Dịch vụ chuyển nhà trọn gói giá rẻ tại hà nội
Dịch vụ chuyển nhà trọn gói chuyên nghiệp tại Hà Nội

Xem ngày tốt chuyển nhà tháng 1 năm 2015

2014-12-21 06:22:00

Dịch vụ chuyển nhà Hà Thành xin gửi đến quý khách hàng lịch xem ngày tốt chuyển nhà tháng 1 năm 2015.

Xem ngày tốt, ngày hoàng đạo, ngày đại minh cát nhật để chuyển nhà, chuyển văn phòng đến nơi mới là điều vô cùng quan trọng đối với mỗi người, đặc biệt là những người đang kinh doanh.

Không phải tự nhiên mà chúng ta lại chọn ngày tháng tốt để chuyển nhà, dọn nhà, sửa nhà, cưới hỏi... Tất cả là quá trình đúc kết bao đời của cha ông ta, những việc nào nên làm vào ngày nào thì sẽ tốt , mang đến nhiều điều may mắn, thuận lợi. Đến ngày nay "Khoa học phong thủy" đã chứng minh việc xem ngày tốt chuyển nhà là 1 điều nên làm nó mang lại nhiều lợi ích trong cuộc sống.

Chuyển nhà trọn gói Hà Thành phối hợp cùng các chuyên gia phong thủy, địa lý cung cấp thông tin ngày tốt nhất trong tháng 1 năm 2015 giúp quý khách tham khảo và chọn cho mình ngày tốt nhất, hợp với công việc của mình. 

Ngoài ra quý khách muốn xem ngày đẹp chuyển nhà các ngày tháng lân cận tháng 1 có thể xem

        Xem ngày tốt chuyển nhà văn phòng tháng 12 năm 2014

        Xem ngày tốt đẹp chuyển nhà văn phòng tháng 2 năm 2014

Trong năm mới ai cũng muốn công việc được thuận lợi, tốt lành, mọi thứ đen đủi trong năm cũ qua đi để đón năm mới nhiều điều tốt đẹp. Chúc quý khách gặp nhiều may mắn, thành công trong cuộc sống.

Nếu trong trường hợp quý khách không thể tự xem ngày có thể tham khảo bài viết "Cách xem, chọn ngày tốt" hoặc để lại comment phía dưới chân trang tag Chuyển nhà trọn gói Hà Thành để chúng tôi xem miễn phí.

Thứ Ngày dương lịch Ngày âm lịch Can chi Là Ngày Chi tiết
5 1/1/2015 11/11/2014 Đinh Sửu Hoàng đạo[Kim Đường] Xem chi tiết
6 2/1/2015 12/11/2014 Mậu Dần Hắc đạo [Bạch Hổ] Xem chi tiết
7 3/1/2015 13/11/2014 Kỷ Mão Hoàng đạo[Ngọc Đường] Xem chi tiết
3 6/1/2015 16/11/2014 Nhâm Ngọ Hoàng đạo[Tư Mệnh] Xem chi tiết
6 9/1/2015 19/11/2014 Ất Dậu Hoàng đạo[Minh Đường] Xem chi tiết
CN 11/1/2015 21/11/2014 Đinh Hợi Hắc đạo [Chu Tước] Xem chi tiết
2 12/1/2015 22/11/2014 Mậu Tí Hoàng đạo[Kim Quỹ] Xem chi tiết
 4  14/1/2015  24/11/2014 Canh Dần  Hắc đạo [Bạch Hổ] Xem chi tiết
5 15/1/2015 25/11/2014 Tân Mão Hoàng đạo[Ngọc Đường] Xem chi tiết
6 16/1/2015 26/11/2014 Nhâm Thìn Hắc đạo [Thiên Lao] Xem chi tiết
CN 18/1/2015 28/11/2014 Giáp Ngọ Hoàng đạo [Tư Mệnh] Xem chi tiết
4 21/1/2015 2/12/2014 Đinh Dậu Hắc đạo [Câu Trần] Xem chi tiết
5 22/1/2015 3/12/2014 Mậu Tuất  Hoàng đạo[Thanh Long] Xem chi tiết
6 23/1/2015 4/12/2014 Kỷ Hợi Hoàng đạo[Minh Đường] Xem chi tiết
CN 25/1/2015 6/12/2014 Tân Sửu Hắc đạo [Chu Tước] Xem chi tiết
2 26/1/2015 7/12/2014 Nhâm Dần Hoàng đạo[Kim Quỹ] Xem chi tiết
3 27/1/2015 8/12/2014 Quý Mão Hoàng đạo[Kim Đường] Xem chi tiết
4 28/1/2015 9/12/2014 Giáp Thìn Hắc đạo [Bạch Hổ] Xem chi tiết
5 29/1/2015 10/12/2014 Ất Tỵ Hoàng đạo [Ngọc Đường] Xem chi tiết

 XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 1/1/2015

Dương Lịch
Thứ 5 - Ngày 01  - Tháng 01  - Năm 2015
Âm Lịch
Ngày 11 / 11 - Ngày : Đinh Sửu [ 丁丑] - Hành : Thủy  - Tháng: Bính Tí [ 丙子]  -  Năm: Giáp Ngọ [ 甲午]
Ngày : Hoàng đạo [Kim Đường]  -  Trực : Trừ  -  Lục Diệu : Tiểu Cát
Giờ đầu ngày : CTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 00 giờ 57 phút 29 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Tân Mùi  -   Kỷ Mùi
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Canh Ngọ  -   Mậu Ngọ
Giờ hoàng đạo : Dần (03h-05h) - Mão ( 5h-7h) - Tỵ (9h-11h) - Thân (15h-17h) - Tuất (19h-21h) - Hợi (21h-23h)
Trực : Trừ
Việc nên làm Việc kiêng kị
Động đất , ban nền đắp nền , thờ cúng Táo Thần , cầu thầy chữa bệnh bằng cách mổ xẻ hay châm cứu , hốt thuốc , xả tang , khởi công làm lò nhuộm lò gốm , nữ nhân khởi đầu uống thuốc Đẻ con nhằm Trực Trừ khó nuôi , nên làm Âm Đức cho con , nam nhân kỵ khởi đầu uống thuốc
Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Đẩu
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là xây đắp hay sửa chữa phần mộ, trổ cửa, tháo nước, các vụ thủy lợi, chặt cỏ phá đất, may cắt áo mão, kinh doanh, giao dịch, mưu cầu công danh Rất kỵ đi thuyền. Con mới sanh đặt tên nó là Đẩu, Giải, Trại hoặc lấy tên Sao của năm hay tháng hiện tại mà đặt tên cho nó dễ nuôi. Tỵ: Mất sức
Dậu: Tốt
Sửu: Sao Cơ Đăng Viên lẽ ra rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn. Phạm Phục Đoạn thì kỵ chôn cất , xuất hành , thừa kế , chia tài sản, khởi công làm lò nhuộm lò gốm. Nhưng có thể xây tường , lấp hang lỗ , làm xây dựng vặt.
Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Nguyệt đức hợp   -  Địa tài trùng ngày Bảo quang Hoàng đạo   -  Âm Đức   -  Phổ hộ (Hội hộ)   -  Lục Hợp   -  Kim đường   -  Bất tương   -   Nhân Cách   -  Huyền Vũ   -  Tam tang   -  
Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Bảo nhật : Đại cát Cửu tinh ngày : Ngũ Hoàng - Rất xấu
Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Chính Nam  -   Tài Thần : Chính Đông  -   Hạc Thần : Chính Tây
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thiên Đường : Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ. Buôn bán may mắn mọi việc đều như ý.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Lưu Niên Sửu (01-03h) : Giờ Xích Khẩu
Dần (03h-05h) : Giờ Tiểu Các Mão (05h-07h) : Giờ Tuyết Lô
Thìn (07h-09h) : Giờ Đại An Tị (09h-11h) : Giờ Tốc Hỷ
Ngọ (11h-13h) : Giờ Lưu Niên Mùi (13h-15h) : Giờ Xích Khẩu
Thân (15h-17h) : Giờ Tiểu Các Dậu (17h-19h) : Giờ Tuyết Lô
Tuất (19h-21h) : Giờ Đại An Hợi (21h-23h) : Giờ Tốc Hỷ

 XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 2/1/2015

Dương Lịch
Thứ 6 - Ngày 02  - Tháng 01  - Năm 2015
Âm Lịch
Ngày 12 / 11 - Ngày : Mậu Dần [ 戊寅] - Hành : Thổ  - Tháng: Bính Tí [ 丙子]  -  Năm: Giáp Ngọ [ 甲午]
Ngày : Hắc đạo [Bạch Hổ]  -  Trực : Mãn  -  Lục Diệu : Không Vong
Giờ đầu ngày : NTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 00 giờ 57 phút 00 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Canh Thân  -   Giáp Thân
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Canh Ngọ  -   Mậu Ngọ
Giờ hoàng đạo : Tý (23h-01h) - Sửu (01h-03h) - Thìn (07h-09h) - Tỵ (9h-11h) - Mùi (13h-15h) - Tuất (19h-21h)
Trực : Mãn
Việc nên làm Việc kiêng kị
Xuất hành , đi thuyền , cho vay , thu nợ , mua hàng , bán hàng , đem ngũ cốc vào kho , đặt táng, kê gác , gác đòn đông , sửa chữa kho vựa , đặt yên chỗ máy, nạp thêm người , vào học kỹ nghệ , làm chuồng gà ngỗng vịt Lên quan lãnh chức , uống thuốc , vào làm hành chính , dâng nạp đơn từ
Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Ngưu
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Đi thuyền, cắt may áo mão Khởi công tạo tác việc chi cũng hung hại. Nhất là xây cất nhà, dựng trại, cưới gả, trổ cửa, làm thủy lợi, nuôi tằm, gieo cấy, khai khẩn, khai trương, xuất hành đường bộ. Sao Ngưu là một trong Thất sát Tinh , sinh con khó nuôi, nên lấy tên Sao của năm, tháng hay ngày mà đặt tên cho trẻ và làm việc Âm Đức ngay trong tháng sinh nó mới mong nuôi khôn lớn được Ngọ: Đăng Viên rất tốt
Tuất: Yên lành
Dần: Là Tuyệt Nhật, chớ động tác việc chi, riêng ngày Nhâm Dần dùng được
14: Là Diệt Một Sát, kiêng làm rượu, lập lò nhuộm lò gốm, vào làm hành chính, thừa kế sự nghiệp, kỵ nhất là đi thuyền chẳng khỏi rủi ro
Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Thiên phú (trực mãn)   -  Thiên Mã (Lộc mã) trùng với Bạch hổ: xấu   -  Lộc khố   -  Phúc Sinh   -  Dịch Mã   -   Thổ ôn (thiên cẩu)   -  Hoang vu   -  Hoàng Sa   -  Bạch hổ (trùng ngày với Thiên giải -> sao tốt)   -  Quả tú   -  Sát chủ   -  
Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Phạt nhật : Đại hung Cửu tinh ngày : Lục Bạch - Tốt
Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Đông Nam  -   Tài Thần : Chính Bắc  -   Hạc Thần : Chính Tây
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thiên Tài : Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người giúp, mọi việc đều thuận.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Xích Khẩu Sửu (01-03h) : Giờ Tiểu Các
Dần (03h-05h) : Giờ Tuyết Lô Mão (05h-07h) : Giờ Đại An
Thìn (07h-09h) : Giờ Tốc Hỷ Tị (09h-11h) : Giờ Lưu Niên
Ngọ (11h-13h) : Giờ Xích Khẩu Mùi (13h-15h) : Giờ Tiểu Các
Thân (15h-17h) : Giờ Tuyết Lô Dậu (17h-19h) : Giờ Đại An
Tuất (19h-21h) : Giờ Tốc Hỷ Hợi (21h-23h) : Giờ Lưu Niên

 XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 3/1/2015

Dương Lịch
Thứ 7 - Ngày 03  - Tháng 01  - Năm 2015
Âm Lịch
Ngày 13 / 11 - Ngày : Kỷ Mão [ 己卯] - Hành : Thổ  - Tháng: Bính Tí [ 丙子]  -  Năm: Giáp Ngọ [ 甲午]
Ngày : Hoàng đạo [Ngọc Đường]  -  Trực : Bình  -  Lục Diệu : Đại An
Giờ đầu ngày : GTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 00 giờ 56 phút 32 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Tân Dậu  -   Ất Dậu
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Canh Ngọ  -   Mậu Ngọ
Giờ hoàng đạo : Tý (23h-01h) - Dần (03h-05h) - Mão ( 5h-7h) - Ngọ (11h-13h) - Mùi (13h-15h) - Dậu (17h-19h)
Trực : Bình
Việc nên làm Việc kiêng kị
Đem ngũ cốc vào kho , đặt táng , gắn cửa , kê gác , gác đòn đông , đặt yên chỗ máy , sửa hay làm thuyền chèo , đẩy thuyền mới xuống nước , các vụ bồi đắp thêm ( như bồi bùn , đắp đất , lót đá , xây bờ kè...) Lót giường đóng giường , thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp , các vụ làm cho khuyết thủng ( như đào mương , móc giếng , xả nước...)
Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Nữ
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Kết màn , may áo Khởi công tạo tác trăm việc đều có hại, hung hại nhất là trổ cửa, khơi đường tháo nước, chôn cất, đơn kiện cáo Hợi: Đều gọi là đường cùng ( Ngày tuy Sao Nữ Đăng Viên song cũng chẳng nên dùng)
Mão: Đều gọi là đường cùng
Mùi: Đều gọi là đường cùng
Quý Hợi: Cùng cực đúng mức vì là ngày chót của 60 Hoa giáp.
Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Thiên thành (Ngọc đường Hoàng Đạo)   -  Tuế hợp   -  Hoạt điệu   -  Dân nhật, thời đức   -  Ngọc đường   -  Bất tương   -  Nhân chuyên   -   Thiên Cương (hay Diệt Môn)   -  Thiên Lại   -  Tiểu Hao   -  Thụ tử   -  Địa Tặc   -  Lục Bất thành   -  Nguyệt Hình   -  
Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Phạt nhật : Đại hung Cửu tinh ngày : Thất Xích - Xấu
Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Đông Bắc  -   Tài Thần : Chính Nam  -   Hạc Thần : Chính Nam
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thiên Tặc : Xuất hành xấu, cầu tài mất cắp, mọi việc đều xấu.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Tiểu Các Sửu (01-03h) : Giờ Tuyết Lô
Dần (03h-05h) : Giờ Đại An Mão (05h-07h) : Giờ Tốc Hỷ
Thìn (07h-09h) : Giờ Lưu Niên Tị (09h-11h) : Giờ Xích Khẩu
Ngọ (11h-13h) : Giờ Tiểu Các Mùi (13h-15h) : Giờ Tuyết Lô
Thân (15h-17h) : Giờ Đại An Dậu (17h-19h) : Giờ Tốc Hỷ
Tuất (19h-21h) : Giờ Lưu Niên Hợi (21h-23h) : Giờ Xích Khẩu

 XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 6/1/2015

Dương Lịch
Thứ 3 - Ngày 06  - Tháng 01  - Năm 2015
Âm Lịch
Mồng 16 / 11 - Ngày : Nhâm Ngọ [ 壬午] - Hành : Mộc  - Tháng: Bính Tí [ 丙子]  -  Năm: Giáp Ngọ [ 甲午]
Ngày : Hoàng đạo [Tư Mệnh]  -  Trực : Chấp  -  Lục Diệu : Xích Khẩu
Giờ đầu ngày : CTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 00 giờ 55 phút 09 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Giáp Tí  -   Canh ty
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Canh Ngọ  -   Mậu Ngọ
Giờ hoàng đạo : Tý (23h-01h) - Sửu (01h-03h) - Mão ( 5h-7h) - Ngọ (11h-13h) - Thân (15h-17h) - Dậu (17h-19h)
Trực : Chấp
Việc nên làm Việc kiêng kị
Lập khế ước , giao dịch , động đất ban nền , cầu thầy chữa bệnh , đi săn thú cá , tìm bắt trộm cướp Xây đắp nền-tường
Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Thất
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Khởi công trăm việc đều tốt, tốt nhất là xây cất nhà cửa, cưới gả, chôn cất, trổ cửa, tháo nước, các việc thủy lợi, đi thuyền, chặt cỏ phá đất Sao thất Đại Kiết không có việc chi phải kiêng Dần: Đều tốt
Ngọ: Đều tốt (Đăng viên rất hiển đạt)
Tuất: Đều tốt
Bính Dần: Rất nên xây dựng và chôn cất
Nhâm Dần: Rất nên xây dựng và chôn cất
Giáp Ngọ: Rất nên xây dựng và chôn cất
Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Nguyệt Đức   -  Thiên Quý   -  Thiên Quan trùng với Tư mệnh Hoàng Đạo   -  Giải thần   -  Tục Thế   -   Thiên Ngục   -  Thiên Hoả   -  Nguyệt phá   -  Hoang vu   -  Thiên tặc   -  Hoả tai   -  Phi Ma sát (Tai sát)   -  Ngũ hư   -  
Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Chế nhật : Tiểu hung Cửu tinh ngày : Nhất Bạch - Rất tốt
Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Chính Nam  -   Tài Thần : Tây Bắc  -   Hạc Thần : Tây Bắc
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thiên Thượng : Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời. Cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Tốc Hỷ Sửu (01-03h) : Giờ Lưu Niên
Dần (03h-05h) : Giờ Xích Khẩu Mão (05h-07h) : Giờ Tiểu Các
Thìn (07h-09h) : Giờ Tuyết Lô Tị (09h-11h) : Giờ Đại An
Ngọ (11h-13h) : Giờ Tốc Hỷ Mùi (13h-15h) : Giờ Lưu Niên
Thân (15h-17h) : Giờ Xích Khẩu Dậu (17h-19h) : Giờ Tiểu Các
Tuất (19h-21h) : Giờ Tuyết Lô Hợi (21h-23h) : Giờ Đại An

 XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 9/1/2015

Dương Lịch
Thứ 6 - Ngày 09  - Tháng 01  - Năm 2015
Âm Lịch
Ngày 19 / 11 - Ngày : Ất Dậu [ 乙酉] - Hành : Thủy  - Tháng: Bính Tí [ 丙子]  -  Năm: Giáp Ngọ [ 甲午]
Ngày : Hoàng đạo [Minh Đường]  -  Trực : Thành  -  Lục Diệu : Đại An
Giờ đầu ngày : BTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 00 giờ 53 phút 51 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Kỷ Mão  -   Đinh Mão
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Canh Ngọ  -   Mậu Ngọ
Giờ hoàng đạo : Tý (23h-01h) - Dần (03h-05h) - Mão ( 5h-7h) - Ngọ (11h-13h) - Mùi (13h-15h) - Dậu (17h-19h)
Trực : Thành
Việc nên làm Việc kiêng kị
Lập khế ước , giao dịch , cho vay , thâu nợ , mua hàng , bán hàng , xuất hành , đi thuyền , đem ngũ cốc vào kho , khởi tạo , động Thổ , ban nền đắp nền , gắn cửa , đặt táng , kê gác , gác đòn đông , dựng xây kho vựa , làm hay sửa chữa phòng Bếp , thờ phụng Táo Thần , đặt yên chỗ máy dệt ( hay các loại máy ) , gặt lúa , đào ao giếng , tháo nước , cầu thầy chữa bệnh , mua trâu ngựa , các việc trong vụ nuôi tằm , làm chuồng gà ngỗng vịt , nhập học , nạp lễ cầu thân , cưới gã , kết hôn , nạp nô tỳ , nạp đơn dâng sớ , học kỹ nghệ , khởi công làm lò nhuộm lò gốm , làm hoặc sửa thuyền chèo , đẩy thuyền mới xuống  nước , vẽ tranh , bó cây để chiết nhánh Kiện tụng , phân tranh
Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Lâu
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Khởi công mọi việc đều tốt, tốt nhất là dựng cột, cất lầu, làm dàn gác, cưới gả, trổ cửa dựng cửa, tháo nước hay các vụ thủy lợi, cắt áo Đóng giường, lót giường, đi đường thủy Dậu: Đăng Viên tạo tác đại lợi
Tỵ: Gọi là Nhập Trù rất tốt
Sửu: Tốt vừa vừa
Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Nguyệt Tài   -  U Vi tinh   -  Mẫu Thương   -  Minh đường   -  Trực tinh Tiểu Hồng Sa   -  Địa phá   -  Thần cách   -  Băng tiêu ngoạ hãm   -  Hà khôi   -  Cẩu Giảo   -  Lỗ ban sát   -  Không phòng   -  
Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Phạt nhật : Đại hung Cửu tinh ngày : Tứ Lục - Xấu
Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Tây Bắc  -   Tài Thần : Đông Nam  -   Hạc Thần : Tây Bắc
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thiên Đường : Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ. Buôn bán may mắn mọi việc đều như ý.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Tiểu Các Sửu (01-03h) : Giờ Tuyết Lô
Dần (03h-05h) : Giờ Đại An Mão (05h-07h) : Giờ Tốc Hỷ
Thìn (07h-09h) : Giờ Lưu Niên Tị (09h-11h) : Giờ Xích Khẩu
Ngọ (11h-13h) : Giờ Tiểu Các Mùi (13h-15h) : Giờ Tuyết Lô
Thân (15h-17h) : Giờ Đại An Dậu (17h-19h) : Giờ Tốc Hỷ
Tuất (19h-21h) : Giờ Lưu Niên Hợi (21h-23h) : Giờ Xích Khẩu

 XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 11/1/2015

Dương Lịch
Chủ nhật - Ngày 11  - Tháng 01  - Năm 2015
Âm Lịch
Ngày 21 / 11 - Ngày : Đinh Hợi [ 丁亥] - Hành : Thổ  - Tháng: Bính Tí [ 丙子]  -  Năm: Giáp Ngọ [ 甲午]
Ngày : Hắc đạo [Chu Tước]  -  Trực : Khai  -  Lục Diệu : Tốc Hỉ
Giờ đầu ngày : CTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 00 giờ 53 phút 00 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Kỷ Tỵ  -   Quý Tỵ
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Canh Ngọ  -   Mậu Ngọ
Giờ hoàng đạo : Sửu (01h-03h) - Thìn (07h-09h) - Ngọ (11h-13h) - Mùi (13h-15h) - Tuất (19h-21h) - Hợi (21h-23h)
Trực : Khai
Việc nên làm Việc kiêng kị
Xuất hành , đi thuyền , khởi tạo , động thổ , ban nền đắp nền , dựng xây kho vựa , làm hay sửa phòng Bếp , thờ cúng Táo Thần , đóng giường lót giường , may áo , đặt yên chỗ máy dệt hay các loại máy , cấy lúa gặt lúa , đào ao giếng , tháo nước , các việc trong vụ nuôi tằm , mở thông hào rảnh , cấu thầy chữa bệnh , hốt thuốc , uống thuốc , mua trâu , làm rượu , nhập học , học kỹ nghệ , vẽ tranh , khởi công làm lò nhuộm lò gốm , làm chuồng gà ngỗng vịt , bó cây để chiết nhánh. Chôn cất
Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Mão
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Xây dựng, tạo tác Chôn Cất ( Đại kỵ ), cưới gả, trổ cửa dựng cửa, khai ngòi phóng thủy, khai trương, xuất hành, đóng giường lót giường. Các việc khác cũng không hay Mùi: mất chí khí
Ất Mão: Tốt
Mão: Tốt (Đăng Viên cưới gả tốt, nhưng ngày Quý Mão tạo tác mất tiền của)
Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Nguyệt đức hợp   -  Phúc hậu   -   Chu tước hắc đạo   -  Tội chỉ   -  
Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Phạt nhật : Đại hung Cửu tinh ngày : Lục Bạch - Tốt
Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Chính Nam  -   Tài Thần : Chính Tây  -   Hạc Thần : Tây Bắc
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thiên Tặc : Xuất hành xấu, cầu tài mất cắp, mọi việc đều xấu.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Đại An Sửu (01-03h) : Giờ Tốc Hỷ
Dần (03h-05h) : Giờ Lưu Niên Mão (05h-07h) : Giờ Xích Khẩu
Thìn (07h-09h) : Giờ Tiểu Các Tị (09h-11h) : Giờ Tuyết Lô
Ngọ (11h-13h) : Giờ Đại An Mùi (13h-15h) : Giờ Tốc Hỷ
Thân (15h-17h) : Giờ Lưu Niên Dậu (17h-19h) : Giờ Xích Khẩu
Tuất (19h-21h) : Giờ Tiểu Các Hợi (21h-23h) : Giờ Tuyết Lô

 XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 12/1/2015

Dương Lịch
Thứ 2 - Ngày 12  - Tháng 01  - Năm 2015
Âm Lịch
Ngày 22 / 11 - Ngày : Mậu Tí [ 戊子] - Hành : Hỏa  - Tháng: Bính Tí [ 丙子]  -  Năm: Giáp Ngọ [ 甲午]
Ngày : Hoàng đạo [Kim Quỹ]  -  Trực : Bế  -  Lục Diệu : Xích Khẩu
Giờ đầu ngày : NTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 00 giờ 52 phút 36 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Bính Ngọ  -   Giáp Ngọ
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Canh Ngọ  -   Mậu Ngọ
Giờ hoàng đạo : Tý (23h-01h) - Sửu (01h-03h) - Mão ( 5h-7h) - Ngọ (11h-13h) - Thân (15h-17h) - Dậu (17h-19h)
Trực : Bế
Việc nên làm Việc kiêng kị
Xây đắp tường , đặt táng , gắn cửa , kê gác , gác đòn đông , làm cầu tiêu. khởi công lò nhuộm lò gốm , uống thuốc , trị bệnh ( nhưng chớ trị bệnh mắt ) , bó cây để chiết nhánh Lên quan lãnh chức , thừa kế chức tước hay sự nghiệp , nhập học , chữa bệnh mắt , các việc trong vụ nuôi
Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Tất
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Khởi công tạo tác việc chi cũng tốt, tốt nhất là chôn cất, cưới gả, trổ cửa dựng cửa, đào kênh, tháo nước, khai mương, móc giếng, chặt cỏ phá đất. Những việc khác cũng tốt như làm ruộng, nuôi tằm, khai trương, xuất hành, nhập học. Đi thuyền Thân: Đều tốt
Tí: Đều tốt
Thìn: Đều tốt
Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Thiên tài trùng ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo   -  Mãn đức tinh   -  Kính Tâm   -  Quan nhật   -   Thổ phủ   -  Thiên ôn   -  Nguyệt Yếm đại hoạ   -  Nguyệt Kiến chuyển sát   -  Phủ đầu dát   -  
Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Chế nhật : Tiểu hung Cửu tinh ngày : Thất Xích - Xấu
Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Đông Nam  -   Tài Thần : Chính Bắc  -   Hạc Thần : Chính Bắc
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thiên Dương : Xuất hành tốt, càu tài được tài. Hỏi vợ được như ý.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Tốc Hỷ Sửu (01-03h) : Giờ Lưu Niên
Dần (03h-05h) : Giờ Xích Khẩu Mão (05h-07h) : Giờ Tiểu Các
Thìn (07h-09h) : Giờ Tuyết Lô Tị (09h-11h) : Giờ Đại An
Ngọ (11h-13h) : Giờ Tốc Hỷ Mùi (13h-15h) : Giờ Lưu Niên
Thân (15h-17h) : Giờ Xích Khẩu Dậu (17h-19h) : Giờ Tiểu Các
Tuất (19h-21h) : Giờ Tuyết Lô Hợi (21h-23h) : Giờ Đại An

 XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 14/1/2015

Dương Lịch
Thứ 4 - Ngày 14  - Tháng 01  - Năm 2015
Âm Lịch
Ngày 24 / 11 - Ngày : Canh Dần [ 庚寅] - Hành : Mộc  - Tháng: Bính Tí [ 丙子]  -  Năm: Giáp Ngọ [ 甲午]
Ngày : Hắc đạo [Bạch Hổ]  -  Trực : Trừ  -  Lục Diệu : Không Vong
Giờ đầu ngày : BTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 00 giờ 51 phút 49 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Nhâm Thân  -   Mậu Thân
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Canh Ngọ  -   Mậu Ngọ
Giờ hoàng đạo : Tý (23h-01h) - Sửu (01h-03h) - Thìn (07h-09h) - Tỵ (9h-11h) - Mùi (13h-15h) - Tuất (19h-21h)
Trực : Trừ
Việc nên làm Việc kiêng kị
Động đất , ban nền đắp nền , thờ cúng Táo Thần , cầu thầy chữa bệnh bằng cách mổ xẻ hay châm cứu , hốt thuốc , xả tang , khởi công làm lò nhuộm lò gốm , nữ nhân khởi đầu uống thuốc Đẻ con nhằm Trực Trừ khó nuôi , nên làm Âm Đức cho con , nam nhân kỵ khởi đầu uống thuốc
Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Sâm
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Khởi công tạo tác nhiều việc tốt như: xây cất nhà, dựng cửa trổ cửa, nhập học, đi thuyền, làm thủy lợi, tháo nước đào mương Cưới gả, chôn cất, đóng giường lót giường, kết bạn Tuất: Sao sâm Đăng Viên nên phó nhậm, cầu công danh hiển hách
Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Thiên phú (trực mãn)   -  Thiên Mã (Lộc mã) trùng với Bạch hổ: xấu   -  Lộc khố   -  Phúc Sinh   -  Dịch Mã   -   Thổ ôn (thiên cẩu)   -  Hoang vu   -  Hoàng Sa   -  Bạch hổ (trùng ngày với Thiên giải -> sao tốt)   -  Quả tú   -  Sát chủ   -  
Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Chế nhật : Tiểu hung Cửu tinh ngày : Cửu Tử - Rất tốt
Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Tây Bắc  -   Tài Thần : Tây Nam  -   Hạc Thần : Chính Bắc
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thiên Thượng : Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời. Cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Xích Khẩu Sửu (01-03h) : Giờ Tiểu Các
Dần (03h-05h) : Giờ Tuyết Lô Mão (05h-07h) : Giờ Đại An
Thìn (07h-09h) : Giờ Tốc Hỷ Tị (09h-11h) : Giờ Lưu Niên
Ngọ (11h-13h) : Giờ Xích Khẩu Mùi (13h-15h) : Giờ Tiểu Các
Thân (15h-17h) : Giờ Tuyết Lô Dậu (17h-19h) : Giờ Đại An
Tuất (19h-21h) : Giờ Tốc Hỷ Hợi (21h-23h) : Giờ Lưu Niên

 XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 15/1/2015

Dương Lịch
Thứ 5 - Ngày 15  - Tháng 01  - Năm 2015
Âm Lịch
Ngày 25 / 11 - Ngày : Tân Mão [ 辛卯] - Hành : Mộc  - Tháng: Bính Tí [ 丙子]  -  Năm: Giáp Ngọ [ 甲午]
Ngày : Hoàng đạo [Ngọc Đường]  -  Trực : Mãn  -  Lục Diệu : Đại An
Giờ đầu ngày : MTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 00 giờ 51 phút 26 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Quý Dậu  -   Kỷ Dậu
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Canh Ngọ  -   Mậu Ngọ
Giờ hoàng đạo : Tý (23h-01h) - Dần (03h-05h) - Mão ( 5h-7h) - Ngọ (11h-13h) - Mùi (13h-15h) - Dậu (17h-19h)
Trực : Mãn
Việc nên làm Việc kiêng kị
Xuất hành , đi thuyền , cho vay , thu nợ , mua hàng , bán hàng , đem ngũ cốc vào kho , đặt táng, kê gác , gác đòn đông , sửa chữa kho vựa , đặt yên chỗ máy, nạp thêm người , vào học kỹ nghệ , làm chuồng gà ngỗng vịt Lên quan lãnh chức , uống thuốc , vào làm hành chính , dâng nạp đơn từ
Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Tỉnh
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Tạo tác nhiều việc tốt như xây cất, trổ cửa dựng cửa, mở thông đường nước, đào mương móc giếng, nhậm chức, nhập học, đi thuyền Chôn cất, tu bổ phần mộ, làm nhà thờ Hợi: Trăm việc tốt
Mão: Trăm việc tốt
Mùi: Trăm việc tốt (là Nhập Miếu khởi động vinh quang)
Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Thiên thành (Ngọc đường Hoàng Đạo)   -  Tuế hợp   -  Hoạt điệu   -  Dân nhật, thời đức   -  Ngọc đường   -   Thiên Cương (hay Diệt Môn)   -  Thiên Lại   -  Tiểu Hao   -  Thụ tử   -  Địa Tặc   -  Lục Bất thành   -  Nguyệt Hình   -  
Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Chế nhật : Tiểu hung Cửu tinh ngày : Nhất Bạch - Rất tốt
Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Tây Nam  -   Tài Thần : Tây Nam  -   Hạc Thần : Chính Bắc
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thiên Đạo : Xuất hành cầu tài nên tránh. Dù được cũng mất mát, tốn kém. Thất lý mà thua.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Tiểu Các Sửu (01-03h) : Giờ Tuyết Lô
Dần (03h-05h) : Giờ Đại An Mão (05h-07h) : Giờ Tốc Hỷ
Thìn (07h-09h) : Giờ Lưu Niên Tị (09h-11h) : Giờ Xích Khẩu
Ngọ (11h-13h) : Giờ Tiểu Các Mùi (13h-15h) : Giờ Tuyết Lô
Thân (15h-17h) : Giờ Đại An Dậu (17h-19h) : Giờ Tốc Hỷ
Tuất (19h-21h) : Giờ Lưu Niên Hợi (21h-23h) : Giờ Xích Khẩu

 XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 16/1/2015

Dương Lịch
Thứ 6 - Ngày 16  - Tháng 01  - Năm 2015
Âm Lịch
Ngày 26 / 11 - Ngày : Nhâm Thìn [ 壬辰] - Hành : Thủy  - Tháng: Bính Tí [ 丙子]  -  Năm: Giáp Ngọ [ 甲午]
Ngày : Hắc đạo [Thiên Lao]  -  Trực : Bình  -  Lục Diệu : Lưu Liên
Giờ đầu ngày : CTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 00 giờ 51 phút 04 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Bính Tuất  -   Giáp tuât
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Canh Ngọ  -   Mậu Ngọ
Giờ hoàng đạo : Dần (03h-05h) - Thìn (07h-09h) - Tỵ (9h-11h) - Thân (15h-17h) - Dậu (17h-19h) - Hợi (21h-23h)
Trực : Bình
Việc nên làm Việc kiêng kị
Đem ngũ cốc vào kho , đặt táng , gắn cửa , kê gác , gác đòn đông , đặt yên chỗ máy , sửa hay làm thuyền chèo , đẩy thuyền mới xuống nước , các vụ bồi đắp thêm ( như bồi bùn , đắp đất , lót đá , xây bờ kè...) Lót giường đóng giường , thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp , các vụ làm cho khuyết thủng ( như đào mương , móc giếng , xả nước...)
Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Quỷ
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Chôn cất, chặt cỏ phá đất, cắt áo Khởi tạo việc chi cũng hại, hại nhất là xây cất nhà, cưới gả, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao giếng, động thổ, xây tường, dựng cột Tí: Đăng Viên thừa kế tước phong tốt, may mắn
Thân: Là Phục Đoạn Sát kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia tài sản, khởi công lập lò gốm lò nhuộm
Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Nguyệt Đức   -  Thiên Quý   -  Minh tinh (trùng với Thiên lao Hắc Đạo- xấu)   -  Thánh tâm   -  Tam Hợp   -  Bất tương   -   Đại Hao (Tử khí, quan phú)   -  Tứ thời đại mộ   -  
Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Phạt nhật : Đại hung Cửu tinh ngày : Nhị Hắc - Rất xấu
Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Chính Nam  -   Tài Thần : Tây Bắc  -   Hạc Thần : Chính Bắc
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thiên Môn : Xuất hành mọi việc đều vừa ý. Cầu được ước thấy, mọi việc được thông đạt.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Tuyết Lô Sửu (01-03h) : Giờ Đại An
Dần (03h-05h) : Giờ Tốc Hỷ Mão (05h-07h) : Giờ Lưu Niên
Thìn (07h-09h) : Giờ Xích Khẩu Tị (09h-11h) : Giờ Tiểu Các
Ngọ (11h-13h) : Giờ Tuyết Lô Mùi (13h-15h) : Giờ Đại An
Thân (15h-17h) : Giờ Tốc Hỷ Dậu (17h-19h) : Giờ Lưu Niên
Tuất (19h-21h) : Giờ Xích Khẩu Hợi (21h-23h) : Giờ Tiểu Các

 XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 18/1/2015

Dương Lịch
Chủ nhật - Ngày 18  - Tháng 01  - Năm 2015
Âm Lịch
Ngày 28 / 11 - Ngày : Giáp Ngọ [ 甲午] - Hành : Kim  - Tháng: Bính Tí [ 丙子]  -  Năm: Giáp Ngọ [ 甲午]
Ngày : Hoàng đạo [Tư Mệnh]  -  Trực : Chấp  -  Lục Diệu : Xích Khẩu
Giờ đầu ngày : GTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 00 giờ 50 phút 22 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Mậu Tí  -   Nhâm Tí
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Canh Ngọ  -   Mậu Ngọ
Giờ hoàng đạo : Tý (23h-01h) - Sửu (01h-03h) - Mão ( 5h-7h) - Ngọ (11h-13h) - Thân (15h-17h) - Dậu (17h-19h)
Trực : Chấp
Việc nên làm Việc kiêng kị
Lập khế ước , giao dịch , động đất ban nền , cầu thầy chữa bệnh , đi săn thú cá , tìm bắt trộm cướp Xây đắp nền-tường
Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Tinh
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Xây dựng phòng mới Chôn cất, cưới gả, mở thông đường nước. Sao Tinh là 1 trong Thất Sát Tinh, nếu sanh con nhằm ngày này nên lấy tên Sao đặt tên cho trẻ để dễ nuôi, có thể lấy tên sao của năm, hay sao của tháng cũng được Dần: Đều tốt
Ngọ: Đều tốt (Nhập Miếu tạo tác được tôn trọng)
Tuất: Đều tốt
Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Thiên Quan trùng với Tư mệnh Hoàng Đạo   -  Nguyệt Ân   -  Giải thần   -  Tục Thế   -  Trực tinh Thiên Ngục   -  Thiên Hoả   -  Nguyệt phá   -  Hoang vu   -  Thiên tặc   -  Hoả tai   -  Phi Ma sát (Tai sát)   -  Ngũ hư   -  
Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Bảo nhật : Đại cát Cửu tinh ngày : Tứ Lục - Xấu
Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Đông Bắc  -   Tài Thần : Đông Nam  -   Hạc Thần : Tại Thiên
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thiên Tài : Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người giúp, mọi việc đều thuận.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Tốc Hỷ Sửu (01-03h) : Giờ Lưu Niên
Dần (03h-05h) : Giờ Xích Khẩu Mão (05h-07h) : Giờ Tiểu Các
Thìn (07h-09h) : Giờ Tuyết Lô Tị (09h-11h) : Giờ Đại An
Ngọ (11h-13h) : Giờ Tốc Hỷ Mùi (13h-15h) : Giờ Lưu Niên
Thân (15h-17h) : Giờ Xích Khẩu Dậu (17h-19h) : Giờ Tiểu Các
Tuất (19h-21h) : Giờ Tuyết Lô Hợi (21h-23h) : Giờ Đại An

 XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 21/1/2015

Dương Lịch
Thứ 4 - Ngày 21  - Tháng 01  - Năm 2015
Âm Lịch
Mồng 2 / 12 - Ngày : Đinh Dậu [ 丁酉] - Hành : Hỏa  - Tháng: Đinh Sửu [ 丁丑]  -  Năm: Giáp Ngọ [ 甲午]
Ngày : Hắc đạo [Câu Trần]  -  Trực : Thành  -  Lục Diệu : Tiểu Cát
Giờ đầu ngày : CTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 00 giờ 49 phút 25 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Ất Mão  -   Quý Mão
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Tân Mùi  -   Kỷ Mùi
Giờ hoàng đạo : Tý (23h-01h) - Dần (03h-05h) - Mão ( 5h-7h) - Ngọ (11h-13h) - Mùi (13h-15h) - Dậu (17h-19h)
Trực : Thành
Việc nên làm Việc kiêng kị
Lập khế ước , giao dịch , cho vay , thâu nợ , mua hàng , bán hàng , xuất hành , đi thuyền , đem ngũ cốc vào kho , khởi tạo , động Thổ , ban nền đắp nền , gắn cửa , đặt táng , kê gác , gác đòn đông , dựng xây kho vựa , làm hay sửa chữa phòng Bếp , thờ phụng Táo Thần , đặt yên chỗ máy dệt ( hay các loại máy ) , gặt lúa , đào ao giếng , tháo nước , cầu thầy chữa bệnh , mua trâu ngựa , các việc trong vụ nuôi tằm , làm chuồng gà ngỗng vịt , nhập học , nạp lễ cầu thân , cưới gã , kết hôn , nạp nô tỳ , nạp đơn dâng sớ , học kỹ nghệ , khởi công làm lò nhuộm lò gốm , làm hoặc sửa thuyền chèo , đẩy thuyền mới xuống  nước , vẽ tranh , bó cây để chiết nhánh Kiện tụng , phân tranh
Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Chẩn
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Khởi công tạo tác mọi việc tốt lành, tốt nhất là xây cất lầu gác, chôn cất, cưới gả. Các việc khác cũng tốt như dựng phòng, cất trại, xuất hành, chặt cỏ phá đất. Đi thuyền Tỵ: Đều tốt (Đăng Viên là ngôi tôn đại, mưu động ắt thành danh)
Dậu: Đều tốt
Sửu: Đều tốt (Vượng Địa, tạo tác thịnh vượng)
Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Thiên hỷ (trực thành)   -  Tam Hợp   -  Mẫu Thương   -   Thiên Ngục   -  Thiên Hoả   -  Thụ tử   -  Câu Trận   -  Cô thần   -  Lỗ ban sát   -  
Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Chế nhật : Tiểu hung Cửu tinh ngày : Thất Xích - Xấu
Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Chính Nam  -   Tài Thần : Chính Đông  -   Hạc Thần : Tại Thiên
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Bạch Hổ Đầu : Xuất hành cầu tài đều được. Đi đâu đều thong thả.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Đại An Sửu (01-03h) : Giờ Tốc Hỷ
Dần (03h-05h) : Giờ Lưu Niên Mão (05h-07h) : Giờ Xích Khẩu
Thìn (07h-09h) : Giờ Tiểu Các Tị (09h-11h) : Giờ Tuyết Lô
Ngọ (11h-13h) : Giờ Đại An Mùi (13h-15h) : Giờ Tốc Hỷ
Thân (15h-17h) : Giờ Lưu Niên Dậu (17h-19h) : Giờ Xích Khẩu
Tuất (19h-21h) : Giờ Tiểu Các Hợi (21h-23h) : Giờ Tuyết Lô

 XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 22/1/2015

Dương Lịch
Thứ 5 - Ngày 22  - Tháng 01  - Năm 2015
Âm Lịch
Mồng 3 / 12 - Ngày : Mậu Tuất [ 戊戌] - Hành : Mộc  - Tháng: Đinh Sửu [ 丁丑]  -  Năm: Giáp Ngọ [ 甲午]
Ngày : Hoàng đạo [Thanh Long]  -  Trực : Thu  -  Lục Diệu : Không Vong
Giờ đầu ngày : NTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 00 giờ 49 phút 07 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Canh Thìn  -   Bính Thìn
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Tân Mùi  -   Kỷ Mùi
Giờ hoàng đạo : Dần (03h-05h) - Thìn (07h-09h) - Tỵ (9h-11h) - Thân (15h-17h) - Dậu (17h-19h) - Hợi (21h-23h)
Trực : Thu
Việc nên làm Việc kiêng kị
Đem ngũ cốc vào kho , cấy lúa gặt lúa , mua trâu , nuôi tằm , đi săn thú cá , bó cây để chiết nhánh Lót giường đóng giường , động đất , ban nền đắp nền , nữ nhân khởi ngày uống thuốc , lên quan lãnh chức , thừa kế chức tước hay sự nghiệp, vào làm hành chính , nạp đơn dâng sớ , mưu sự khuất lấp
Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Giác
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Tạo tác mọi việc đều đặng vinh xương, tấn lợi. Hôn nhân cưới gả sanh con quý. Công danh khoa cử cao thăng, đỗ đạt. Chôn cất hoạn nạn 3 năm. Sửa chữa hay xây đắp mộ phần ắt có người chết. Sinh con nhằm ngày có Sao Giác khó nuôi, nên lấy tên Sao mà đặt tên cho nó mới an toàn [Dùng tên sao của năm hay của tháng cũng được]. Dần: Là Đăng Viên được ngôi cao cả, mọi sự tốt đẹp
Ngọ: là Phục Đoạn Sát rất Kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia tài sản, khởi công lò nhuộm lò gốm. Nhưng nên cai sữa, xây tường, lấp hang lỗ, xây dựng vặt.
Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Thánh tâm   -  Đại Hồng Sa   -  Thanh Long   -   Thiên Cương (hay Diệt Môn)   -  Địa phá   -  Hoang vu   -  Ngũ Quỹ   -  Nguyệt Hình   -  Ngũ hư   -  Tứ thời cô quả   -  Quỷ khốc
Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Đồng khí : Hung Cửu tinh ngày : Bát Bạch - Tốt
Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Đông Nam  -   Tài Thần : Chính Bắc  -   Hạc Thần : Tại Thiên
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Bạch Hổ Kiếp : Xuất hành, cầu tài đều được như ý muốn đi hướng Nam và Bắc đều thuận lợi.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Tốc Hỷ Sửu (01-03h) : Giờ Lưu Niên
Dần (03h-05h) : Giờ Xích Khẩu Mão (05h-07h) : Giờ Tiểu Các
Thìn (07h-09h) : Giờ Tuyết Lô Tị (09h-11h) : Giờ Đại An
Ngọ (11h-13h) : Giờ Tốc Hỷ Mùi (13h-15h) : Giờ Lưu Niên
Thân (15h-17h) : Giờ Xích Khẩu Dậu (17h-19h) : Giờ Tiểu Các
Tuất (19h-21h) : Giờ Tuyết Lô Hợi (21h-23h) : Giờ Đại An

 XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 23/1/2015

Dương Lịch
Thứ 6 - Ngày 23  - Tháng 01  - Năm 2015
Âm Lịch
Mồng 4 / 12 - Ngày : Kỷ Hợi [ 己亥] - Hành : Mộc  - Tháng: Đinh Sửu [ 丁丑]  -  Năm: Giáp Ngọ [ 甲午]
Ngày : Hoàng đạo [Minh Đường]  -  Trực : Khai  -  Lục Diệu : Đại An
Giờ đầu ngày : GTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 00 giờ 48 phút 50 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Tân Tỵ  -   Đinh Tỵ.
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Tân Mùi  -   Kỷ Mùi
Giờ hoàng đạo : Sửu (01h-03h) - Thìn (07h-09h) - Ngọ (11h-13h) - Mùi (13h-15h) - Tuất (19h-21h) - Hợi (21h-23h)
Trực : Khai
Việc nên làm Việc kiêng kị
Xuất hành , đi thuyền , khởi tạo , động thổ , ban nền đắp nền , dựng xây kho vựa , làm hay sửa phòng Bếp , thờ cúng Táo Thần , đóng giường lót giường , may áo , đặt yên chỗ máy dệt hay các loại máy , cấy lúa gặt lúa , đào ao giếng , tháo nước , các việc trong vụ nuôi tằm , mở thông hào rảnh , cấu thầy chữa bệnh , hốt thuốc , uống thuốc , mua trâu , làm rượu , nhập học , học kỹ nghệ , vẽ tranh , khởi công làm lò nhuộm lò gốm , làm chuồng gà ngỗng vịt , bó cây để chiết nhánh. Chôn cất
Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Cang
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Cắt may áo màn ( sẽ có lộc ăn ) Chôn cất bị Trùng tang. Cưới gả e phòng không giá lạnh. Tranh đấu kiện tụng lâm bại. Khởi dựng nhà cửa nguy hại tính mạng con [10 hoặc 100 ngày sau thì gặp họa], rồi lần lần tiêu hết ruộng đất, nếu làm quan bị cách chức. Sao Cang thuộc Thất Sát Tinh, sinh con nhằm ngày này ắt khó nuôi, nên lấy tên của Sao mà đặt cho nó thì yên lành. 15: Là Diệt Một Nhật, Kiêng làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chính, thừa kế sự nghiệp, nhất là đi thuyền chẳng khỏi nguy hại
Mùi: trăm việc đều tốt. Thứ nhất tại Mùi.
Hợi: trăm việc đều tốt.
Mão: trăm việc đều tốt.
Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Sinh khí (trực khai)   -  Thiên Phúc   -  Thiên Phúc   -  Nguyệt Tài   -  Âm Đức   -  Ích Hậu   -  Dịch Mã   -  Phúc hậu   -  Minh đường   -  Nhân chuyên   -   Thiên tặc   -  Nguyệt Yếm đại hoạ   -  Nhân Cách   -  Trùng Tang   -  Trùng phục   -  
Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Chế nhật : Tiểu hung Cửu tinh ngày : Cửu Tử - Rất tốt
Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Đông Bắc  -   Tài Thần : Chính Nam  -   Hạc Thần : Tại Thiên
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Bạch Hổ Túc : Cấm đi xa. Làm việc gì cũng không thành công. Rất xấu trong mọi việc.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Lưu Niên Sửu (01-03h) : Giờ Xích Khẩu
Dần (03h-05h) : Giờ Tiểu Các Mão (05h-07h) : Giờ Tuyết Lô
Thìn (07h-09h) : Giờ Đại An Tị (09h-11h) : Giờ Tốc Hỷ
Ngọ (11h-13h) : Giờ Lưu Niên Mùi (13h-15h) : Giờ Xích Khẩu
Thân (15h-17h) : Giờ Tiểu Các Dậu (17h-19h) : Giờ Tuyết Lô
Tuất (19h-21h) : Giờ Đại An Hợi (21h-23h) : Giờ Tốc Hỷ

 XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 25/1/2015

Dương Lịch
Chủ nhật - Ngày 25  - Tháng 01  - Năm 2015
Âm Lịch
Mồng 6 / 12 - Ngày : Tân Sửu [ 辛丑] - Hành : Thổ  - Tháng: Đinh Sửu [ 丁丑]  -  Năm: Giáp Ngọ [ 甲午]
Ngày : Hắc đạo [Chu Tước]  -  Trực : Kiến  -  Lục Diệu : Tốc Hỉ
Giờ đầu ngày : MTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 00 giờ 48 phút 18 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Quý Mùi  -   Đinh Mùi
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Tân Mùi  -   Kỷ Mùi
Giờ hoàng đạo : Dần (03h-05h) - Mão ( 5h-7h) - Tỵ (9h-11h) - Thân (15h-17h) - Tuất (19h-21h) - Hợi (21h-23h)
Trực : Kiến
Việc nên làm Việc kiêng kị
Xuất hành đặng lợi , sinh con rất tốt Động đất ban nền , đắp nền , lót giường , vẽ họa chụp ảnh , lên quan nhậm chức , nạp lễ cầu thân , vào làm hành chánh , dâng nạp đơn từ , mở kho vựa , đóng thọ dưỡng sinh
Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Phòng
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Khởi công tạo tác mọi việc đều tốt, thứ nhất là xây dựng nhà, chôn cất, cưới gả, xuất hành, đi thuyền, mưu sự, chặt cỏ phá đất, cắt áo. Sao Phòng là Đại Kiết Tinh không kỵ việc gì cả. Đinh Sửu: Đều tốt
Tân Sửu: Đều tốt
Dậu: Rất tốt, vì Sao Phòng Đăng Viên tại Dậu
Kỷ Tỵ: Vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ.
Đinh Tỵ: Vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ.
Kỷ Dậu: Vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ.
Quý Dậu: Vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ.
Đinh Sửu: Vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ.
Tân Sửu: Vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ.
Tỵ: Là Phục Đoạn Sát chẳng nên chôn cất, xuất hành, thừa kế , chia tài sản, khởi công làm lò nhuộm lò gốm. Nhưng có thể cai sữa, xây tường, lấp hang lỗ, xây dựng việc vặt.
Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Nguyệt Ân   -  Yếu yên (thiên quý)   -  Bất tương   -  Sát cống   -   Tiểu Hồng Sa   -  Thổ phủ   -  Vãng vong (Thổ kỵ)   -  Chu tước hắc đạo   -  Tam tang   -  Không phòng   -  
Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Thoa nhật : Tiểu cát Cửu tinh ngày : Nhị Hắc - Rất xấu
Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Tây Nam  -   Tài Thần : Tây Nam  -   Hạc Thần : Tại Thiên
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thanh Long Đẩu : Xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, việc được như ý.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Tiểu Các Sửu (01-03h) : Giờ Tuyết Lô
Dần (03h-05h) : Giờ Đại An Mão (05h-07h) : Giờ Tốc Hỷ
Thìn (07h-09h) : Giờ Lưu Niên Tị (09h-11h) : Giờ Xích Khẩu
Ngọ (11h-13h) : Giờ Tiểu Các Mùi (13h-15h) : Giờ Tuyết Lô
Thân (15h-17h) : Giờ Đại An Dậu (17h-19h) : Giờ Tốc Hỷ
Tuất (19h-21h) : Giờ Lưu Niên Hợi (21h-23h) : Giờ Xích Khẩu

 XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 26/1/2015

Dương Lịch
Thứ 2 - Ngày 26  - Tháng 01  - Năm 2015
Âm Lịch
Mồng 7 / 12 - Ngày : Nhâm Dần [ 壬寅] - Hành : Kim  - Tháng: Đinh Sửu [ 丁丑]  -  Năm: Giáp Ngọ [ 甲午]
Ngày : Hoàng đạo [Kim Quỹ]  -  Trực : Trừ  -  Lục Diệu : Xích Khẩu
Giờ đầu ngày : CTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 00 giờ 48 phút 03 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Canh Thân  -   Bính Thân
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Tân Mùi  -   Kỷ Mùi
Giờ hoàng đạo : Tý (23h-01h) - Sửu (01h-03h) - Thìn (07h-09h) - Tỵ (9h-11h) - Mùi (13h-15h) - Tuất (19h-21h)
Trực : Trừ
Việc nên làm Việc kiêng kị
Động đất , ban nền đắp nền , thờ cúng Táo Thần , cầu thầy chữa bệnh bằng cách mổ xẻ hay châm cứu , hốt thuốc , xả tang , khởi công làm lò nhuộm lò gốm , nữ nhân khởi đầu uống thuốc Đẻ con nhằm Trực Trừ khó nuôi , nên làm Âm Đức cho con , nam nhân kỵ khởi đầu uống thuốc
Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Tâm
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Tạo tác việc gì cũng không hợp với Hung tú này. Khởi công tạo tác việc gì cũng không khỏi hại, thứ nhất là xây cất, cưới gả, chôn cất, đóng giường, lót giường, kiện tụng. Dần: Sao Tâm Đăng Viên có thể dùng các việc nhỏ.
Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Thiên Quý   -  Thiên tài trùng ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo   -  U Vi tinh   -  Tuế hợp   -  Trực tinh Kiếp sát   -  Hoang vu   -  Địa Tặc   -  
Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Bảo nhật : Đại cát Cửu tinh ngày : Tam Bích - Xấu vừa
Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Chính Nam  -   Tài Thần : Tây Nam  -   Hạc Thần : Tại Thiên
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thanh Long Kiếp : Xuất hành 4 phương tám hướng đều tốt, trăm sự được như ý.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Tuyết Lô Sửu (01-03h) : Giờ Đại An
Dần (03h-05h) : Giờ Tốc Hỷ Mão (05h-07h) : Giờ Lưu Niên
Thìn (07h-09h) : Giờ Xích Khẩu Tị (09h-11h) : Giờ Tiểu Các
Ngọ (11h-13h) : Giờ Tuyết Lô Mùi (13h-15h) : Giờ Đại An
Thân (15h-17h) : Giờ Tốc Hỷ Dậu (17h-19h) : Giờ Lưu Niên
Tuất (19h-21h) : Giờ Xích Khẩu Hợi (21h-23h) : Giờ Tiểu Các

 XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 27/11/2015

Dương Lịch
Thứ 3 - Ngày 27  - Tháng 01  - Năm 2015
Âm Lịch
Mồng 8 / 12 - Ngày : Quý Mão [ 癸卯] - Hành : Kim  - Tháng: Đinh Sửu [ 丁丑]  -  Năm: Giáp Ngọ [ 甲午]
Ngày : Hoàng đạo [Kim Đường]  -  Trực : Mãn  -  Lục Diệu : Tiểu Cát
Giờ đầu ngày : NTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 00 giờ 47 phút 49 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Tân Dậu  -   Đinh Dậu
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Tân Mùi  -   Kỷ Mùi
Giờ hoàng đạo : Tý (23h-01h) - Dần (03h-05h) - Mão ( 5h-7h) - Ngọ (11h-13h) - Mùi (13h-15h) - Dậu (17h-19h)
Trực : Mãn
Việc nên làm Việc kiêng kị
Xuất hành , đi thuyền , cho vay , thu nợ , mua hàng , bán hàng , đem ngũ cốc vào kho , đặt táng, kê gác , gác đòn đông , sửa chữa kho vựa , đặt yên chỗ máy, nạp thêm người , vào học kỹ nghệ , làm chuồng gà ngỗng vịt Lên quan lãnh chức , uống thuốc , vào làm hành chính , dâng nạp đơn từ
Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Vĩ
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Mọi việc đều tốt, tốt nhất là các vụ khởi tạo, chôn cất, cưới gả, xây cất, trổ cửa, đào ao giếng, khai mương rạch, các vụ thủy lợi, khai trương, chặt cỏ phá đất. Đóng giường, lót giường, đi thuyền. Hợi: Kỵ chôn cất
Mẹo: Kỵ chôn cất
Mùi: Kỵ chôn cất (Là vị trí Hãm Địa của Sao Vỹ)
Kỷ Mão: rất Hung.
Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Thiên phú (trực mãn)   -  Thiên Quý   -  Địa tài trùng ngày Bảo quang Hoàng đạo   -  Lộc khố   -  Dân nhật, thời đức   -  Kim đường   -   Thổ ôn (thiên cẩu)   -  Thiên ôn   -  Phi Ma sát (Tai sát)   -  Quả tú   -  
Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Bảo nhật : Đại cát Cửu tinh ngày : Tứ Lục - Xấu
Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Đông Nam  -   Tài Thần : Chính Tây  -   Hạc Thần : Tại Thiên
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thanh Long Túc : Không nên đi xa, xuất hành tài lộc không có kiện cáo đuối lý.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Đại An Sửu (01-03h) : Giờ Tốc Hỷ
Dần (03h-05h) : Giờ Lưu Niên Mão (05h-07h) : Giờ Xích Khẩu
Thìn (07h-09h) : Giờ Tiểu Các Tị (09h-11h) : Giờ Tuyết Lô
Ngọ (11h-13h) : Giờ Đại An Mùi (13h-15h) : Giờ Tốc Hỷ
Thân (15h-17h) : Giờ Lưu Niên Dậu (17h-19h) : Giờ Xích Khẩu
Tuất (19h-21h) : Giờ Tiểu Các Hợi (21h-23h) : Giờ Tuyết Lô

 XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 28/1/2015

Dương Lịch
Thứ 4 - Ngày 28  - Tháng 01  - Năm 2015
Âm Lịch
Mồng 9 / 12 - Ngày : Giáp Thìn [ 甲辰] - Hành : Hỏa  - Tháng: Đinh Sửu [ 丁丑]  -  Năm: Giáp Ngọ [ 甲午]
Ngày : Hắc đạo [Bạch Hổ]  -  Trực : Bình  -  Lục Diệu : Không Vong
Giờ đầu ngày : GTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 00 giờ 47 phút 36 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Nhâm Tuất  -   Canh Tuất
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Tân Mùi  -   Kỷ Mùi
Giờ hoàng đạo : Dần (03h-05h) - Thìn (07h-09h) - Tỵ (9h-11h) - Thân (15h-17h) - Dậu (17h-19h) - Hợi (21h-23h)
Trực : Bình
Việc nên làm Việc kiêng kị
Đem ngũ cốc vào kho , đặt táng , gắn cửa , kê gác , gác đòn đông , đặt yên chỗ máy , sửa hay làm thuyền chèo , đẩy thuyền mới xuống nước , các vụ bồi đắp thêm ( như bồi bùn , đắp đất , lót đá , xây bờ kè...) Lót giường đóng giường , thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp , các vụ làm cho khuyết thủng ( như đào mương , móc giếng , xả nước...)
Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Cơ
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là chôn cất, tu bổ mồ mả, trổ cửa, khai trương, xuất hành, các vụ thủy lợi ( như tháo nước, đào kênh mương, khai thông mương rãnh...) : Đóng giường, lót giường, đi thuyền Thân: Trăm việc kỵ
Tí : Trăm việc kỵ (có thể tạm dùng)
Thìn: Trăm việc kỵ
Thìn: Sao Cơ Đăng Viên lẽ ra rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn. Phạm Phục Đoạn thì kỵ chôn cất , xuất hành , thừa kế , chia tài sản, khởi công làm lò nhuộm lò gốm. Nhưng có thể xây tường , lấp hang lỗ , làm xây dựng vặt.
Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Thiên Xá   -  Thiên Mã (Lộc mã) trùng với Bạch hổ: xấu   -  Nguyệt Không   -   Tiểu Hao   -  Nguyệt Hư (Nguyệt Sát)   -  Băng tiêu ngoạ hãm   -  Hà khôi   -  Cẩu Giảo   -  Bạch hổ (trùng ngày với Thiên giải -> sao tốt)   -  Sát chủ   -  
Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Chế nhật : Tiểu hung Cửu tinh ngày : Ngũ Hoàng - Rất xấu
Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Đông Bắc  -   Tài Thần : Đông Nam  -   Hạc Thần : Tại Thiên
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Chu Tước : Xuất hành, cầu tài đều xấu hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Tốc Hỷ Sửu (01-03h) : Giờ Lưu Niên
Dần (03h-05h) : Giờ Xích Khẩu Mão (05h-07h) : Giờ Tiểu Các
Thìn (07h-09h) : Giờ Tuyết Lô Tị (09h-11h) : Giờ Đại An
Ngọ (11h-13h) : Giờ Tốc Hỷ Mùi (13h-15h) : Giờ Lưu Niên
Thân (15h-17h) : Giờ Xích Khẩu Dậu (17h-19h) : Giờ Tiểu Các
Tuất (19h-21h) : Giờ Tuyết Lô Hợi (21h-23h) : Giờ Đại An

 XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 29/1/2015

Dương Lịch
Thứ 5 - Ngày 29  - Tháng 01  - Năm 2015
Âm Lịch
Mồng 10 / 12 - Ngày : Ất Tỵ [ 乙巳] - Hành : Hỏa  - Tháng: Đinh Sửu [ 丁丑]  -  Năm: Giáp Ngọ [ 甲午]
Ngày : Hoàng đạo [Ngọc Đường]  -  Trực : Định  -  Lục Diệu : Đại An
Giờ đầu ngày : BTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 00 giờ 47 phút 23 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Quý Hợi  -   Tân Hợi
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Tân Mùi  -   Kỷ Mùi
Giờ hoàng đạo : Sửu (01h-03h) - Thìn (07h-09h) - Ngọ (11h-13h) - Mùi (13h-15h) - Tuất (19h-21h) - Hợi (21h-23h)
Trực : Định
Việc nên làm Việc kiêng kị
Động đất , san nền, đắp nền , làm hay sửa phòng Bếp , đặt yên chỗ máy ( hay các loại máy ) , nhập học , nạp lễ cầu thân , nạp đơn dâng sớ , sửa hay làm thuyền chèo , đẩy thuyền mới xuống nước , khởi công làm lò nhuộm lò gốm Mua nuôi thêm súc vật
Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Đẩu
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là xây đắp hay sửa chữa phần mộ, trổ cửa, tháo nước, các vụ thủy lợi, chặt cỏ phá đất, may cắt áo mão, kinh doanh, giao dịch, mưu cầu công danh Rất kỵ đi thuyền. Con mới sanh đặt tên nó là Đẩu, Giải, Trại hoặc lấy tên Sao của năm hay tháng hiện tại mà đặt tên cho nó dễ nuôi. Tỵ: Mất sức
Dậu: Tốt
Sửu: Sao Cơ Đăng Viên lẽ ra rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn. Phạm Phục Đoạn thì kỵ chôn cất , xuất hành , thừa kế , chia tài sản, khởi công làm lò nhuộm lò gốm. Nhưng có thể xây tường , lấp hang lỗ , làm xây dựng vặt.
Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Thiên đức hợp   -  Nguyệt đức hợp   -  Thiên thành (Ngọc đường Hoàng Đạo)   -  Mãn đức tinh   -  Tam Hợp   -  Ngọc đường   -  Nhân chuyên   -   Đại Hao (Tử khí, quan phú)   -  Cửu không   -  Tội chỉ   -  Ly sào   -  
Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Bảo nhật : Đại cát Cửu tinh ngày : Lục Bạch - Tốt
Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Tây Bắc  -   Tài Thần : Đông Nam  -   Hạc Thần : Tại Thiên
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Bạch Hổ Đầu : Xuất hành cầu tài đều được. Đi đâu đều thong thả.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Lưu Niên Sửu (01-03h) : Giờ Xích Khẩu
Dần (03h-05h) : Giờ Tiểu Các Mão (05h-07h) : Giờ Tuyết Lô
Thìn (07h-09h) : Giờ Đại An Tị (09h-11h) : Giờ Tốc Hỷ
Ngọ (11h-13h) : Giờ Lưu Niên Mùi (13h-15h) : Giờ Xích Khẩu
Thân (15h-17h) : Giờ Tiểu Các Dậu (17h-19h) : Giờ Tuyết Lô
Tuất (19h-21h) : Giờ Đại An Hợi (21h-23h) : Giờ Tốc Hỷ


THÔNG TIN LIÊN HỆ

Số 29B, ngõ 28 Trần Thái Tông, Cầu Giấy, Hà Nội

Tầng 3, nhà N7B Hoàng Đạo Thúy - Trung Hòa - Cầu Giấy

Số 113 Phương Mai - Đống Đa - Hà Nội

Tầng 14 phòng 1404 B6A Trung Yên - Cầu Giấy - Hà Nội

Số 2 ngõ 239/3 Bùi Xương Trạch - Thanh Xuân - Hà Nội

Số 118 ngõ 85 Nguyễn Công Hoan - Ba Đình - Hà Nội

HOTLINE CHUYỂN NHÀ 24/7

Tổng đài Hà Nội 046.328.3217

Mr.Huy: 091.304.8998

Mr.Hoang: 0988.522.698

XEM NGÀY TỐT CHUYỂN NHÀ - VĂN PHÒNG

THÔNG TIN HỮU ÍCH KHI CHUYỂN NHÀ

LIÊN KẾT WEBSITE ĐỐI TÁC


vinhomes phạm hùng | vật liệu xây dựng | Ngói màu | Ngoi mau
goto top
Call: 0913048998 Call: 0988522698