Dịch vụ chuyển nhà trọn gói giá rẻ tại hà nội
Dịch vụ chuyển nhà trọn gói chuyên nghiệp tại Hà Nội

xem ngày tốt chuyển nhà văn phòng tháng 12 năm 2014

2014-12-01 10:26:00

Dịch vụ chuyển nhà trọn gói Hà Thành xin kính chào quý khách !

Xem ngay tot thang 12 nam 2014

Tháng 12 đã đến, đây là khoảng thời gian thực hiện nốt các công việc còn dang dở trong năm, cũng là khoảng thời gian được nhiều người lựa chọn cho việc chuyển nhà, sửa nhà, dọn nhà chuẩn bị đón tết âm lịch.

Chuyển nhà trọn gói Hà Thành cung cấp thông tin về ngày tốt đẹp cho việc chuyển nhà, sửa nhà, dọn nhà trong tháng 12 năm 2014. Tại đây ngoài việc xem thông tin về lịch ngày tháng, bạn còn có thể xem được các thông tin tiện ích khác như: Thông tin ngày, giờ hoàng đạo, tiết khí, xuất hành,... và rất nhiều thông tin khác nữa. Xin mời các bạn tìm hiểu và chúc các bạn có những trải nghiệm thú vị cùng Chúng tôi. Hy vọng giúp các bạn đang tìm thấy 1 ngày tốt trong tháng 12 năm 2014.

Tham khảo vận mệnh 12 con giáp trong năm 2014

 

 

Ngoài ra quý khách muốn xem ngày đẹp chuyển nhà các ngày tháng lân cận tháng 12 có thể xem

        Xem ngày tốt đẹp chuyển nhà văn phòng tháng 11 năm 2014

        Xem ngày tốt đẹp chuyển nhà văn phòng tháng 1 năm 2015

 

Thứ Ngày dương lịch Ngày âm lịch Can chi Là Ngày Chi tiết
3 2/12/2014 11/10/2014 Đinh Mùi  Hoàng đạo[Minh Đường] Xem chi tiết
4 3/12/2014 12/10/2014 Mậu Thân Hắc đạo [Thiên Hình] Xem chi tiết
5 4/12/2014 13/10/2014 Kỷ Dậu Hắc đạo [Chu Tước] Xem chi tiết
2 8/12/2014 17/10/2014 Quý Sửu  Hoàng đạo[Ngọc Đường] Xem chi tiết
3 9/12/2014 18/10/2014 Giáp Dần Hắc đạo [Thiên Lao] Xem chi tiết
4 10/12/2014 19/10/2014 Ất Mão Hắc đạo [Nguyên Vũ] Xem chi tiết
5 11/12/2014 20/10/2014 Bính Thìn  Hoàng đạo[Tư Mệnh] Xem chi tiết
 6  12/12/2014  21/10/2014 Đinh Tỵ  Hắc đạo [Câu Trần] Xem chi tiết
7 13/12/2014 22/10/2014 Mậu Ngọ Hoàng đạo[Thanh Long] Xem chi tiết
CN 14/12/2014 23/10/2014 Kỷ Mùi  Hoàng đạo[Minh Đường] Xem chi tiết
2 15/12/2014 24/10/2014 Canh Thân Hắc đạo [Thiên Hình] Xem chi tiết
4 17/12/2014 26/10/2014 Nhâm Tuất  Hoàng đạo[Kim Quỹ] Xem chi tiết
5 18/12/2014 27/10/2014 Quý Hợi  Hoàng đạo[Kim Đường] Xem chi tiết
2 22/12/2014 1/11/2014 Đông Chí Hoàng đạo[Ngọc Đường] Xem chi tiết
4 24/12/2014 2/11/2014 Kỷ Tỵ Hắc đạo [Nguyên Vũ] Xem chi tiết
5 25/12/2014 4/11/2014 Canh Ngọ  Hoàng đạo[Tư Mệnh] Xem chi tiết
7 27/12/2014 6/11/2014 Nhâm Thân Hoàng đạo[Thanh Long] Xem chi tiết
CN 28/12/2014 7/11/2014 Quý Dậu  Hoàng đạo[Minh Đường] Xem chi tiết
2 30/12/2014 8/11/2014 Ất Hợi Hắc đạo [Chu Tước] Xem chi tiết
4 31/12/2014 10/11/2014 Bính Tí  Hoàng đạo[Kim Quỹ] Xem chi tiết

Xem chi tiết các ngày tốt trong tháng 12 năm 2014

 XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 2/12/2014

Dương Lịch
Thứ 3 - Ngày 02  - Tháng 12  - Năm 2014
Âm Lịch
Mồng 11 / 10 - Ngày : Đinh Mùi [ 丁未] - Hành : Thủy  - Tháng: Ất Hợi [ 乙亥]  -  Năm: Giáp Ngọ [ 甲午]
Ngày : Hoàng đạo [Minh Đường]  -  Trực : Thành  -  Lục Diệu : Xích Khẩu
Giờ đầu ngày : CTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 01 giờ 11 phút 15 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Kỷ Sửu  -   Tân Sửu
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Quý Tỵ  -   Tân Tỵ
Giờ hoàng đạo : Dần (03h-05h) - Mão ( 5h-7h) - Tỵ (9h-11h) - Thân (15h-17h) - Tuất (19h-21h) - Hợi (21h-23h)
Trực : Thành
Việc nên làm Việc kiêng kị
Lập khế ước , giao dịch , cho vay , thâu nợ , mua hàng , bán hàng , xuất hành , đi thuyền , đem ngũ cốc vào kho , khởi tạo , động Thổ , ban nền đắp nền , gắn cửa , đặt táng , kê gác , gác đòn đông , dựng xây kho vựa , làm hay sửa chữa phòng Bếp , thờ phụng Táo Thần , đặt yên chỗ máy dệt ( hay các loại máy ) , gặt lúa , đào ao giếng , tháo nước , cầu thầy chữa bệnh , mua trâu ngựa , các việc trong vụ nuôi tằm , làm chuồng gà ngỗng vịt , nhập học , nạp lễ cầu thân , cưới gã , kết hôn , nạp nô tỳ , nạp đơn dâng sớ , học kỹ nghệ , khởi công làm lò nhuộm lò gốm , làm hoặc sửa thuyền chèo , đẩy thuyền mới xuống  nước , vẽ tranh , bó cây để chiết nhánh Kiện tụng , phân tranh
Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Vĩ
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Mọi việc đều tốt, tốt nhất là các vụ khởi tạo, chôn cất, cưới gả, xây cất, trổ cửa, đào ao giếng, khai mương rạch, các vụ thủy lợi, khai trương, chặt cỏ phá đất. Đóng giường, lót giường, đi thuyền. Hợi: Kỵ chôn cất
Mẹo: Kỵ chôn cất
Mùi: Kỵ chôn cất (Là vị trí Hãm Địa của Sao Vỹ)
Kỷ Mão: rất Hung.
Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Thiên hỷ (trực thành)   -  Thiên Phúc   -  Thiên Phúc   -  Nguyệt Tài   -  Phúc Sinh   -  Tam Hợp   -  Minh đường   -  Nhân chuyên   -   Vãng vong (Thổ kỵ)   -  Cô thần   -  
Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Bảo nhật : Đại cát Cửu tinh ngày : Bát Bạch - Tốt
Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Chính Nam  -   Tài Thần : Chính Bắc  -   Hạc Thần : Tại Thiên
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Đạo Tặc : Rất xấu. Xuất hành bị hại.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Tốc Hỷ Sửu (01-03h) : Giờ Lưu Niên
Dần (03h-05h) : Giờ Xích Khẩu Mão (05h-07h) : Giờ Tiểu Các
Thìn (07h-09h) : Giờ Tuyết Lô Tị (09h-11h) : Giờ Đại An
Ngọ (11h-13h) : Giờ Tốc Hỷ Mùi (13h-15h) : Giờ Lưu Niên
Thân (15h-17h) : Giờ Xích Khẩu Dậu (17h-19h) : Giờ Tiểu Các
Tuất (19h-21h) : Giờ Tuyết Lô Hợi (21h-23h) : Giờ Đại An

 XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 3/12/2014

Dương Lịch
Thứ 4 - Ngày 03  - Tháng 12  - Năm 2014
Âm Lịch
Mồng 12 / 10 - Ngày : Mậu Thân [ 戊申] - Hành : Thổ  - Tháng: Ất Hợi [ 乙亥]  -  Năm: Giáp Ngọ [ 甲午]
Ngày : Hắc đạo [Thiên Hình]  -  Trực : Thu  -  Lục Diệu : Tiểu Cát
Giờ đầu ngày : NTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 01 giờ 10 phút 53 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Canh Dần  -   Giáp Dần
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Quý Tỵ  -   Tân Tỵ
Giờ hoàng đạo : Tý (23h-01h) - Sửu (01h-03h) - Thìn (07h-09h) - Tỵ (9h-11h) - Mùi (13h-15h) - Tuất (19h-21h)
Trực : Thu
Việc nên làm Việc kiêng kị
Đem ngũ cốc vào kho , cấy lúa gặt lúa , mua trâu , nuôi tằm , đi săn thú cá , bó cây để chiết nhánh Lót giường đóng giường , động đất , ban nền đắp nền , nữ nhân khởi ngày uống thuốc , lên quan lãnh chức , thừa kế chức tước hay sự nghiệp, vào làm hành chính , nạp đơn dâng sớ , mưu sự khuất lấp
Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Cơ
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là chôn cất, tu bổ mồ mả, trổ cửa, khai trương, xuất hành, các vụ thủy lợi ( như tháo nước, đào kênh mương, khai thông mương rãnh...) Đóng giường, lót giường, đi thuyền Thân: Trăm việc kỵ
Tí : Trăm việc kỵ (có thể tạm dùng)
Thìn: Trăm việc kỵ
Thìn: Sao Cơ Đăng Viên lẽ ra rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn. Phạm Phục Đoạn thì kỵ chôn cất , xuất hành , thừa kế , chia tài sản, khởi công làm lò nhuộm lò gốm. Nhưng có thể xây tường , lấp hang lỗ , làm xây dựng vặt.
Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Mẫu Thương   -  Đại Hồng Sa   -   Thiên Cương (hay Diệt Môn)   -  Kiếp sát   -  Địa phá   -  Thụ tử   -  Nguyệt Hoả   -  Độc Hoả   -  Băng tiêu ngoạ hãm   -  Thổ cẩm   -  Không phòng   -  
Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Bảo nhật : Đại cát Cửu tinh ngày : Thất Xích - Xấu
Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Tây Nam  -   Tài Thần : Chính Bắc  -   Hạc Thần : Tại Thiên
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Bảo Thương : Xuất hành thuận lợi. Gặp người lớn vừa lòng. Làm việc theo ý muốn, toàn phẩm vinh quy.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Lưu Niên Sửu (01-03h) : Giờ Xích Khẩu
Dần (03h-05h) : Giờ Tiểu Các Mão (05h-07h) : Giờ Tuyết Lô
Thìn (07h-09h) : Giờ Đại An Tị (09h-11h) : Giờ Tốc Hỷ
Ngọ (11h-13h) : Giờ Lưu Niên Mùi (13h-15h) : Giờ Xích Khẩu
Thân (15h-17h) : Giờ Tiểu Các Dậu (17h-19h) : Giờ Tuyết Lô
Tuất (19h-21h) : Giờ Đại An Hợi (21h-23h) : Giờ Tốc Hỷ

 XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 4/12/2014

Dương Lịch
Thứ 5 - Ngày 04  - Tháng 12  - Năm 2014
Âm Lịch
Mồng 13 / 10 - Ngày : Kỷ Dậu [ 己酉] - Hành : Thổ  - Tháng: Ất Hợi [ 乙亥]  -  Năm: Giáp Ngọ [ 甲午]
Ngày : Hắc đạo [Chu Tước]  -  Trực : Khai  -  Lục Diệu : Không Vong
Giờ đầu ngày : GTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 01 giờ 10 phút 30 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Tân Mão  -   Ất Mão
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Quý Tỵ  -   Tân Tỵ
Giờ hoàng đạo : Tý (23h-01h) - Dần (03h-05h) - Mão ( 5h-7h) - Ngọ (11h-13h) - Mùi (13h-15h) - Dậu (17h-19h)
Trực : Khai
Việc nên làm Việc kiêng kị
Xuất hành , đi thuyền , khởi tạo , động thổ , ban nền đắp nền , dựng xây kho vựa , làm hay sửa phòng Bếp , thờ cúng Táo Thần , đóng giường lót giường , may áo , đặt yên chỗ máy dệt hay các loại máy , cấy lúa gặt lúa , đào ao giếng , tháo nước , các việc trong vụ nuôi tằm , mở thông hào rảnh , cấu thầy chữa bệnh , hốt thuốc , uống thuốc , mua trâu , làm rượu , nhập học , học kỹ nghệ , vẽ tranh , khởi công làm lò nhuộm lò gốm , làm chuồng gà ngỗng vịt , bó cây để chiết nhánh. Chôn cất
Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Đẩu
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là xây đắp hay sửa chữa phần mộ, trổ cửa, tháo nước, các vụ thủy lợi, chặt cỏ phá đất, may cắt áo mão, kinh doanh, giao dịch, mưu cầu công danh Rất kỵ đi thuyền. Con mới sanh đặt tên nó là Đẩu, Giải, Trại hoặc lấy tên Sao của năm hay tháng hiện tại mà đặt tên cho nó dễ nuôi. Tỵ: Mất sức
Dậu: Tốt
Sửu: Sao Cơ Đăng Viên lẽ ra rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn. Phạm Phục Đoạn thì kỵ chôn cất , xuất hành , thừa kế , chia tài sản, khởi công làm lò nhuộm lò gốm. Nhưng có thể xây tường , lấp hang lỗ , làm xây dựng vặt.
Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Nguyệt đức hợp   -  Sinh khí (trực khai)   -  Thánh tâm   -  Mẫu Thương   -   Phi Ma sát (Tai sát)   -  Chu tước hắc đạo   -  Sát chủ   -  Lỗ ban sát   -  
Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Bảo nhật : Đại cát Cửu tinh ngày : Lục Bạch - Tốt
Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Đông Bắc  -   Tài Thần : Chính Nam  -   Hạc Thần : Đông Bắc
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Đường Phong : Rất tốt, xuất hành thuận. Cầu tài được như ý muốn. Gặp quý nhân phù trợ.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Xích Khẩu Sửu (01-03h) : Giờ Tiểu Các
Dần (03h-05h) : Giờ Tuyết Lô Mão (05h-07h) : Giờ Đại An
Thìn (07h-09h) : Giờ Tốc Hỷ Tị (09h-11h) : Giờ Lưu Niên
Ngọ (11h-13h) : Giờ Xích Khẩu Mùi (13h-15h) : Giờ Tiểu Các
Thân (15h-17h) : Giờ Tuyết Lô Dậu (17h-19h) : Giờ Đại An
Tuất (19h-21h) : Giờ Tốc Hỷ Hợi (21h-23h) : Giờ Lưu Niên

 XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 8/12/2014

Dương Lịch
Thứ 2 - Ngày 08  - Tháng 12  - Năm 2014
Âm Lịch
Mồng 17 / 10 - Ngày : Quý Sửu [ 癸丑] - Hành : Mộc  - Tháng: Ất Hợi [ 乙亥]  -  Năm: Giáp Ngọ [ 甲午]
Ngày : Hoàng đạo [Ngọc Đường]  -  Trực : Trừ  -  Lục Diệu : Xích Khẩu
Giờ đầu ngày : NTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 01 giờ 08 phút 53 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Ất Mùi  -   Tân Mùi
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Quý Tỵ  -   Tân Tỵ
Giờ hoàng đạo : Dần (03h-05h) - Mão ( 5h-7h) - Tỵ (9h-11h) - Thân (15h-17h) - Tuất (19h-21h) - Hợi (21h-23h)
Trực : Trừ
Việc nên làm Việc kiêng kị
Động đất , ban nền đắp nền , thờ cúng Táo Thần , cầu thầy chữa bệnh bằng cách mổ xẻ hay châm cứu , hốt thuốc , xả tang , khởi công làm lò nhuộm lò gốm , nữ nhân khởi đầu uống thuốc Đẻ con nhằm Trực Trừ khó nuôi , nên làm Âm Đức cho con , nam nhân kỵ khởi đầu uống thuốc
Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Nguy
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Chôn cất rất tốt, lót giường bình yên Dựng nhà, trổ cửa, gác đòn đông, tháo nước, đào mương rạch, đi thuyền Tỵ: Trăm việc đều tốt
Dậu: Trăm việc đều rất tốt
Sửu: Trăm việc đều tốt (Sao Nguy Đăng Viên tạo tác sự việc được quý hiển)
Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Thiên phú (trực mãn)   -  Thiên Quý   -  Thiên thành (Ngọc đường Hoàng Đạo)   -  Lộc khố   -  Ngọc đường   -  Trực tinh Thổ ôn (thiên cẩu)   -  Thiên tặc   -  Nguyệt Yếm đại hoạ   -  Câu Trận   -  Quả tú   -  Tam tang   -  Âm thác   -  
Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Phạt nhật : Đại hung Cửu tinh ngày : Nhị Hắc - Rất xấu
Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Đông Nam  -   Tài Thần : Chính Tây  -   Hạc Thần : Đông Bắc
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Đạo Tặc : Rất xấu. Xuất hành bị hại.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Tốc Hỷ Sửu (01-03h) : Giờ Lưu Niên
Dần (03h-05h) : Giờ Xích Khẩu Mão (05h-07h) : Giờ Tiểu Các
Thìn (07h-09h) : Giờ Tuyết Lô Tị (09h-11h) : Giờ Đại An
Ngọ (11h-13h) : Giờ Tốc Hỷ Mùi (13h-15h) : Giờ Lưu Niên
Thân (15h-17h) : Giờ Xích Khẩu Dậu (17h-19h) : Giờ Tiểu Các
Tuất (19h-21h) : Giờ Tuyết Lô Hợi (21h-23h) : Giờ Đại An

 XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 9/12/2014

Dương Lịch
Thứ 3 - Ngày 09  - Tháng 12  - Năm 2014
Âm Lịch
Mồng 18 / 10 - Ngày : Giáp Dần [ 甲寅] - Hành : Thủy  - Tháng: Ất Hợi [ 乙亥]  -  Năm: Giáp Ngọ [ 甲午]
Ngày : Hắc đạo [Thiên Lao]  -  Trực : Mãn  -  Lục Diệu : Tiểu Cát
Giờ đầu ngày : GTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 01 giờ 08 phút 27 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Mậu Thân  -   Bính Thân
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Quý Tỵ  -   Tân Tỵ
Giờ hoàng đạo : Tý (23h-01h) - Sửu (01h-03h) - Thìn (07h-09h) - Tỵ (9h-11h) - Mùi (13h-15h) - Tuất (19h-21h)
Trực : Mãn
Việc nên làm Việc kiêng kị
Xuất hành , đi thuyền , cho vay , thu nợ , mua hàng , bán hàng , đem ngũ cốc vào kho , đặt táng, kê gác , gác đòn đông , sửa chữa kho vựa , đặt yên chỗ máy, nạp thêm người , vào học kỹ nghệ , làm chuồng gà ngỗng vịt Lên quan lãnh chức , uống thuốc , vào làm hành chính , dâng nạp đơn từ
Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Thất
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Khởi công trăm việc đều tốt, tốt nhất là xây cất nhà cửa, cưới gả, chôn cất, trổ cửa, tháo nước, các việc thủy lợi, đi thuyền, chặt cỏ phá đất Sao thất Đại Kiết không có việc chi phải kiêng Dần: Đều tốt
Ngọ: Đều tốt (Đăng viên rất hiển đạt)
Tuất: Đều tốt
Bính Dần: Rất nên xây dựng và chôn cất
Nhâm Dần: Rất nên xây dựng và chôn cất
Giáp Ngọ: Rất nên xây dựng và chôn cất
Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Nguyệt Đức   -  Thiên Xá   -  Minh tinh (trùng với Thiên lao Hắc Đạo- xấu)   -  Ngũ phú   -  Lục Hợp   -   Tiểu Hao   -  Hoang vu   -  Hà khôi   -  Cẩu Giảo   -  Ngũ hư   -  
Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Đồng khí : Hung Cửu tinh ngày : Nhất Bạch - Rất tốt
Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Đông Bắc  -   Tài Thần : Đông Nam  -   Hạc Thần : Đông Bắc
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Bảo Thương : Xuất hành thuận lợi. Gặp người lớn vừa lòng. Làm việc theo ý muốn, toàn phẩm vinh quy.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Lưu Niên Sửu (01-03h) : Giờ Xích Khẩu
Dần (03h-05h) : Giờ Tiểu Các Mão (05h-07h) : Giờ Tuyết Lô
Thìn (07h-09h) : Giờ Đại An Tị (09h-11h) : Giờ Tốc Hỷ
Ngọ (11h-13h) : Giờ Lưu Niên Mùi (13h-15h) : Giờ Xích Khẩu
Thân (15h-17h) : Giờ Tiểu Các Dậu (17h-19h) : Giờ Tuyết Lô
Tuất (19h-21h) : Giờ Đại An Hợi (21h-23h) : Giờ Tốc Hỷ

 XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 10/12/2014

Dương Lịch
Thứ 4 - Ngày 10  - Tháng 12  - Năm 2014
Âm Lịch
Mồng 19 / 10 - Ngày : Ất Mão [ 乙卯] - Hành : Thủy  - Tháng: Ất Hợi [ 乙亥]  -  Năm: Giáp Ngọ [ 甲午]
Ngày : Hắc đạo [Nguyên Vũ]  -  Trực : Bình  -  Lục Diệu : Không Vong
Giờ đầu ngày : BTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 01 giờ 08 phút 01 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Kỷ Dậu  -   Đinh Dậu
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Quý Tỵ  -   Tân Tỵ
Giờ hoàng đạo : Tý (23h-01h) - Dần (03h-05h) - Mão ( 5h-7h) - Ngọ (11h-13h) - Mùi (13h-15h) - Dậu (17h-19h)
Trực : Bình
Việc nên làm Việc kiêng kị
Đem ngũ cốc vào kho , đặt táng , gắn cửa , kê gác , gác đòn đông , đặt yên chỗ máy , sửa hay làm thuyền chèo , đẩy thuyền mới xuống nước , các vụ bồi đắp thêm ( như bồi bùn , đắp đất , lót đá , xây bờ kè...) Lót giường đóng giường , thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp , các vụ làm cho khuyết thủng ( như đào mương , móc giếng , xả nước...)
Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Bích
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Khởi công tạo tác việc chi cũng tốt, tốt nhất là xây cất nhà, cưới gả, chôn cất, trổ cửa, dựng cửa, tháo nước, các vụ thuỷ lợi, chặt cỏ phá đất, cắt áo thêu áo, khai trương, xuất hành, làm việc thiện ắt Thiện quả tới mau hơn. Sao Bích toàn kiết, không có việc chi phải kiêng Hợi: Trăm việc kỵ (nhất trong Mùa Đông)
Mão: Trăm việc kỵ (nhất trong Mùa Đông)
Mùi: Trăm việc kỵ (nhất trong Mùa Đông)
Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Thiên đức   -  Nguyệt Ân   -  Âm Đức   -  Mãn đức tinh   -  Tam Hợp   -  Dân nhật, thời đức   -   Thiên Ngục   -  Thiên Hoả   -  Đại Hao (Tử khí, quan phú)   -  Nhân Cách   -  Huyền Vũ   -  
Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Đồng khí : Hung Cửu tinh ngày : Cửu Tử - Rất tốt
Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Tây Bắc  -   Tài Thần : Đông Nam  -   Hạc Thần : Chính Đông
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Đường Phong : Rất tốt, xuất hành thuận. Cầu tài được như ý muốn. Gặp quý nhân phù trợ.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Xích Khẩu Sửu (01-03h) : Giờ Tiểu Các
Dần (03h-05h) : Giờ Tuyết Lô Mão (05h-07h) : Giờ Đại An
Thìn (07h-09h) : Giờ Tốc Hỷ Tị (09h-11h) : Giờ Lưu Niên
Ngọ (11h-13h) : Giờ Xích Khẩu Mùi (13h-15h) : Giờ Tiểu Các
Thân (15h-17h) : Giờ Tuyết Lô Dậu (17h-19h) : Giờ Đại An
Tuất (19h-21h) : Giờ Tốc Hỷ Hợi (21h-23h) : Giờ Lưu Niên

 XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 11/12/2014

Dương Lịch
Thứ 5 - Ngày 11  - Tháng 12  - Năm 2014
Âm Lịch
Mồng 20 / 10 - Ngày : Bính Thìn [ 丙辰] - Hành : Thổ  - Tháng: Ất Hợi [ 乙亥]  -  Năm: Giáp Ngọ [ 甲午]
Ngày : Hoàng đạo [Tư Mệnh]  -  Trực : Định  -  Lục Diệu : Đại An
Giờ đầu ngày : MTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 01 giờ 07 phút 34 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Mậu Tuất  -   Nhâm Tuất
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Quý Tỵ  -   Tân Tỵ
Giờ hoàng đạo : Dần (03h-05h) - Thìn (07h-09h) - Tỵ (9h-11h) - Thân (15h-17h) - Dậu (17h-19h) - Hợi (21h-23h)
Trực : Định
Việc nên làm Việc kiêng kị
Động đất , san nền, đắp nền , làm hay sửa phòng Bếp , đặt yên chỗ máy ( hay các loại máy ) , nhập học , nạp lễ cầu thân , nạp đơn dâng sớ , sửa hay làm thuyền chèo , đẩy thuyền mới xuống nước , khởi công làm lò nhuộm lò gốm Mua nuôi thêm súc vật
Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Khuê
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Tạo dựng nhà phòng, nhập học, ra đi cầu công danh, cắt áo Chôn cất, khai trương, trổ cửa dựng cửa, khai thông đường nước, đào ao móc giếng, thưa kiện, đóng giường lót giường. Sao Khuê là 1 trong Thất Sát Tinh, nếu đẻ con nhằm ngày này thì nên lấy tên Sao Khuê hay lấy tên Sao của năm tháng mà đặt cho trẻ dễ nuôi Thân: Sao Khuê Đăng Viên tiến thân danh
Ngọ: Là chỗ Tuyệt gặp Sinh, mưu sự đắc lợi
Thìn: Tốt vừa vừa
Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Thiên Quan trùng với Tư mệnh Hoàng Đạo   -  Tuế hợp   -  Giải thần   -  Hoàng Ân   -  Nhân chuyên   -   Địa Tặc   -  Tội chỉ   -  
Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Bảo nhật : Đại cát Cửu tinh ngày : Bát Bạch - Tốt
Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Tây Nam  -   Tài Thần : Chính Đông  -   Hạc Thần : Chính Đông
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Kim Thổ : Ra đi nhỡ tàu, xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của. Bất lợi.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Tiểu Các Sửu (01-03h) : Giờ Tuyết Lô
Dần (03h-05h) : Giờ Đại An Mão (05h-07h) : Giờ Tốc Hỷ
Thìn (07h-09h) : Giờ Lưu Niên Tị (09h-11h) : Giờ Xích Khẩu
Ngọ (11h-13h) : Giờ Tiểu Các Mùi (13h-15h) : Giờ Tuyết Lô
Thân (15h-17h) : Giờ Đại An Dậu (17h-19h) : Giờ Tốc Hỷ
Tuất (19h-21h) : Giờ Lưu Niên Hợi (21h-23h) : Giờ Xích Khẩu

 XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 12/12/2014

Dương Lịch
Thứ 6 - Ngày 12  - Tháng 12  - Năm 2014
Âm Lịch
Mồng 21 / 10 - Ngày : Đinh Tỵ [ 丁巳] - Hành : Thổ  - Tháng: Ất Hợi [ 乙亥]  -  Năm: Giáp Ngọ [ 甲午]
Ngày : Hắc đạo [Câu Trần]  -  Trực : Chấp  -  Lục Diệu : Lưu Liên
Giờ đầu ngày : CTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 01 giờ 07 phút 07 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Kỷ Hợi  -   Quý Hợi
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Quý Tỵ  -   Tân Tỵ
Giờ hoàng đạo : Sửu (01h-03h) - Thìn (07h-09h) - Ngọ (11h-13h) - Mùi (13h-15h) - Tuất (19h-21h) - Hợi (21h-23h)
Trực : Chấp
Việc nên làm Việc kiêng kị
Lập khế ước , giao dịch , động đất ban nền , cầu thầy chữa bệnh , đi săn thú cá , tìm bắt trộm cướp Xây đắp nền-tường
Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Lâu
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Khởi công mọi việc đều tốt, tốt nhất là dựng cột, cất lầu, làm dàn gác, cưới gả, trổ cửa dựng cửa, tháo nước hay các vụ thủy lợi, cắt áo Đóng giường, lót giường, đi đường thủy Dậu: Đăng Viên tạo tác đại lợi
Tỵ: Gọi là Nhập Trù rất tốt
Sửu: Tốt vừa vừa
Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Thiên Phúc   -  Thiên Phúc   -  Kính Tâm   -  Dịch Mã   -   Tiểu Hồng Sa   -  Nguyệt phá   -  Nguyệt phá   -  Ly sào   -  
Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Đồng khí : Hung Cửu tinh ngày : Thất Xích - Xấu
Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Chính Nam  -   Tài Thần : Chính Đông  -   Hạc Thần : Chính Đông
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Kim Dương : Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ. Tài lộc thông suốt. Thưa kiện có nhiều lý phải.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Tuyết Lô Sửu (01-03h) : Giờ Đại An
Dần (03h-05h) : Giờ Tốc Hỷ Mão (05h-07h) : Giờ Lưu Niên
Thìn (07h-09h) : Giờ Xích Khẩu Tị (09h-11h) : Giờ Tiểu Các
Ngọ (11h-13h) : Giờ Tuyết Lô Mùi (13h-15h) : Giờ Đại An
Thân (15h-17h) : Giờ Tốc Hỷ Dậu (17h-19h) : Giờ Lưu Niên
Tuất (19h-21h) : Giờ Xích Khẩu Hợi (21h-23h) : Giờ Tiểu Các

 XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 13/12/2014

Dương Lịch
Thứ 7 - Ngày 13  - Tháng 12  - Năm 2014
Âm Lịch
Mồng 22 / 10 - Ngày : Mậu Ngọ [ 戊午] - Hành : Hỏa  - Tháng: Ất Hợi [ 乙亥]  -  Năm: Giáp Ngọ [ 甲午]
Ngày : Hoàng đạo [Thanh Long]  -  Trực : Phá  -  Lục Diệu : Tốc Hỉ
Giờ đầu ngày : NTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 01 giờ 06 phút 40 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Bính Tí  -   Giáp Tí
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Quý Tỵ  -   Tân Tỵ
Giờ hoàng đạo : Tý (23h-01h) - Sửu (01h-03h) - Mão ( 5h-7h) - Ngọ (11h-13h) - Thân (15h-17h) - Dậu (17h-19h)
Trực : Phá
Việc nên làm Việc kiêng kị
Bốc thuốc , uống thuốc Lót giường đóng giường , cho vay , động thổ , ban nền đắp nền , vẽ họa chụp ảnh , lên quan nhậm chức , thừa kế chức tước hay  sự nghiệp , nhập học , học kỹ nghệ , nạp lễ cầu thân , vào làm hành chính , nạp đơn dâng sớ , đóng thọ dưỡng sinh
Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Vị
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Khởi công tạo tác việc chi cũng lợi, tốt nhất là xây cất, cưới gả, chôn cất, chặt cỏ phá đất, gieo trồng, lấy giống Đi thuyền Tuất: Sao Vị Đăng Viên nên mưu cầu công danh (nhưng cũng phạm Phục Đoạn kiêng các việc như mục không nên)
Dần: Sao Vị mất chí khí (nhất tại Mậu Dần rất là Hung, chẳng nên cưới gả, xây cất nhà cửa)
Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Nguyệt giải   -  Quan nhật   -  Hoạt điệu   -  Phổ hộ (Hội hộ)   -  Thanh Long   -  Bất tương   -   Thiên Lại   -  Hoang vu   -  Hoàng Sa   -  
Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Thoa nhật : Tiểu cát Cửu tinh ngày : Lục Bạch - Tốt
Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Đông Nam  -   Tài Thần : Chính Bắc  -   Hạc Thần : Chính Đông
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thuận Dương : Xuất hành tốt, đi về cũng tốt, nhiều thuận lợi. Được người tốt giúp đỡ. Cầu tài như ý muốn.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Đại An Sửu (01-03h) : Giờ Tốc Hỷ
Dần (03h-05h) : Giờ Lưu Niên Mão (05h-07h) : Giờ Xích Khẩu
Thìn (07h-09h) : Giờ Tiểu Các Tị (09h-11h) : Giờ Tuyết Lô
Ngọ (11h-13h) : Giờ Đại An Mùi (13h-15h) : Giờ Tốc Hỷ
Thân (15h-17h) : Giờ Lưu Niên Dậu (17h-19h) : Giờ Xích Khẩu
Tuất (19h-21h) : Giờ Tiểu Các Hợi (21h-23h) : Giờ Tuyết Lô

 XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 14/12/2014

Dương Lịch
Chủ nhật - Ngày 14  - Tháng 12  - Năm 2014
Âm Lịch
Mồng 23 / 10 - Ngày : Kỷ Mùi [ 己未] - Hành : Hỏa  - Tháng: Ất Hợi [ 乙亥]  -  Năm: Giáp Ngọ [ 甲午]
Ngày : Hoàng đạo [Minh Đường]  -  Trực : Nguy  -  Lục Diệu : Xích Khẩu
Giờ đầu ngày : GTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 01 giờ 06 phút 12 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Đinh Sửu  -   Ất Sửu
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Quý Tỵ  -   Tân Tỵ
Giờ hoàng đạo : Dần (03h-05h) - Mão ( 5h-7h) - Tỵ (9h-11h) - Thân (15h-17h) - Tuất (19h-21h) - Hợi (21h-23h)
Trực : Nguy
Việc nên làm Việc kiêng kị
Lót giường đóng giường , đi săn thú cá , khởi công làm lò nhuộm lò gốm Xuất hành đường thủy
Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Mão
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Xây dựng, tạo tác Chôn Cất ( Đại kỵ ), cưới gả, trổ cửa dựng cửa, khai ngòi phóng thủy, khai trương, xuất hành, đóng giường lót giường. Các việc khác cũng không hay Mùi: mất chí khí
Ất Mão: Tốt
Mão: Tốt (Đăng Viên cưới gả tốt, nhưng ngày Quý Mão tạo tác mất tiền của)
Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Nguyệt đức hợp   -  Thiên hỷ (trực thành)   -  Nguyệt Tài   -  Phúc Sinh   -  Tam Hợp   -  Minh đường   -   Vãng vong (Thổ kỵ)   -  Cô thần   -  
Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Đồng khí : Hung Cửu tinh ngày : Ngũ Hoàng - Rất xấu
Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Đông Bắc  -   Tài Thần : Chính Nam  -   Hạc Thần : Chính Đông
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Đạo Tặc : Rất xấu. Xuất hành bị hại.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Tốc Hỷ Sửu (01-03h) : Giờ Lưu Niên
Dần (03h-05h) : Giờ Xích Khẩu Mão (05h-07h) : Giờ Tiểu Các
Thìn (07h-09h) : Giờ Tuyết Lô Tị (09h-11h) : Giờ Đại An
Ngọ (11h-13h) : Giờ Tốc Hỷ Mùi (13h-15h) : Giờ Lưu Niên
Thân (15h-17h) : Giờ Xích Khẩu Dậu (17h-19h) : Giờ Tiểu Các
Tuất (19h-21h) : Giờ Tuyết Lô Hợi (21h-23h) : Giờ Đại An

 XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 15/12/2014

Dương Lịch
Thứ 2 - Ngày 15  - Tháng 12  - Năm 2014
Âm Lịch
Mồng 24 / 10 - Ngày : Canh Thân [ 庚申] - Hành : Mộc  - Tháng: Ất Hợi [ 乙亥]  -  Năm: Giáp Ngọ [ 甲午]
Ngày : Hắc đạo [Thiên Hình]  -  Trực : Thành  -  Lục Diệu : Tiểu Cát
Giờ đầu ngày : BTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 01 giờ 05 phút 44 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Nhâm Dần  -   Mậu Dần
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Quý Tỵ  -   Tân Tỵ
Giờ hoàng đạo : Tý (23h-01h) - Sửu (01h-03h) - Thìn (07h-09h) - Tỵ (9h-11h) - Mùi (13h-15h) - Tuất (19h-21h)
Trực : Thành
Việc nên làm Việc kiêng kị
Lập khế ước , giao dịch , cho vay , thâu nợ , mua hàng , bán hàng , xuất hành , đi thuyền , đem ngũ cốc vào kho , khởi tạo , động Thổ , ban nền đắp nền , gắn cửa , đặt táng , kê gác , gác đòn đông , dựng xây kho vựa , làm hay sửa chữa phòng Bếp , thờ phụng Táo Thần , đặt yên chỗ máy dệt ( hay các loại máy ) , gặt lúa , đào ao giếng , tháo nước , cầu thầy chữa bệnh , mua trâu ngựa , các việc trong vụ nuôi tằm , làm chuồng gà ngỗng vịt , nhập học , nạp lễ cầu thân , cưới gã , kết hôn , nạp nô tỳ , nạp đơn dâng sớ , học kỹ nghệ , khởi công làm lò nhuộm lò gốm , làm hoặc sửa thuyền chèo , đẩy thuyền mới xuống  nước , vẽ tranh , bó cây để chiết nhánh Kiện tụng , phân tranh
Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Tất
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Khởi công tạo tác việc chi cũng tốt, tốt nhất là chôn cất, cưới gả, trổ cửa dựng cửa, đào kênh, tháo nước, khai mương, móc giếng, chặt cỏ phá đất. Những việc khác cũng tốt như làm ruộng, nuôi tằm, khai trương, xuất hành, nhập học. Đi thuyền Thân: Đều tốt
Tí: Đều tốt
Thìn: Đều tốt
Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Thiên đức hợp   -  Nguyệt Không   -  Mẫu Thương   -  Đại Hồng Sa   -   Thiên Cương (hay Diệt Môn)   -  Kiếp sát   -  Địa phá   -  Thụ tử   -  Nguyệt Hoả   -  Độc Hoả   -  Băng tiêu ngoạ hãm   -  Thổ cẩm   -  Không phòng   -  
Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Đồng khí : Hung Cửu tinh ngày : Tứ Lục - Xấu
Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Tây Bắc  -   Tài Thần : Tây Nam  -   Hạc Thần : Đông Nam
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Bảo Thương : Xuất hành thuận lợi. Gặp người lớn vừa lòng. Làm việc theo ý muốn, toàn phẩm vinh quy.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Lưu Niên Sửu (01-03h) : Giờ Xích Khẩu
Dần (03h-05h) : Giờ Tiểu Các Mão (05h-07h) : Giờ Tuyết Lô
Thìn (07h-09h) : Giờ Đại An Tị (09h-11h) : Giờ Tốc Hỷ
Ngọ (11h-13h) : Giờ Lưu Niên Mùi (13h-15h) : Giờ Xích Khẩu
Thân (15h-17h) : Giờ Tiểu Các Dậu (17h-19h) : Giờ Tuyết Lô
Tuất (19h-21h) : Giờ Đại An Hợi (21h-23h) : Giờ Tốc Hỷ

 XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 17/12/2014

Dương Lịch
Thứ 4 - Ngày 17  - Tháng 12  - Năm 2014
Âm Lịch
Mồng 26 / 10 - Ngày : Nhâm Tuất [ 壬戌] - Hành : Thủy  - Tháng: Ất Hợi [ 乙亥]  -  Năm: Giáp Ngọ [ 甲午]
Ngày : Hoàng đạo [Kim Quỹ]  -  Trực : Khai  -  Lục Diệu : Đại An
Giờ đầu ngày : CTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 01 giờ 04 phút 47 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Bính Thìn  -   Giáp Thìn
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Quý Tỵ  -   Tân Tỵ
Giờ hoàng đạo : Dần (03h-05h) - Thìn (07h-09h) - Tỵ (9h-11h) - Thân (15h-17h) - Dậu (17h-19h) - Hợi (21h-23h)
Trực : Khai
Việc nên làm Việc kiêng kị
Xuất hành , đi thuyền , khởi tạo , động thổ , ban nền đắp nền , dựng xây kho vựa , làm hay sửa phòng Bếp , thờ cúng Táo Thần , đóng giường lót giường , may áo , đặt yên chỗ máy dệt hay các loại máy , cấy lúa gặt lúa , đào ao giếng , tháo nước , các việc trong vụ nuôi tằm , mở thông hào rảnh , cấu thầy chữa bệnh , hốt thuốc , uống thuốc , mua trâu , làm rượu , nhập học , học kỹ nghệ , vẽ tranh , khởi công làm lò nhuộm lò gốm , làm chuồng gà ngỗng vịt , bó cây để chiết nhánh. Chôn cất
Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Sâm
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Khởi công tạo tác nhiều việc tốt như: xây cất nhà, dựng cửa trổ cửa, nhập học, đi thuyền, làm thủy lợi, tháo nước đào mương Cưới gả, chôn cất, đóng giường lót giường, kết bạn Tuất: Sao sâm Đăng Viên nên phó nhậm, cầu công danh hiển hách
Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Thiên Quý   -  Thiên tài trùng ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo   -  Cát Khánh   -  Ích Hậu   -  Đại Hồng Sa   -  Trực tinh Hoang vu   -  Nguyệt Hư (Nguyệt Sát)   -  Trùng Tang   -  Trùng phục   -  Tứ thời cô quả   -  Quỷ khốc
Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Phạt nhật : Đại hung Cửu tinh ngày : Nhị Hắc - Rất xấu
Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Chính Nam  -   Tài Thần : Tây Bắc  -   Hạc Thần : Đông Nam
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Kim Thổ : Ra đi nhỡ tàu, xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của. Bất lợi.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Tiểu Các Sửu (01-03h) : Giờ Tuyết Lô
Dần (03h-05h) : Giờ Đại An Mão (05h-07h) : Giờ Tốc Hỷ
Thìn (07h-09h) : Giờ Lưu Niên Tị (09h-11h) : Giờ Xích Khẩu
Ngọ (11h-13h) : Giờ Tiểu Các Mùi (13h-15h) : Giờ Tuyết Lô
Thân (15h-17h) : Giờ Đại An Dậu (17h-19h) : Giờ Tốc Hỷ
Tuất (19h-21h) : Giờ Lưu Niên Hợi (21h-23h) : Giờ Xích Khẩu

 XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 18/12/2014

Dương Lịch
Thứ 5 - Ngày 18  - Tháng 12  - Năm 2014
Âm Lịch
Mồng 27 / 10 - Ngày : Quý Hợi [ 癸亥] - Hành : Thủy  - Tháng: Ất Hợi [ 乙亥]  -  Năm: Giáp Ngọ [ 甲午]
Ngày : Hoàng đạo [Kim Đường]  -  Trực : Bế  -  Lục Diệu : Lưu Liên
Giờ đầu ngày : NTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 01 giờ 04 phút 18 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Đinh Tỵ  -   Ất Tỵ
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Quý Tỵ  -   Tân Tỵ
Giờ hoàng đạo : Sửu (01h-03h) - Thìn (07h-09h) - Ngọ (11h-13h) - Mùi (13h-15h) - Tuất (19h-21h) - Hợi (21h-23h)
Trực : Bế
Việc nên làm Việc kiêng kị
Xây đắp tường , đặt táng , gắn cửa , kê gác , gác đòn đông , làm cầu tiêu. khởi công lò nhuộm lò gốm , uống thuốc , trị bệnh ( nhưng chớ trị bệnh mắt ) , bó cây để chiết nhánh Lên quan lãnh chức , thừa kế chức tước hay sự nghiệp , nhập học , chữa bệnh mắt , các việc trong vụ nuôi
Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Tỉnh
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Tạo tác nhiều việc tốt như xây cất, trổ cửa dựng cửa, mở thông đường nước, đào mương móc giếng, nhậm chức, nhập học, đi thuyền Chôn cất, tu bổ phần mộ, làm nhà thờ Hợi: Trăm việc tốt
Mão: Trăm việc tốt
Mùi: Trăm việc tốt (là Nhập Miếu khởi động vinh quang)
Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Thiên Quý   -  Địa tài trùng ngày Bảo quang Hoàng đạo   -  Tục Thế   -  Phúc hậu   -  Kim đường   -   Thổ phủ   -  Thiên ôn   -  Hoả tai   -  Lục Bất thành   -  Thần cách   -  Ngũ Quỹ   -  Cửu không   -  Lôi công   -  Nguyệt Hình   -  Dương thác   -  
Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Đồng khí : Hung Cửu tinh ngày : Nhất Bạch - Rất tốt
Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Đông Nam  -   Tài Thần : Chính Tây  -   Hạc Thần : Đông Nam
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Kim Dương : Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ. Tài lộc thông suốt. Thưa kiện có nhiều lý phải.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Tuyết Lô Sửu (01-03h) : Giờ Đại An
Dần (03h-05h) : Giờ Tốc Hỷ Mão (05h-07h) : Giờ Lưu Niên
Thìn (07h-09h) : Giờ Xích Khẩu Tị (09h-11h) : Giờ Tiểu Các
Ngọ (11h-13h) : Giờ Tuyết Lô Mùi (13h-15h) : Giờ Đại An
Thân (15h-17h) : Giờ Tốc Hỷ Dậu (17h-19h) : Giờ Lưu Niên
Tuất (19h-21h) : Giờ Xích Khẩu Hợi (21h-23h) : Giờ Tiểu Các

 XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 22/12/2014

Dương Lịch
Thứ 2 - Ngày 22  - Tháng 12  - Năm 2014
Âm Lịch
Mồng 1 / 11 - Ngày : Đinh Mão [ 丁卯] - Hành : Hỏa  - Tháng: Bính Tí [ 丙子]  -  Năm: Giáp Ngọ [ 甲午]
Ngày : Hoàng đạo [Ngọc Đường]  -  Trực : Bình  -  Lục Diệu : Đại An
Giờ đầu ngày : CTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 01 giờ 02 phút 21 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Ất Dậu  -   Quý Dậu
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Canh Ngọ  -   Mậu Ngọ
Giờ hoàng đạo : Tý (23h-01h) - Dần (03h-05h) - Mão ( 5h-7h) - Ngọ (11h-13h) - Mùi (13h-15h) - Dậu (17h-19h)
Trực : Bình
Việc nên làm Việc kiêng kị
Đem ngũ cốc vào kho , đặt táng , gắn cửa , kê gác , gác đòn đông , đặt yên chỗ máy , sửa hay làm thuyền chèo , đẩy thuyền mới xuống nước , các vụ bồi đắp thêm ( như bồi bùn , đắp đất , lót đá , xây bờ kè...) Lót giường đóng giường , thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp , các vụ làm cho khuyết thủng ( như đào mương , móc giếng , xả nước...)
Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Trương
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Khởi công tạo tác trăm việc tốt, tốt nhất là xây cất nhà, che mái dựng hiên, trổ cửa dựng cửa, cưới gả, chôn cất, làm ruộng, nuôi tằm, đặt táng kê gác, chặt cỏ phá đất, cắt áo, làm thuỷ lợi Sửa hoặc làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước Hợi: Đều tốt , Mẹo: Đều tốt
Mùi: Đều tốt ( Đăng viên rất tốt nhưng phạm Phục Đoạn)
Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Nguyệt đức hợp   -  Thiên thành (Ngọc đường Hoàng Đạo)   -  Tuế hợp   -  Hoạt điệu   -  Dân nhật, thời đức   -  Ngọc đường   -  Bất tương   -  Trực tinh Thiên Cương (hay Diệt Môn)   -  Thiên Lại   -  Tiểu Hao   -  Thụ tử   -  Địa Tặc   -  Lục Bất thành   -  Nguyệt Hình   -  
Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Thoa nhật : Tiểu cát Cửu tinh ngày : Tứ Lục - Xấu
Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Chính Nam  -   Tài Thần : Chính Đông  -   Hạc Thần : Chính Nam
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thiên Đạo : Xuất hành cầu tài nên tránh. Dù được cũng mất mát, tốn kém. Thất lý mà thua.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Tiểu Các Sửu (01-03h) : Giờ Tuyết Lô
Dần (03h-05h) : Giờ Đại An Mão (05h-07h) : Giờ Tốc Hỷ
Thìn (07h-09h) : Giờ Lưu Niên Tị (09h-11h) : Giờ Xích Khẩu
Ngọ (11h-13h) : Giờ Tiểu Các Mùi (13h-15h) : Giờ Tuyết Lô
Thân (15h-17h) : Giờ Đại An Dậu (17h-19h) : Giờ Tốc Hỷ
Tuất (19h-21h) : Giờ Lưu Niên Hợi (21h-23h) : Giờ Xích Khẩu

 XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 24/12/2014

Dương Lịch
Thứ 4 - Ngày 24  - Tháng 12  - Năm 2014
Âm Lịch
Mồng 3 / 11 - Ngày : Kỷ Tỵ [ 己巳] - Hành : Mộc  - Tháng: Bính Tí [ 丙子]  -  Năm: Giáp Ngọ [ 甲午]
Ngày : Hắc đạo [Nguyên Vũ]  -  Trực : Chấp  -  Lục Diệu : Tốc Hỉ
Giờ đầu ngày : GTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 01 giờ 01 phút 22 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Tân Hợi  -   Đinh Hợi
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Canh Ngọ  -   Mậu Ngọ
Giờ hoàng đạo : Sửu (01h-03h) - Thìn (07h-09h) - Ngọ (11h-13h) - Mùi (13h-15h) - Tuất (19h-21h) - Hợi (21h-23h)
Trực : Chấp
Việc nên làm Việc kiêng kị
Lập khế ước , giao dịch , động đất ban nền , cầu thầy chữa bệnh , đi săn thú cá , tìm bắt trộm cướp Xây đắp nền-tường
Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Chẩn
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Khởi công tạo tác mọi việc tốt lành, tốt nhất là xây cất lầu gác, chôn cất, cưới gả. Các việc khác cũng tốt như dựng phòng, cất trại, xuất hành, chặt cỏ phá đất. Đi thuyền Tỵ: Đều tốt (Đăng Viên là ngôi tôn đại, mưu động ắt thành danh)
Dậu: Đều tốt
Sửu: Đều tốt (Vượng Địa, tạo tác thịnh vượng)
Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Thiên đức   -  Ngũ phú   -  Ích Hậu   -  Bất tương   -   Kiếp sát   -  Lôi công   -  Ly sào   -  
Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Thoa nhật : Tiểu cát Cửu tinh ngày : Lục Bạch - Tốt
Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Đông Bắc  -   Tài Thần : Chính Nam  -   Hạc Thần : Chính Nam
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thiên Đường : Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ. Buôn bán may mắn mọi việc đều như ý.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Đại An Sửu (01-03h) : Giờ Tốc Hỷ
Dần (03h-05h) : Giờ Lưu Niên Mão (05h-07h) : Giờ Xích Khẩu
Thìn (07h-09h) : Giờ Tiểu Các Tị (09h-11h) : Giờ Tuyết Lô
Ngọ (11h-13h) : Giờ Đại An Mùi (13h-15h) : Giờ Tốc Hỷ
Thân (15h-17h) : Giờ Lưu Niên Dậu (17h-19h) : Giờ Xích Khẩu
Tuất (19h-21h) : Giờ Tiểu Các Hợi (21h-23h) : Giờ Tuyết Lô

 XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 25/12/2014

Dương Lịch
Thứ 5 - Ngày 25  - Tháng 12  - Năm 2014
Âm Lịch
Mồng 4 / 11 - Ngày : Canh Ngọ [ 庚午] - Hành : Thổ  - Tháng: Bính Tí [ 丙子]  -  Năm: Giáp Ngọ [ 甲午]
Ngày : Hoàng đạo [Tư Mệnh]  -  Trực : Phá  -  Lục Diệu : Xích Khẩu
Giờ đầu ngày : BTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 01 giờ 00 phút 52 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Nhâm Tí  -   Bính Tí
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Canh Ngọ  -   Mậu Ngọ
Giờ hoàng đạo : Tý (23h-01h) - Sửu (01h-03h) - Mão ( 5h-7h) - Ngọ (11h-13h) - Thân (15h-17h) - Dậu (17h-19h)
Trực : Phá
Việc nên làm Việc kiêng kị
Bốc thuốc , uống thuốc Lót giường đóng giường , cho vay , động thổ , ban nền đắp nền , vẽ họa chụp ảnh , lên quan nhậm chức , thừa kế chức tước hay  sự nghiệp , nhập học , học kỹ nghệ , nạp lễ cầu thân , vào làm hành chính , nạp đơn dâng sớ , đóng thọ dưỡng sinh
Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Giác
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Tạo tác mọi việc đều đặng vinh xương, tấn lợi. Hôn nhân cưới gả sanh con quý. Công danh khoa cử cao thăng, đỗ đạt. Chôn cất hoạn nạn 3 năm. Sửa chữa hay xây đắp mộ phần ắt có người chết. Sinh con nhằm ngày có Sao Giác khó nuôi, nên lấy tên Sao mà đặt tên cho nó mới an toàn [Dùng tên sao của năm hay của tháng cũng được]. Dần: Là Đăng Viên được ngôi cao cả, mọi sự tốt đẹp
Ngọ: là Phục Đoạn Sát rất Kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia tài sản, khởi công lò nhuộm lò gốm. Nhưng nên cai sữa, xây tường, lấp hang lỗ, xây dựng vặt.
Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Thiên Quan trùng với Tư mệnh Hoàng Đạo   -  Giải thần   -  Tục Thế   -  Nhân chuyên   -   Thiên Ngục   -  Thiên Hoả   -  Nguyệt phá   -  Hoang vu   -  Thiên tặc   -  Hoả tai   -  Phi Ma sát (Tai sát)   -  Ngũ hư   -  
Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Phạt nhật : Đại hung Cửu tinh ngày : Thất Xích - Xấu
Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Tây Bắc  -   Tài Thần : Tây Nam  -   Hạc Thần : Chính Nam
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thiên Tài : Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người giúp, mọi việc đều thuận.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Tốc Hỷ Sửu (01-03h) : Giờ Lưu Niên
Dần (03h-05h) : Giờ Xích Khẩu Mão (05h-07h) : Giờ Tiểu Các
Thìn (07h-09h) : Giờ Tuyết Lô Tị (09h-11h) : Giờ Đại An
Ngọ (11h-13h) : Giờ Tốc Hỷ Mùi (13h-15h) : Giờ Lưu Niên
Thân (15h-17h) : Giờ Xích Khẩu Dậu (17h-19h) : Giờ Tiểu Các
Tuất (19h-21h) : Giờ Tuyết Lô Hợi (21h-23h) : Giờ Đại An

 XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 27/12/2014

Dương Lịch
Thứ 7 - Ngày 27  - Tháng 12  - Năm 2014
Âm Lịch
Mồng 6 / 11 - Ngày : Nhâm Thân [ 壬申] - Hành : Kim  - Tháng: Bính Tí [ 丙子]  -  Năm: Giáp Ngọ [ 甲午]
Ngày : Hoàng đạo [Thanh Long]  -  Trực : Thành  -  Lục Diệu : Không Vong
Giờ đầu ngày : CTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 00 giờ 59 phút 54 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Bính Dần  -   Canh Dần
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Canh Ngọ  -   Mậu Ngọ
Giờ hoàng đạo : Tý (23h-01h) - Sửu (01h-03h) - Thìn (07h-09h) - Tỵ (9h-11h) - Mùi (13h-15h) - Tuất (19h-21h)
Trực : Thành
Việc nên làm Việc kiêng kị
Lập khế ước , giao dịch , cho vay , thâu nợ , mua hàng , bán hàng , xuất hành , đi thuyền , đem ngũ cốc vào kho , khởi tạo , động Thổ , ban nền đắp nền , gắn cửa , đặt táng , kê gác , gác đòn đông , dựng xây kho vựa , làm hay sửa chữa phòng Bếp , thờ phụng Táo Thần , đặt yên chỗ máy dệt ( hay các loại máy ) , gặt lúa , đào ao giếng , tháo nước , cầu thầy chữa bệnh , mua trâu ngựa , các việc trong vụ nuôi tằm , làm chuồng gà ngỗng vịt , nhập học , nạp lễ cầu thân , cưới gã , kết hôn , nạp nô tỳ , nạp đơn dâng sớ , học kỹ nghệ , khởi công làm lò nhuộm lò gốm , làm hoặc sửa thuyền chèo , đẩy thuyền mới xuống  nước , vẽ tranh , bó cây để chiết nhánh Kiện tụng , phân tranh
Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Đê
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Sao Đê Đại Hung , không có mấy việc hợp với nó Khởi công xây dựng, chôn cất, cưới gả, xuất hành kỵ nhất là đường thủy, sinh con chẳng phải điềm lành nên làm Âm Đức cho nó. Đây là các việc Đại Kỵ, các việc khác vẫn nên kiêng. Thân: Trăm việc đều tốt.
Tí: Trăm việc đều tốt.
Thìn: Trăm việc đều tốt, nhưng Thìn là tốt hơn hết vì Sao Đê Đăng Viên tại Thìn.
Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Thiên đức hợp   -  Nguyệt Đức   -  Thiên hỷ (trực thành)   -  Thiên Quý   -  Tam Hợp   -  Mẫu Thương   -  Đại Hồng Sa   -  Hoàng Ân   -  Thanh Long   -   Cửu không   -  Cô thần   -  Thổ cẩm   -  
Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Thoa nhật : Tiểu cát Cửu tinh ngày : Cửu Tử - Rất tốt
Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Chính Nam  -   Tài Thần : Tây Bắc  -   Hạc Thần : Tây Nam
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thiên Dương : Xuất hành tốt, càu tài được tài. Hỏi vợ được như ý.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Xích Khẩu Sửu (01-03h) : Giờ Tiểu Các
Dần (03h-05h) : Giờ Tuyết Lô Mão (05h-07h) : Giờ Đại An
Thìn (07h-09h) : Giờ Tốc Hỷ Tị (09h-11h) : Giờ Lưu Niên
Ngọ (11h-13h) : Giờ Xích Khẩu Mùi (13h-15h) : Giờ Tiểu Các
Thân (15h-17h) : Giờ Tuyết Lô Dậu (17h-19h) : Giờ Đại An
Tuất (19h-21h) : Giờ Tốc Hỷ Hợi (21h-23h) : Giờ Lưu Niên

 XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 28/12/2014

Dương Lịch
Chủ nhật - Ngày 28  - Tháng 12  - Năm 2014
Âm Lịch
Mồng 7 / 11 - Ngày : Quý Dậu [ 癸酉] - Hành : Kim  - Tháng: Bính Tí [ 丙子]  -  Năm: Giáp Ngọ [ 甲午]
Ngày : Hoàng đạo [Minh Đường]  -  Trực : Thu  -  Lục Diệu : Đại An
Giờ đầu ngày : NTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 00 giờ 59 phút 25 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Đinh Mão  -   Tân Mão
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Canh Ngọ  -   Mậu Ngọ
Giờ hoàng đạo : Tý (23h-01h) - Dần (03h-05h) - Mão ( 5h-7h) - Ngọ (11h-13h) - Mùi (13h-15h) - Dậu (17h-19h)
Trực : Thu
Việc nên làm Việc kiêng kị
Đem ngũ cốc vào kho , cấy lúa gặt lúa , mua trâu , nuôi tằm , đi săn thú cá , bó cây để chiết nhánh Lót giường đóng giường , động đất , ban nền đắp nền , nữ nhân khởi ngày uống thuốc , lên quan lãnh chức , thừa kế chức tước hay sự nghiệp, vào làm hành chính , nạp đơn dâng sớ , mưu sự khuất lấp
Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Phòng
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Khởi công tạo tác mọi việc đều tốt, thứ nhất là xây dựng nhà, chôn cất, cưới gả, xuất hành, đi thuyền, mưu sự, chặt cỏ phá đất, cắt áo. Sao Phòng là Đại Kiết Tinh không kỵ việc gì cả. Đinh Sửu: Đều tốt
Tân Sửu: Đều tốt
Dậu: Rất tốt, vì Sao Phòng Đăng Viên tại Dậu
Kỷ Tỵ: Vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ.
Đinh Tỵ: Vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ.
Kỷ Dậu: Vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ.
Quý Dậu: Vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ.
Đinh Sửu: Vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ.
Tân Sửu: Vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ.
Tỵ: Là Phục Đoạn Sát chẳng nên chôn cất, xuất hành, thừa kế , chia tài sản, khởi công làm lò nhuộm lò gốm. Nhưng có thể cai sữa, xây tường, lấp hang lỗ, xây dựng việc vặt.
Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Thiên Quý   -  Thiên Xá   -  Thiên Xá   -  Nguyệt Tài   -  U Vi tinh   -  Mẫu Thương   -  Minh đường   -   Tiểu Hồng Sa   -  Địa phá   -  Thần cách   -  Băng tiêu ngoạ hãm   -  Hà khôi   -  Cẩu Giảo   -  Trùng Tang   -  Trùng phục   -  Lỗ ban sát   -  Không phòng   -  
Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Thoa nhật : Tiểu cát Cửu tinh ngày : Nhất Bạch - Rất tốt
Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Đông Nam  -   Tài Thần : Chính Tây  -   Hạc Thần : Tây Nam
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thiên Hầu : Xuất hành dù ít dù nhiều cũng có cãi cọ. Phải xảy ra tai nạn chảy máu.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Tiểu Các Sửu (01-03h) : Giờ Tuyết Lô
Dần (03h-05h) : Giờ Đại An Mão (05h-07h) : Giờ Tốc Hỷ
Thìn (07h-09h) : Giờ Lưu Niên Tị (09h-11h) : Giờ Xích Khẩu
Ngọ (11h-13h) : Giờ Tiểu Các Mùi (13h-15h) : Giờ Tuyết Lô
Thân (15h-17h) : Giờ Đại An Dậu (17h-19h) : Giờ Tốc Hỷ
Tuất (19h-21h) : Giờ Lưu Niên Hợi (21h-23h) : Giờ Xích Khẩu

 XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 30/12/2014

Dương Lịch
Thứ 3 - Ngày 30  - Tháng 12  - Năm 2014
Âm Lịch
Mồng 9 / 11 - Ngày : Ất Hợi [ 乙亥] - Hành : Hỏa  - Tháng: Bính Tí [ 丙子]  -  Năm: Giáp Ngọ [ 甲午]
Ngày : Hắc đạo [Chu Tước]  -  Trực : Bế  -  Lục Diệu : Tốc Hỉ
Giờ đầu ngày : BTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 00 giờ 58 phút 26 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Quý Tỵ  -   Tân Tỵ
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Canh Ngọ  -   Mậu Ngọ
Giờ hoàng đạo : Sửu (01h-03h) - Thìn (07h-09h) - Ngọ (11h-13h) - Mùi (13h-15h) - Tuất (19h-21h) - Hợi (21h-23h)
Trực : Bế
Việc nên làm Việc kiêng kị
Xây đắp tường , đặt táng , gắn cửa , kê gác , gác đòn đông , làm cầu tiêu. khởi công lò nhuộm lò gốm , uống thuốc , trị bệnh ( nhưng chớ trị bệnh mắt ) , bó cây để chiết nhánh Lên quan lãnh chức , thừa kế chức tước hay sự nghiệp , nhập học , chữa bệnh mắt , các việc trong vụ nuôi
Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Vĩ
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Mọi việc đều tốt, tốt nhất là các vụ khởi tạo, chôn cất, cưới gả, xây cất, trổ cửa, đào ao giếng, khai mương rạch, các vụ thủy lợi, khai trương, chặt cỏ phá đất. Đóng giường, lót giường, đi thuyền. Hợi: Kỵ chôn cất
Mẹo: Kỵ chôn cất
Mùi: Kỵ chôn cất (Là vị trí Hãm Địa của Sao Vỹ)
Kỷ Mão: rất Hung.
Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Phúc hậu   -  Sát cống   -   Chu tước hắc đạo   -  Tội chỉ   -  
Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Thoa nhật : Tiểu cát Cửu tinh ngày : Tam Bích - Xấu vừa
Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Tây Bắc  -   Tài Thần : Đông Nam  -   Hạc Thần : Tây Nam
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thiên Đạo : Xuất hành cầu tài nên tránh. Dù được cũng mất mát, tốn kém. Thất lý mà thua.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Đại An Sửu (01-03h) : Giờ Tốc Hỷ
Dần (03h-05h) : Giờ Lưu Niên Mão (05h-07h) : Giờ Xích Khẩu
Thìn (07h-09h) : Giờ Tiểu Các Tị (09h-11h) : Giờ Tuyết Lô
Ngọ (11h-13h) : Giờ Đại An Mùi (13h-15h) : Giờ Tốc Hỷ
Thân (15h-17h) : Giờ Lưu Niên Dậu (17h-19h) : Giờ Xích Khẩu
Tuất (19h-21h) : Giờ Tiểu Các Hợi (21h-23h) : Giờ Tuyết Lô

 XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 31/12/2014

Dương Lịch
Thứ 4 - Ngày 31  - Tháng 12  - Năm 2014
Âm Lịch
Mồng 10 / 11 - Ngày : Bính Tí [ 丙子] - Hành : Thủy  - Tháng: Bính Tí [ 丙子]  -  Năm: Giáp Ngọ [ 甲午]
Ngày : Hoàng đạo [Kim Quỹ]  -  Trực : Kiến  -  Lục Diệu : Xích Khẩu
Giờ đầu ngày : MTí    -    Đầu giờ Sửu thực : 00 giờ 57 phút 57 giây
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Canh Ngọ  -   Mậu Ngọ
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Canh Ngọ  -   Mậu Ngọ
Giờ hoàng đạo : Tý (23h-01h) - Sửu (01h-03h) - Mão ( 5h-7h) - Ngọ (11h-13h) - Thân (15h-17h) - Dậu (17h-19h)
Trực : Kiến
Việc nên làm Việc kiêng kị
Xuất hành đặng lợi , sinh con rất tốt Động đất ban nền , đắp nền , lót giường , vẽ họa chụp ảnh , lên quan nhậm chức , nạp lễ cầu thân , vào làm hành chánh , dâng nạp đơn từ , mở kho vựa , đóng thọ dưỡng sinh
Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Cơ
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là chôn cất, tu bổ mồ mả, trổ cửa, khai trương, xuất hành, các vụ thủy lợi ( như tháo nước, đào kênh mương, khai thông mương rãnh...) Đóng giường, lót giường, đi thuyền Thân: Trăm việc kỵ
Tí : Trăm việc kỵ (có thể tạm dùng)
Thìn: Trăm việc kỵ
Thìn: Sao Cơ Đăng Viên lẽ ra rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn. Phạm Phục Đoạn thì kỵ chôn cất , xuất hành , thừa kế , chia tài sản, khởi công làm lò nhuộm lò gốm. Nhưng có thể xây tường , lấp hang lỗ , làm xây dựng vặt.
Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Thiên Phúc   -  Thiên Phúc   -  Thiên tài trùng ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo   -  Nguyệt Không   -  Mãn đức tinh   -  Kính Tâm   -  Quan nhật   -  Trực tinh Thổ phủ   -  Thiên ôn   -  Nguyệt Yếm đại hoạ   -  Nguyệt Kiến chuyển sát   -  Phủ đầu dát   -  
Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Phạt nhật : Đại hung Cửu tinh ngày : Tứ Lục - Xấu
Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Tây Nam  -   Tài Thần : Chính Đông  -   Hạc Thần : Tây Nam
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thiên Môn : Xuất hành mọi việc đều vừa ý. Cầu được ước thấy, mọi việc được thông đạt.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) : Giờ Tốc Hỷ Sửu (01-03h) : Giờ Lưu Niên
Dần (03h-05h) : Giờ Xích Khẩu Mão (05h-07h) : Giờ Tiểu Các
Thìn (07h-09h) : Giờ Tuyết Lô Tị (09h-11h) : Giờ Đại An
Ngọ (11h-13h) : Giờ Tốc Hỷ Mùi (13h-15h) : Giờ Lưu Niên
Thân (15h-17h) : Giờ Xích Khẩu Dậu (17h-19h) : Giờ Tiểu Các
Tuất (19h-21h) : Giờ Tuyết Lô Hợi (21h-23h) : Giờ Đại An

 



THÔNG TIN LIÊN HỆ

Số 29B, ngõ 28 Trần Thái Tông, Cầu Giấy, Hà Nội

Tầng 3, nhà N7B Hoàng Đạo Thúy - Trung Hòa - Cầu Giấy

Số 113 Phương Mai - Đống Đa - Hà Nội

Tầng 14 phòng 1404 B6A Trung Yên - Cầu Giấy - Hà Nội

Số 2 ngõ 239/3 Bùi Xương Trạch - Thanh Xuân - Hà Nội

Số 118 ngõ 85 Nguyễn Công Hoan - Ba Đình - Hà Nội

HOTLINE CHUYỂN NHÀ 24/7

Tổng đài Hà Nội 0246.328.3217

Mr.Huy: 091.304.8998

Mr.Hoang: 0988.522.698

XEM NGÀY TỐT CHUYỂN NHÀ - VĂN PHÒNG

THÔNG TIN HỮU ÍCH KHI CHUYỂN NHÀ

LIÊN KẾT WEBSITE ĐỐI TÁC


vinhomes phạm hùng | vật liệu xây dựng | Ngói màu | Ngoi mau
goto top
Call: 0913048998 Call: 0988522698