phương Mai - Đống Đa - Hà Nội

Tầng 14 phòng 1404 B6A Trung Yên - Cầu Giấy - Hà Nội

Số 2 ngõ 239/3 Bùi Xương Trạch - Thanh Xuân - Hà Nội

Số 118 ngõ 85 Nguyễn Công Hoan - Ba Đình - Hà Nội

HOTLINE CHUYỂN NHÀ 24/7

Tổng đài Hà Nội 0246.328.3217

Mr.Huy: 091.304.8998

Mr.Hoang: 0988.522.698

XEM NGÀY TỐT CHUYỂN NHÀ - VĂN PHÒNG

THÔNG TIN HỮU ÍCH KHI CHUYỂN NHÀ

LIÊN KẾT WEBSITE ĐỐI TÁC


vinhomes phạm hùng | vật liệu xây dựng | Ngói màu | Ngoi mau
goto top
Call: 0913048998 Call: 0988522698