Dịch vụ chuyển nhà trọn gói giá rẻ tại hà nội
Dịch vụ chuyển nhà trọn gói chuyên nghiệp tại Hà Nội

Xem ngày tốt chuyển nhà tháng 2 năm 2015

2015-01-20 08:16:00

Dịch vụ Chuyển nhà trọn gói Hà Thành xin kính chào quý khách!

Tháng 2 có ngày nào tốt, xem ngày tốt tháng 1 âm lịch. Bạn đang muốn xem ngày để thực hiện công việc của mình. Bạn đã tìm đúng nơi rồi!

Quan điểm của chúng tôi về xem ngày tốt chuyển nhà

Chuyển nhà, chuyển văn phòng, dọn nhà, sửa nhà, lên nhà mới, cưới hỏi, khai trương... đều là những việc quan trọng trong cuộc sống. Có đến 90% dân số Việt Nam khi thực hiện các công việc trên đều xem ngày tốt để làm. Tại sao vậy?!

Dường như nó đã ăn sâu vào tiềm thức từ bao đời nay. Cuối cùng cũng chỉ mong muốn mọi điều tốt đẹp nhất sẽ đến với bản thân và gia đình mình. Chọn được ngày hợp với tuổi với mệnh của người đứng đầu không những đen may mắn tài lộc đến, mà còn tạo niềm tin cho tất cả các thành viên khác cùng cố gắng lao động, làm việc hăng say mang về thành quả tốt nhất. Giờ đây khoa học phong thủy đã chứng minh xem ngày tốt chuyển nhà hay làm bất cứ việc trọng đại nào là hoàn toàn đúng đắn, mang lại nhiều lợi ích trong cuộc sống. Chà! chúng tôi có miên man quá không nhỉ.

Cũng như mọi tháng Dịch vụ chuyển nhà trọn gói Hà Thành gửi tới quý khách hàng trong cả nước các ngày tốt trong tháng 2 thực hiện việc chuyển nhà, sửa nhà, dọn nhà... Chúng tôi đã phối hợp cùng các chuyên gia phong thủy, thầy địa lý cũng như các tài liệu sách báo, internet để đưa ra ngày tháng phù hợp với công việc này. Nếu quý khách hàng có ý kiến đóng góp xin gửi thư hoặc để lại comment để chúng tôi xin đón nhận và bổ xung vào kho kiến thức này.

 

 

Trong trường hợp quý khách không thể tự xem cho mình ngày tốt có thể tham khảo bài viết Cách xem chọn ngày tốt của chúng tôi. Hoặc để lại comment dưới chân trang và tag facebook chuyển nhà trọn gói hà thành để chúng tôi xem giúp.

Ngoài ra quý khách muốn xem ngày đẹp chuyển nhà các ngày tháng lân cận tháng 2 có thể xem
        Xem ngày đẹp tốt chuyển nhà tháng 1 năm 2015
        Xem ngày đẹp tốt chuyển nhà tháng 3 năm 2015
Với thông tin xem ngày tốt xấu trong tháng 2 năm 2015, Chúng tôi cập nhật theo tháng 2 dương lịch. Tuy nhiên, trong mỗi ngày của tháng, chúng tôi đều ghi đầy đủ các thông tin về ngày Âm lịch trong tháng. Vì vậy, Quý khách xin hãy xem chi tiết thông tin của chúng tôi để tránh nhầm lẫn.

Những ngày tốt chuyển nhà trong tháng 2 năm 2015

Thứ Ngày dương lịch Ngày âm lịch Can chi Là Ngày Chi tiết
CN 1/2/2015 13/12/2014 Mậu Thân Hoàng đạo[Tư Mệnh] Xem chi tiết
3 3/2/2015 15/12/2014 Canh Tuất Hoàng đạo[Thanh Long] Xem chi tiết
4 4/2/2015 16/12/2014 Tân Hợi Hoàng đạo[Minh Đường] Xem chi tiết
7 7/2/2015 19/12/2014 Giáp Dần Hoàng đạo[Tư Mệnh] Xem chi tiết
CN 8/2/2015 20/12/2014 Ất Mão Hoàng đạo[Kim Đường] Xem chi tiết
2 9/2/2015 21/12/2014 Bính Thìn Hắc đạo [Bạch Hổ] Xem chi tiết
4 11/2/2015 23/12/2014 Mậu Ngọ Hắc đạo [Thiên Lao] Xem chi tiết
 CN  15/2/2015  27/12/2014 Nhâm Tuất Hoàng đạo [Thanh Long] Xem chi tiết
2 16/2/2015 28/12/2014 Quý Hợi Hoàng đạo[Minh Đường] Xem chi tiết
4 18/2/2015 30/12/2014 Ất Sửu Hắc đạo [Chu Tước] Xem chi tiết
3 24/2/2015 6/1/2015 Tân Mùi Hoàng đạo [Ngọc Đường] Xem chi tiết

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 1/2/2015

Dương Lịch
Chủ nhật - Ngày 1  - Tháng 2  - Năm 2015
Âm Lịch
Mồng 13 / 12 - Ngày : Mậu Thân [ 戊申] - Hành : Thổ  - Tháng: Đinh Sửu [ 丁丑]  -  Năm: [ ]
Ngày : Hoàng đạo [Tư Mệnh]  -  Trực : Nguy  -  Lục Diệu : Xích Khẩu  -  Giờ đầu : NTí
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Canh Dần  -   Giáp Dần
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Tân Mùi  -   Kỷ Mùi
Giờ hoàng đạo : Tý (23h-01h) - Sửu (01h-03h) - Thìn (07h-09h) - Tỵ (9h-11h) - Mùi (13h-15h) - Tuất (19h-21h)
Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Hư
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Hư có nghĩa là hư hoại, không có việc chi hợp với Sao Hư Khởi công tạo tác trăm việc đều không may, thứ nhất là xây cất nhà cửa, cưới gả, khai trương, trổ cửa, tháo nước, đào kênh mương Thân: Đều tốt
Tí: Đều tốt (tuy nhiên Sao Hư Đăng Viên rất tốt , nhưng lại phạm Phục Đoạn Sát kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia tài sản sự nghiệp, khởi công làm lò nhuộm lò gốm. )
Thìn: Đều tốt (Đắc Địa rất tốt). Giáp Tí: Có thể động sự (kỵ chôn cất)
Canh Tí: Có thể động sự (kỵ chôn cất)
Mậu Thân: Có thể động sự (kỵ chôn cất)
Canh Thân: Có thể động sự (kỵ chôn cất)
Bính Thìn: Có thể động sự (kỵ chôn cất)
Mậu Thìn: có thể động sự.
Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Thiên Quan trùng với Tư mệnh Hoàng Đạo   -  Ngũ phú   -  Phúc Sinh   -  Hoạt điệu   -  Mẫu Thương   -  Đại Hồng Sa Lôi công   -  Thổ cẩm
Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Bảo nhật : Đại cát Cửu tinh ngày : Cửu Tử - Rất tốt
Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Tây Nam  -   Tài Thần : Chính Bắc  -   Hạc Thần : Tại Thiên
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Huyền Vũ : Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu không nên đi.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Tuyết Lô Sửu (01-03h) : Giờ Đại An
Dần (03h-05h) : Giờ Tốc Hỷ Mão (05h-07h) : Giờ Lưu Niên
Thìn (07h-09h) : Giờ Xích Khẩu Tị (09h-11h) : Giờ Tiểu Các
Ngọ (11h-13h) : Giờ Tuyết Lô Mùi (13h-15h) : Giờ Đại An
Thân (15h-17h) : Giờ Tốc Hỷ Dậu (17h-19h) : Giờ Lưu Niên
Tuất (19h-21h) : Giờ Xích Khẩu Hợi (21h-23h) : Giờ Tiểu Các

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 3/2/2015

Dương Lịch
Thứ 3 - Ngày 3  - Tháng 2  - Năm 2015
Âm Lịch
Mồng 15 / 12 - Ngày : Canh Tuất [ 更戌] - Hành : Kim  - Tháng: Đinh Sửu [ 丁丑]  -  Năm: [ ]
Ngày : Hoàng đạo [Thanh Long]  -  Trực : Thu  -  Lục Diệu : Không Vong  -  Giờ đầu : BTí
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Giáp Thìn  -   Mậu Thìn
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Tân Mùi  -   Kỷ Mùi
Giờ hoàng đạo : Dần (03h-05h) - Thìn (07h-09h) - Tỵ (9h-11h) - Thân (15h-17h) - Dậu (17h-19h) - Hợi (21h-23h)
Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Thất
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Khởi công trăm việc đều tốt, tốt nhất là xây cất nhà cửa, cưới gả, chôn cất, trổ cửa, tháo nước, các việc thủy lợi, đi thuyền, chặt cỏ phá đất Sao thất Đại Kiết không có việc chi phải kiêng Dần: Đều tốt
Ngọ: Đều tốt (Đăng viên rất hiển đạt)
Tuất: Đều tốt
Bính Dần: Rất nên xây dựng và chôn cất
Nhâm Dần: Rất nên xây dựng và chôn cất
Giáp Ngọ: Rất nên xây dựng và chôn cất
Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Thiên đức   -  Nguyệt Đức   -  Thánh tâm   -  Đại Hồng Sa   -  Thanh Long Thiên Cương (hay Diệt Môn)   -  Địa phá   -  Hoang vu   -  Ngũ Quỹ   -  Nguyệt Hình   -  Ngũ hư   -  Tứ thời cô quả   -  Quỷ khốc
Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Thoa nhật : Tiểu cát Cửu tinh ngày : Nhị Hắc - Rất xấu
Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Tây Bắc  -   Tài Thần : Tây Nam  -   Hạc Thần : Đông Bắc
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thanh Long Kiếp : Xuất hành 4 phương tám hướng đều tốt, trăm sự được như ý.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Tốc Hỷ Sửu (01-03h) : Giờ Lưu Niên
Dần (03h-05h) : Giờ Xích Khẩu Mão (05h-07h) : Giờ Tiểu Các
Thìn (07h-09h) : Giờ Tuyết Lô Tị (09h-11h) : Giờ Đại An
Ngọ (11h-13h) : Giờ Tốc Hỷ Mùi (13h-15h) : Giờ Lưu Niên
Thân (15h-17h) : Giờ Xích Khẩu Dậu (17h-19h) : Giờ Tiểu Các
Tuất (19h-21h) : Giờ Tuyết Lô Hợi (21h-23h) : Giờ Đại An

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 4/2/2015

Dương Lịch
Thứ 4 - Ngày 04  - Tháng 02  - Năm 2015
Âm Lịch
Mồng 16 / 12 - Ngày : Tân Hợi [ 辛亥] - Hành : Kim  - Tháng: Đinh Sửu [ 丁丑]  -  Năm: Giáp Ngọ [ 甲午]
Ngày : Hoàng đạo [Minh Đường]  -  Trực : Thu  -  Lục Diệu : Đại An
Giờ đầu ngày : MTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 00 giờ 46 phút 26 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Ất Tỵ  -   Kỷ Tỵ
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Tân Mùi  -   Kỷ Mùi
Giờ hoàng đạo : Sửu (01h-03h) - Thìn (07h-09h) - Ngọ (11h-13h) - Mùi (13h-15h) - Tuất (19h-21h) - Hợi (21h-23h)
Trực : Thu
Việc nên làm Việc kiêng kị
Đem ngũ cốc vào kho , cấy lúa gặt lúa , mua trâu , nuôi tằm , đi săn thú cá , bó cây để chiết nhánh Lót giường đóng giường , động đất , ban nền đắp nền , nữ nhân khởi ngày uống thuốc , lên quan lãnh chức , thừa kế chức tước hay sự nghiệp, vào làm hành chính , nạp đơn dâng sớ , mưu sự khuất lấp
Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Bích
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Khởi công tạo tác việc chi cũng tốt, tốt nhất là xây cất nhà, cưới gả, chôn cất, trổ cửa, dựng cửa, tháo nước, các vụ thuỷ lợi, chặt cỏ phá đất, cắt áo thêu áo, khai trương, xuất hành, làm việc thiện ắt Thiện quả tới mau hơn. Sao Bích toàn kiết, không có việc chi phải kiêng Hợi: Trăm việc kỵ (nhất trong Mùa Đông)
Mão: Trăm việc kỵ (nhất trong Mùa Đông)
Mùi: Trăm việc kỵ (nhất trong Mùa Đông)
Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Sinh khí (trực khai)   -  Thiên Phúc   -  Thiên Phúc   -  Nguyệt Tài   -  Nguyệt Ân   -  Âm Đức   -  Ích Hậu   -  Dịch Mã   -  Phúc hậu   -  Minh đường   -   Thiên tặc   -  Nguyệt Yếm đại hoạ   -  Nhân Cách   -  
Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Bảo nhật : Đại cát Cửu tinh ngày : Tam Bích - Xấu vừa
Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Tây Nam  -   Tài Thần : Tây Nam  -   Hạc Thần : Đông Bắc
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thanh Long Túc : Không nên đi xa, xuất hành tài lộc không có kiện cáo đuối lý.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Lưu Niên Sửu (01-03h) : Giờ Xích Khẩu
Dần (03h-05h) : Giờ Tiểu Các Mão (05h-07h) : Giờ Tuyết Lô
Thìn (07h-09h) : Giờ Đại An Tị (09h-11h) : Giờ Tốc Hỷ
Ngọ (11h-13h) : Giờ Lưu Niên Mùi (13h-15h) : Giờ Xích Khẩu
Thân (15h-17h) : Giờ Tiểu Các Dậu (17h-19h) : Giờ Tuyết Lô
Tuất (19h-21h) : Giờ Đại An Hợi (21h-23h) : Giờ Tốc Hỷ

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 7/2/2015

Dương Lịch
Thứ 7 - Ngày 07  - Tháng 02  - Năm 2015
Âm Lịch
Mồng 19 / 12 - Ngày : Giáp Dần [ 甲寅] - Hành : Thủy  - Tháng: Đinh Sửu [ 丁丑]  -  Năm: Giáp Ngọ [ 甲午]
Ngày : Hoàng đạo [Kim Quỹ]  -  Trực : Kiến  -  Lục Diệu : Xích Khẩu
Giờ đầu ngày : GTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 00 giờ 46 phút 08 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Mậu Thân  -   Bính Thân
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Tân Mùi  -   Kỷ Mùi
Giờ hoàng đạo : Tý (23h-01h) - Sửu (01h-03h) - Thìn (07h-09h) - Tỵ (9h-11h) - Mùi (13h-15h) - Tuất (19h-21h)
Trực : Kiến
Việc nên làm Việc kiêng kị
Xuất hành đặng lợi , sinh con rất tốt Động đất ban nền , đắp nền , lót giường , vẽ họa chụp ảnh , lên quan nhậm chức , nạp lễ cầu thân , vào làm hành chánh , dâng nạp đơn từ , mở kho vựa , đóng thọ dưỡng sinh
Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Vị
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Khởi công tạo tác việc chi cũng lợi, tốt nhất là xây cất, cưới gả, chôn cất, chặt cỏ phá đất, gieo trồng, lấy giống Đi thuyền Tuất: Sao Vị Đăng Viên nên mưu cầu công danh (nhưng cũng phạm Phục Đoạn kiêng các việc như mục không nên)
Dần: Sao Vị mất chí khí (nhất tại Mậu Dần rất là Hung, chẳng nên cưới gả, xây cất nhà cửa)
Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Thiên Xá   -  Thiên tài trùng ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo   -  Nguyệt Không   -  U Vi tinh   -  Tuế hợp   -  Nhân chuyên   -   Kiếp sát   -  Hoang vu   -  Địa Tặc   -  
Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Đồng khí : Hung Cửu tinh ngày : Lục Bạch - Tốt
Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Đông Bắc  -   Tài Thần : Đông Nam  -   Hạc Thần : Đông Bắc
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Bạch Hổ Kiếp : Xuất hành, cầu tài đều được như ý muốn đi hướng Nam và Bắc đều thuận lợi.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Tuyết Lô Sửu (01-03h) : Giờ Đại An
Dần (03h-05h) : Giờ Tốc Hỷ Mão (05h-07h) : Giờ Lưu Niên
Thìn (07h-09h) : Giờ Xích Khẩu Tị (09h-11h) : Giờ Tiểu Các
Ngọ (11h-13h) : Giờ Tuyết Lô Mùi (13h-15h) : Giờ Đại An
Thân (15h-17h) : Giờ Tốc Hỷ Dậu (17h-19h) : Giờ Lưu Niên
Tuất (19h-21h) : Giờ Xích Khẩu Hợi (21h-23h) : Giờ Tiểu Các

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 8/2/2015

Dương Lịch
Chủ nhật - Ngày 08  - Tháng 02  - Năm 2015
Âm Lịch
Mồng 20 / 12 - Ngày : Ất Mão [ 乙卯] - Hành : Thủy  - Tháng: Đinh Sửu [ 丁丑]  -  Năm: Giáp Ngọ [ 甲午]
Ngày : Hoàng đạo [Kim Đường]  -  Trực : Trừ  -  Lục Diệu : Tiểu Cát
Giờ đầu ngày : BTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 00 giờ 46 phút 04 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Kỷ Dậu  -   Đinh Dậu
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Tân Mùi  -   Kỷ Mùi
Giờ hoàng đạo : Tý (23h-01h) - Dần (03h-05h) - Mão ( 5h-7h) - Ngọ (11h-13h) - Mùi (13h-15h) - Dậu (17h-19h)
Trực : Trừ
Việc nên làm Việc kiêng kị
Động đất , ban nền đắp nền , thờ cúng Táo Thần , cầu thầy chữa bệnh bằng cách mổ xẻ hay châm cứu , hốt thuốc , xả tang , khởi công làm lò nhuộm lò gốm , nữ nhân khởi đầu uống thuốc Đẻ con nhằm Trực Trừ khó nuôi , nên làm Âm Đức cho con , nam nhân kỵ khởi đầu uống thuốc
Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Mão
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Xây dựng, tạo tác Chôn Cất ( Đại kỵ ), cưới gả, trổ cửa dựng cửa, khai ngòi phóng thủy, khai trương, xuất hành, đóng giường lót giường. Các việc khác cũng không hay Mùi: mất chí khí
Ất Mão: Tốt
Mão: Tốt (Đăng Viên cưới gả tốt, nhưng ngày Quý Mão tạo tác mất tiền của)
Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Thiên đức hợp   -  Nguyệt đức hợp   -  Thiên phú (trực mãn)   -  Địa tài trùng ngày Bảo quang Hoàng đạo   -  Lộc khố   -  Dân nhật, thời đức   -  Kim đường   -   Thổ ôn (thiên cẩu)   -  Thiên ôn   -  Phi Ma sát (Tai sát)   -  Quả tú   -  
Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Đồng khí : Hung Cửu tinh ngày : Thất Xích - Xấu
Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Tây Bắc  -   Tài Thần : Đông Nam  -   Hạc Thần : Chính Đông
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Bạch Hổ Túc : Cấm đi xa. Làm việc gì cũng không thành công. Rất xấu trong mọi việc.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Đại An Sửu (01-03h) : Giờ Tốc Hỷ
Dần (03h-05h) : Giờ Lưu Niên Mão (05h-07h) : Giờ Xích Khẩu
Thìn (07h-09h) : Giờ Tiểu Các Tị (09h-11h) : Giờ Tuyết Lô
Ngọ (11h-13h) : Giờ Đại An Mùi (13h-15h) : Giờ Tốc Hỷ
Thân (15h-17h) : Giờ Lưu Niên Dậu (17h-19h) : Giờ Xích Khẩu
Tuất (19h-21h) : Giờ Tiểu Các Hợi (21h-23h) : Giờ Tuyết Lô

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 9/2/2015

Dương Lịch
Thứ 2 - Ngày 09  - Tháng 02  - Năm 2015
Âm Lịch
Mồng 21 / 12 - Ngày : Bính Thìn [ 丙辰] - Hành : Thổ  - Tháng: Đinh Sửu [ 丁丑]  -  Năm: Giáp Ngọ [ 甲午]
Ngày : Hắc đạo [Bạch Hổ]  -  Trực : Mãn  -  Lục Diệu : Không Vong
Giờ đầu ngày : MTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 00 giờ 46 phút 00 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Mậu Tuất  -   Nhâm Tuất
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Tân Mùi  -   Kỷ Mùi
Giờ hoàng đạo : Dần (03h-05h) - Thìn (07h-09h) - Tỵ (9h-11h) - Thân (15h-17h) - Dậu (17h-19h) - Hợi (21h-23h)
Trực : Mãn
Việc nên làm Việc kiêng kị
Xuất hành , đi thuyền , cho vay , thu nợ , mua hàng , bán hàng , đem ngũ cốc vào kho , đặt táng, kê gác , gác đòn đông , sửa chữa kho vựa , đặt yên chỗ máy, nạp thêm người , vào học kỹ nghệ , làm chuồng gà ngỗng vịt Lên quan lãnh chức , uống thuốc , vào làm hành chính , dâng nạp đơn từ
Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Tất
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Khởi công tạo tác việc chi cũng tốt, tốt nhất là chôn cất, cưới gả, trổ cửa dựng cửa, đào kênh, tháo nước, khai mương, móc giếng, chặt cỏ phá đất. Những việc khác cũng tốt như làm ruộng, nuôi tằm, khai trương, xuất hành, nhập học. Đi thuyền Thân: Đều tốt
Tí: Đều tốt
Thìn: Đều tốt
Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Thiên Mã (Lộc mã) trùng với Bạch hổ: xấu   -  Bất tương   -   Tiểu Hao   -  Nguyệt Hư (Nguyệt Sát)   -  Băng tiêu ngoạ hãm   -  Hà khôi   -  Cẩu Giảo   -  Bạch hổ (trùng ngày với Thiên giải -> sao tốt)   -  Sát chủ   -  
Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Bảo nhật : Đại cát Cửu tinh ngày : Bát Bạch - Tốt
Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Tây Nam  -   Tài Thần : Chính Đông  -   Hạc Thần : Chính Đông
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Huyền Vũ : Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu không nên đi.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Tốc Hỷ Sửu (01-03h) : Giờ Lưu Niên
Dần (03h-05h) : Giờ Xích Khẩu Mão (05h-07h) : Giờ Tiểu Các
Thìn (07h-09h) : Giờ Tuyết Lô Tị (09h-11h) : Giờ Đại An
Ngọ (11h-13h) : Giờ Tốc Hỷ Mùi (13h-15h) : Giờ Lưu Niên
Thân (15h-17h) : Giờ Xích Khẩu Dậu (17h-19h) : Giờ Tiểu Các
Tuất (19h-21h) : Giờ Tuyết Lô Hợi (21h-23h) : Giờ Đại An

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 11/2/2015

Dương Lịch
Thứ 4 - Ngày 11  - Tháng 02  - Năm 2015
Âm Lịch
Mồng 23 / 12 - Ngày : Mậu Ngọ [ 戊午] - Hành : Hỏa  - Tháng: Đinh Sửu [ 丁丑]  -  Năm: Giáp Ngọ [ 甲午]
Ngày : Hắc đạo [Thiên Lao]  -  Trực : Định  -  Lục Diệu : Lưu Liên
Giờ đầu ngày : NTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 00 giờ 45 phút 56 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Bính Tí  -   Giáp Tí
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Tân Mùi  -   Kỷ Mùi
Giờ hoàng đạo : Tý (23h-01h) - Sửu (01h-03h) - Mão ( 5h-7h) - Ngọ (11h-13h) - Thân (15h-17h) - Dậu (17h-19h)
Trực : Định
Việc nên làm Việc kiêng kị
Động đất , san nền, đắp nền , làm hay sửa phòng Bếp , đặt yên chỗ máy ( hay các loại máy ) , nhập học , nạp lễ cầu thân , nạp đơn dâng sớ , sửa hay làm thuyền chèo , đẩy thuyền mới xuống nước , khởi công làm lò nhuộm lò gốm Mua nuôi thêm súc vật
Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Sâm
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Khởi công tạo tác nhiều việc tốt như: xây cất nhà, dựng cửa trổ cửa, nhập học, đi thuyền, làm thủy lợi, tháo nước đào mương Cưới gả, chôn cất, đóng giường lót giường, kết bạn Tuất: Sao sâm Đăng Viên nên phó nhậm, cầu công danh hiển hách
Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Minh tinh (trùng với Thiên lao Hắc Đạo- xấu)   -  Kính Tâm   -  Giải thần   -   Hoang vu   -  Nguyệt Hoả   -  Độc Hoả   -  
Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Thoa nhật : Tiểu cát Cửu tinh ngày : Nhất Bạch - Rất tốt
Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Đông Nam  -   Tài Thần : Chính Bắc  -   Hạc Thần : Chính Đông
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thanh Long Kiếp : Xuất hành 4 phương tám hướng đều tốt, trăm sự được như ý.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Xích Khẩu Sửu (01-03h) : Giờ Tiểu Các
Dần (03h-05h) : Giờ Tuyết Lô Mão (05h-07h) : Giờ Đại An
Thìn (07h-09h) : Giờ Tốc Hỷ Tị (09h-11h) : Giờ Lưu Niên
Ngọ (11h-13h) : Giờ Xích Khẩu Mùi (13h-15h) : Giờ Tiểu Các
Thân (15h-17h) : Giờ Tuyết Lô Dậu (17h-19h) : Giờ Đại An
Tuất (19h-21h) : Giờ Tốc Hỷ Hợi (21h-23h) : Giờ Lưu Niên

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 15/2/2015

Dương Lịch
Chủ nhật - Ngày 15  - Tháng 02  - Năm 2015
Âm Lịch
Mồng 27 / 12 - Ngày : Nhâm Tuất [ 壬戌] - Hành : Thủy  - Tháng: Đinh Sửu [ 丁丑]  -  Năm: Giáp Ngọ [ 甲午]
Ngày : Hoàng đạo [Thanh Long]  -  Trực : Thành  -  Lục Diệu : Không Vong
Giờ đầu ngày : CTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 00 giờ 45 phút 56 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Bính Thìn  -   Giáp Thìn
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Tân Mùi  -   Kỷ Mùi
Giờ hoàng đạo : Dần (03h-05h) - Thìn (07h-09h) - Tỵ (9h-11h) - Thân (15h-17h) - Dậu (17h-19h) - Hợi (21h-23h)
Trực : Thành
Việc nên làm Việc kiêng kị
Lập khế ước , giao dịch , cho vay , thâu nợ , mua hàng , bán hàng , xuất hành , đi thuyền , đem ngũ cốc vào kho , khởi tạo , động Thổ , ban nền đắp nền , gắn cửa , đặt táng , kê gác , gác đòn đông , dựng xây kho vựa , làm hay sửa chữa phòng Bếp , thờ phụng Táo Thần , đặt yên chỗ máy dệt ( hay các loại máy ) , gặt lúa , đào ao giếng , tháo nước , cầu thầy chữa bệnh , mua trâu ngựa , các việc trong vụ nuôi tằm , làm chuồng gà ngỗng vịt , nhập học , nạp lễ cầu thân , cưới gã , kết hôn , nạp nô tỳ , nạp đơn dâng sớ , học kỹ nghệ , khởi công làm lò nhuộm lò gốm , làm hoặc sửa thuyền chèo , đẩy thuyền mới xuống  nước , vẽ tranh , bó cây để chiết nhánh Kiện tụng , phân tranh
Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Tinh
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Xây dựng phòng mới Chôn cất, cưới gả, mở thông đường nước. Sao Tinh là 1 trong Thất Sát Tinh, nếu sanh con nhằm ngày này nên lấy tên Sao đặt tên cho trẻ để dễ nuôi, có thể lấy tên sao của năm, hay sao của tháng cũng được Dần: Đều tốt
Ngọ: Đều tốt (Nhập Miếu tạo tác được tôn trọng)
Tuất: Đều tốt
Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Thiên Quý   -  Thánh tâm   -  Đại Hồng Sa   -  Thanh Long   -   Thiên Cương (hay Diệt Môn)   -  Địa phá   -  Hoang vu   -  Ngũ Quỹ   -  Nguyệt Hình   -  Ngũ hư   -  Tứ thời cô quả   -  Quỷ khốc
Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Phạt nhật : Đại hung Cửu tinh ngày : Ngũ Hoàng - Rất xấu
Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Chính Nam  -   Tài Thần : Tây Bắc  -   Hạc Thần : Đông Nam
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Bạch Hổ Kiếp : Xuất hành, cầu tài đều được như ý muốn đi hướng Nam và Bắc đều thuận lợi.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Tốc Hỷ Sửu (01-03h) : Giờ Lưu Niên
Dần (03h-05h) : Giờ Xích Khẩu Mão (05h-07h) : Giờ Tiểu Các
Thìn (07h-09h) : Giờ Tuyết Lô Tị (09h-11h) : Giờ Đại An
Ngọ (11h-13h) : Giờ Tốc Hỷ Mùi (13h-15h) : Giờ Lưu Niên
Thân (15h-17h) : Giờ Xích Khẩu Dậu (17h-19h) : Giờ Tiểu Các
Tuất (19h-21h) : Giờ Tuyết Lô Hợi (21h-23h) : Giờ Đại An

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 16/2/2015

Dương Lịch
Thứ 2 - Ngày 16  - Tháng 02  - Năm 2015
Âm Lịch
Mồng 28 / 12 - Ngày : Quý Hợi [ 癸亥] - Hành : Thủy  - Tháng: Đinh Sửu [ 丁丑]  -  Năm: Giáp Ngọ [ 甲午]
Ngày : Hoàng đạo [Minh Đường]  -  Trực : Thu  -  Lục Diệu : Đại An
Giờ đầu ngày : NTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 00 giờ 45 phút 58 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Đinh Tỵ  -   Ất Tỵ
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Tân Mùi  -   Kỷ Mùi
Giờ hoàng đạo : Sửu (01h-03h) - Thìn (07h-09h) - Ngọ (11h-13h) - Mùi (13h-15h) - Tuất (19h-21h) - Hợi (21h-23h)
Trực : Thu
Việc nên làm Việc kiêng kị
Đem ngũ cốc vào kho , cấy lúa gặt lúa , mua trâu , nuôi tằm , đi săn thú cá , bó cây để chiết nhánh Lót giường đóng giường , động đất , ban nền đắp nền , nữ nhân khởi ngày uống thuốc , lên quan lãnh chức , thừa kế chức tước hay sự nghiệp, vào làm hành chính , nạp đơn dâng sớ , mưu sự khuất lấp
Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Trương
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Khởi công tạo tác trăm việc tốt, tốt nhất là xây cất nhà, che mái dựng hiên, trổ cửa dựng cửa, cưới gả, chôn cất, làm ruộng, nuôi tằm, đặt táng kê gác, chặt cỏ phá đất, cắt áo, làm thuỷ lợi Sửa hoặc làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước Hợi: Đều tốt , Mẹo: Đều tốt
Mùi: Đều tốt ( Đăng viên rất tốt nhưng phạm Phục Đoạn)
Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Thiên Quý   -  Sinh khí (trực khai)   -  Thiên Phúc   -  Thiên Phúc   -  Nguyệt Tài   -  Âm Đức   -  Ích Hậu   -  Dịch Mã   -  Phúc hậu   -  Minh đường   -  Nhân chuyên   -   Thiên tặc   -  Nguyệt Yếm đại hoạ   -  Nhân Cách   -  Âm thác   -  
Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Đồng khí : Hung Cửu tinh ngày : Lục Bạch - Tốt
Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Đông Nam  -   Tài Thần : Chính Tây  -   Hạc Thần : Đông Nam
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Bạch Hổ Túc : Cấm đi xa. Làm việc gì cũng không thành công. Rất xấu trong mọi việc.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Lưu Niên Sửu (01-03h) : Giờ Xích Khẩu
Dần (03h-05h) : Giờ Tiểu Các Mão (05h-07h) : Giờ Tuyết Lô
Thìn (07h-09h) : Giờ Đại An Tị (09h-11h) : Giờ Tốc Hỷ
Ngọ (11h-13h) : Giờ Lưu Niên Mùi (13h-15h) : Giờ Xích Khẩu
Thân (15h-17h) : Giờ Tiểu Các Dậu (17h-19h) : Giờ Tuyết Lô
Tuất (19h-21h) : Giờ Đại An Hợi (21h-23h) : Giờ Tốc Hỷ

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 18/2/2015

Dương Lịch
Thứ 4 - Ngày 18  - Tháng 02  - Năm 2015
Âm Lịch
Mồng 30 / 12 - Ngày : Ất Sửu [ 乙丑] - Hành : Kim  - Tháng: Đinh Sửu [ 丁丑]  -  Năm: Giáp Ngọ [ 甲午]
Ngày : Hắc đạo [Chu Tước]  -  Trực : Bế  -  Lục Diệu : Tốc Hỉ
Giờ đầu ngày : BTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 00 giờ 46 phút 04 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Kỷ Mùi  -   Quý Mùi
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Tân Mùi  -   Kỷ Mùi
Giờ hoàng đạo : Dần (03h-05h) - Mão ( 5h-7h) - Tỵ (9h-11h) - Thân (15h-17h) - Tuất (19h-21h) - Hợi (21h-23h)
Trực : Bế
Việc nên làm Việc kiêng kị
Xây đắp tường , đặt táng , gắn cửa , kê gác , gác đòn đông , làm cầu tiêu. khởi công lò nhuộm lò gốm , uống thuốc , trị bệnh ( nhưng chớ trị bệnh mắt ) , bó cây để chiết nhánh Lên quan lãnh chức , thừa kế chức tước hay sự nghiệp , nhập học , chữa bệnh mắt , các việc trong vụ nuôi
Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Chẩn
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Khởi công tạo tác mọi việc tốt lành, tốt nhất là xây cất lầu gác, chôn cất, cưới gả. Các việc khác cũng tốt như dựng phòng, cất trại, xuất hành, chặt cỏ phá đất. Đi thuyền Tỵ: Đều tốt (Đăng Viên là ngôi tôn đại, mưu động ắt thành danh)
Dậu: Đều tốt
Sửu: Đều tốt (Vượng Địa, tạo tác thịnh vượng)
Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Thiên đức hợp   -  Nguyệt đức hợp   -  Yếu yên (thiên quý)   -  Bất tương   -  Sát cống   -   Tiểu Hồng Sa   -  Thổ phủ   -  Vãng vong (Thổ kỵ)   -  Chu tước hắc đạo   -  Tam tang   -  Không phòng   -  
Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Chế nhật : Tiểu hung Cửu tinh ngày : Nhị Hắc - Rất xấu
Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Tây Bắc  -   Tài Thần : Đông Nam  -   Hạc Thần : Tây Nam
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thanh Long Đẩu : Xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, việc được như ý.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Tiểu Các Sửu (01-03h) : Giờ Tuyết Lô
Dần (03h-05h) : Giờ Đại An Mão (05h-07h) : Giờ Tốc Hỷ
Thìn (07h-09h) : Giờ Lưu Niên Tị (09h-11h) : Giờ Xích Khẩu
Ngọ (11h-13h) : Giờ Tiểu Các Mùi (13h-15h) : Giờ Tuyết Lô
Thân (15h-17h) : Giờ Đại An Dậu (17h-19h) : Giờ Tốc Hỷ
Tuất (19h-21h) : Giờ Lưu Niên Hợi (21h-23h) : Giờ Xích Khẩu

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 24/2/2015

Dương Lịch
Thứ 3 - Ngày 24  - Tháng 02  - Năm 2015
Âm Lịch
Mồng 6 / 1 - Ngày : Tân Mùi [ 辛未] - Hành : Thổ  - Tháng: Mậu Dần [ 戊寅]  -  Năm: Ất Mùi [ 乙未]
Ngày : Hoàng đạo [Ngọc Đường]  -  Trực : Chấp  -  Lục Diệu : Lưu Liên
Giờ đầu ngày : MTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 00 giờ 46 phút 39 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Quý Sửu  -   Đinh Sửu
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Canh Thân  -   Giáp Thân
Giờ hoàng đạo : Dần (03h-05h) - Mão ( 5h-7h) - Tỵ (9h-11h) - Thân (15h-17h) - Tuất (19h-21h) - Hợi (21h-23h)
Trực : Chấp
Việc nên làm Việc kiêng kị
Lập khế ước , giao dịch , động đất ban nền , cầu thầy chữa bệnh , đi săn thú cá , tìm bắt trộm cướp Xây đắp nền-tường
Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Vĩ
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Mọi việc đều tốt, tốt nhất là các vụ khởi tạo, chôn cất, cưới gả, xây cất, trổ cửa, đào ao giếng, khai mương rạch, các vụ thủy lợi, khai trương, chặt cỏ phá đất. Đóng giường, lót giường, đi thuyền. Hợi: Kỵ chôn cất
Mẹo: Kỵ chôn cất
Mùi: Kỵ chôn cất (Là vị trí Hãm Địa của Sao Vỹ)
Kỷ Mão: rất Hung.
Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Nguyệt đức hợp   -  Thiên thành (Ngọc đường Hoàng Đạo)   -  Kính Tâm   -  Ngọc đường   -  Nhân chuyên   -   Thiên ôn   -  
Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Thoa nhật : Tiểu cát Cửu tinh ngày : Ngũ Hoàng - Rất xấu
Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Tây Nam  -   Tài Thần : Tây Nam  -   Hạc Thần : Tây Nam
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Bảo Thương : Xuất hành thuận lợi. Gặp người lớn vừa lòng. Làm việc theo ý muốn, toàn phẩm vinh quy.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Tuyết Lô Sửu (01-03h) : Giờ Đại An
Dần (03h-05h) : Giờ Tốc Hỷ Mão (05h-07h) : Giờ Lưu Niên
Thìn (07h-09h) : Giờ Xích Khẩu Tị (09h-11h) : Giờ Tiểu Các
Ngọ (11h-13h) : Giờ Tuyết Lô Mùi (13h-15h) : Giờ Đại An
Thân (15h-17h) : Giờ Tốc Hỷ Dậu (17h-19h) : Giờ Lưu Niên
Tuất (19h-21h) : Giờ Xích Khẩu Hợi (21h-23h) : Giờ Tiểu Các

 

Nguồn: Chuyển nhà trọn gói Hà Thành



THÔNG TIN LIÊN HỆ

Số 29B, ngõ 28 Trần Thái Tông, Cầu Giấy, Hà Nội

Tầng 3, nhà N7B Hoàng Đạo Thúy - Trung Hòa - Cầu Giấy

Số 113 Phương Mai - Đống Đa - Hà Nội

Tầng 14 phòng 1404 B6A Trung Yên - Cầu Giấy - Hà Nội

Số 2 ngõ 239/3 Bùi Xương Trạch - Thanh Xuân - Hà Nội

Số 118 ngõ 85 Nguyễn Công Hoan - Ba Đình - Hà Nội

HOTLINE CHUYỂN NHÀ 24/7

Tổng đài Hà Nội 0246.328.3217

Mr.Huy: 091.304.8998

Mr.Hoang: 0988.522.698

XEM NGÀY TỐT CHUYỂN NHÀ - VĂN PHÒNG

THÔNG TIN HỮU ÍCH KHI CHUYỂN NHÀ

LIÊN KẾT WEBSITE ĐỐI TÁC


vinhomes phạm hùng | vật liệu xây dựng | Ngói màu | Ngoi mau
goto top
Call: 0913048998 Call: 0988522698